Điểm chuẩn ngành Công nghệ giáo dục năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Thủ Dầu Một | 7140103 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26 | 15.75 | ||
| 2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | 7140103 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15.75 | ||
| 3 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | 7140103 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 16 | ||
| 4 | Đại học Thủ Dầu Một | 7140103 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26 | 17.25 | ||
| 5 | Đại học Thủ Dầu Một | 7140103 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26 | 17.25 | ||
| 6 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140103 | A01, B08, D07, X26 | 18.75 | ||
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7140103 | C01, C02, D01, X02, X03 | 18.96 | ||
| 8 | Đại Học Đồng Tháp | 7140103 | A00, C01, D01, X03, X26, X27 | 19.05 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7140103 | C01, C02, D01, X02, X03 | 19.06 | ||
| 10 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140103 | A01, B08, D07, X26 | 20.25 |