| 1 |
Đại học Thủ Dầu Một
|
|
7510402 |
A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 |
15 |
|
| 2 |
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
|
|
7510402 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 |
16 |
|
| 3 |
Đại học Thủ Dầu Một
|
|
7510402 |
A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 |
16.5 |
|
| 4 |
Đại học Thủ Dầu Một
|
|
7510402 |
A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 |
16.5 |
|
| 5 |
Đại Học Mỏ Địa Chất
|
|
7510402 |
A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 |
17.5 |
|
| 6 |
Đại Học Công Thương TPHCM
|
|
7510402 |
A00, B00, B08, D07 |
19 |
|
| 7 |
Đại Học Mỏ Địa Chất
|
|
7510402 |
|
20 |
|
| 8 |
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
|
|
7510402 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 |
20 |
Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học |
| 9 |
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
|
|
7510402 |
A00, B00, C02, D07 |
20.85 |
|
| 10 |
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
|
|
7510402 |
|
20.85 |
|