Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 16, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, D01, D90, A16 22.8 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 8.8; TTNV <=7)
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, D01, D90, A16 19.45 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.2; TTNV <=3)
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, D01, D90, A16 19.7 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.2; TTNV <=1) - chuyên ngành kỹ thuật điện tử và hệ thống cung cấp điện)
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, D01, D90, A16 21.85 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.6; TTNV <=1)
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, A01, D01 15.05 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.8; TTNV <=4)
6 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 7140214 A00, D01, D90, A16 19.1 Điểm thi TN THPT (với TO>=6.6; TTNV <=1) - chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại trường
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, D01, D90, A16 18 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.6; TTNV <=2) - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
8 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, D01, D90, A16 15 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7; TTNV <=3) - chuyên ngành xây dựng cầu đường
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, D01, D90, A16 21.4 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.4; TTNV <=10) - chuyên ngành cơ khí chế tạo
10 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, D01, D90, A16 15.05 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.2; TTNV <=3) - chuyên ngành xây dựng hạ tầng đô thị
11 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, D01, D90, A16 18.4 Điểm thi TN THPT (với TO >=5.4; TTNV <=4) - chuyên ngành Nhiệt - điện lạnh
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, D01, D90, A16 23.5 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 8; TTNV <=3)
13 Kỹ thuật Thực phẩm 7540102 A00, D01, D90, A16 15.1 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 5.2; TTNV <=2)
14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT (với TO>=8; TTNV <=4)
15 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 DGNL 653
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 DGNL 653
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNL 673
18 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 768
19 Kiến trúc 7510101 A01, V00, V01, V02 19.3 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.8; TTNV <=2) - chuyên ngành CN kỹ thuật kiến trúc

Tin tức mới nhất