Skip to content
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Đặt lịch tư vấn 1:1
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Đặt lịch tư vấn 1:1
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Đặt lịch tư vấn 1:1
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Khối D90 điểm chuẩn các ngành và trường khối D90
Khối D90 bao gồm 3 môn thi:
Toán, Khoa học tự nhiên
và
Tiếng Anh
. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối D90:
Hiển thị thêm
Khu vực:
Khu vực
Miền Bắc
Miền Trung
Miền Nam
Năm:
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
Sắp xếp:
Từ thấp đến cao
Từ cao xuống thấp
STT
Tên trường
Chuyên ngành
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng
7480204SE
Khoa học và Kỹ thuật máy tính
A00
, A01
, D01
, D90
0
2
Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng
7480108B
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A00
, A01
, D01
, D90
22
Cử nhân; Tốt nghiệp THPT
3
Đại học CMC
7210403
Thiết kế đồ họa
A00
, A01
, D90
, C01
, XDHB
22
Học bạ
4
Đại học CMC
7210403
Thiết kế đồ họa
A00
, A01
, D90
, C01
22
Tốt nghiệp THPT
5
Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng
7480201DT
Công nghệ thông tin
A00
, A01
, D01
, D90
22
Cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp; Tốt nghiệp THPT
6
Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng
7480108
Công nghệ kỹ thuật máy tính
A00
, A01
, D01
, D90
22.5
kỹ sư; Tốt nghiệp THPT
7
Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng
7340101IM
Quản trị kinh doanh
A00
, A01
, D01
, D90
22.5
Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin; Tốt nghiệp THPT
8
Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng
7480201B
Công nghệ thông tin
A00
, A01
, D01
, D90
22.5
Cử nhân; Tốt nghiệp THPT
9
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM
7440102_DKD
Vật lý học
A00
, A01
, D90
, A02
23
CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
10
Đại học CMC
7480101
Khoa học máy tính
A00
, A01
, D01
, D90
23
Học bạ
1
2
3
4
...
6
»
// ===== HOMEPAGE =====