Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2021

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM:
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201A A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302D A00 25.5 Điểm thi TN THPT
3 Quản lý công nghiệp 7510601A A00 24 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102A A00 19.5 Điểm thi TN THPT
5 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D A00 24.25 Điểm thi TN THPT
6 Quản lý công nghiệp 7510601C A00 24.25 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301D A01, D01, D90 26.5 Điểm thi TN THPT
8 Công nghệ thực phẩm 7540101A A00, B00 23 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
9 Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00 24 Điểm thi TN THPT
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605NT A00 28.25 Điểm thi TN THPT
11 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406D A00, B00 23.5 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT
12 Công nghệ chế tạo máy 7510202A A00 23 Điểm thi TN THPT
13 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209NT A01, D01, D90 27 Điểm thi TN THPT (Hệ miễn học phí)
14 Công nghệ thông tin 7480201QA A00, A01, D01, D90 16 Adelaide-Úc
Điểm thi TN THPT
15 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108D A01, D01, D90 27 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
16 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401C A00, B00 25 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
17 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201D A00 26 Điểm thi TN THPT
18 Công nghệ thông tin 7480201NT A00 28.25 Miễn học phí
Điểm thi TN THPT
19 Kế toán 7340301C A00 23.75 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao).
20 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7510206D A00 25.15 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
21 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205D A01, D01, D90 25.65 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
22 Quản lý công nghiệp 7510601D A01, D01, D90 26.25 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT
23 Công nghệ vật liệu 7510402D A00 23.75 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT
24 Năng lượng tái tạo 7510208D A00 24.75 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
25 Kỹ thuật dữ liệu 7480203D A01, D01, D90 26.75 Hệ đại trà

Điểm thi TN THPT
26 Công nghệ thông tin 7480201D A01, D01, D90 27.25 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
27 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302D A01, D01, D90 26 Điểm thi TN THPT
28 Quản lý công nghiệp 7510601A A01, D01, D90 24.5 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
29 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102A A01, D01, D90 20 Điểm thi TN THPT
30 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D A01, D01, D07 24.75 Điểm thi TN THPT
31 Quản lý công nghiệp 7510601C A01, D01, D90 24.75 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
32 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301D A00 26 Điểm thi TN THPT
33 Công nghệ thực phẩm 7540101A D90, D07 23.5 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
34 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605D A00 26.25 Hệ đại trà


Điểm thi TN THPT
35 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406D D90, D07 24 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT
36 Công nghệ chế tạo máy 7510202A A01, D01, D90 23.5 Điểm thi TN THPT
37 Công nghệ thông tin 7480201C A00 26.25 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
38 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108D A00 26.5 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
39 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401C D90, D07 25.5 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
40 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201D A01, D01, D90 26.5 Điểm thi TN THPT
41 Công nghệ thông tin 7480201A A00 25.75 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
42 Kế toán 7340301D A00 24.75 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà).
43 Quản lý công nghiệp 7510601D A00, A01, D01, D90 25.75 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT
44 Công nghệ vật liệu 7510402D A01, D90, D07 24.25 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT
45 Năng lượng tái tạo 7510208D A01, D01, D90 25.25 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
46 Kỹ thuật dữ liệu 7480203D A00 26.25 Điểm thi TN THPT
47 Kế toán 7340301D A01, D01, D90 25.25 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà).
48 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201A A00 23.75 Điểm thi TN THPT
49 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C A00 20.5 Điểm thi TN THPT
50 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605D A01, D01, D90 26.75 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT
51 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209NT A00 26.5 Điểm thi TN THPT (Hệ miễn học phí)
52 Công nghệ thông tin 7480201C A01, D01, D90 26.75 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
53 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401D A00, B00 26 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT
54 Công nghệ thông tin 7480201A A01, D01, D90 26.25 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
55 Kế toán 7340301C A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao).
56 Công nghệ thông tin 7480201D A00 26.75 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
57 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C A01, D01, D90 21 Điểm thi TN THPT
58 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605NT A01, D01, D90 28.75 Điểm thi TN THPT
59 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401D D90, D07 26.5 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT
60 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102D A00 24.5 Điểm thi TN THPT
61 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301D A00 26 Điểm thi TN THPT
62 Công nghệ thông tin 7480201NT A01, D01, D90 28.75 Miễn học phí


Điểm thi TN THPT
63 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 7480118D A00 26 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
64 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 7480118D A01, D01, D90 26.5 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
65 Kỹ thuật xây dựng 7510106D A00 23.75 Điểm thi TN THPT
66 Kỹ thuật xây dựng 7510106D A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT
67 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303D A00 26.5 Điểm thi TN THPT
68 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303D A01, D01, D90 27 Điểm thi TN THPT
69 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303NT A00 28.25 Điểm thi TN THPT
70 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303NT A01, D01, D90 28.75 Điểm thi TN THPT
71 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C A00 25.5 Điểm thi TN THPT
72 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C A01, D01, D90 26 Điểm thi TN THPT
73 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102D A01, D01, D90 25 Điểm thi TN THPT
74 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00 24.5 Điểm thi TN THPT
75 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A01, D01, D90 25 Điểm thi TN THPT
76 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206C A00 23.25 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
77 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206C A01, D01, D90 23.75 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
78 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C A00 24.25 Điểm thi TN THPT
79 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C A01, D01, D90 24.75 Điểm thi TN THPT
80 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302C A00 23.75 Điểm thi TN THPT
81 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302C A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT
82 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302N A00 21.75 Điểm thi TN THPT
83 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302N A01, D01, D90 22.25 Điểm thi TN THPT
84 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303C A00 25.5 Điểm thi TN THPT
85 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303C A01, D01, D90 26 Điểm thi TN THPT
86 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406C A00, B00 19.75 Hệ Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
87 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406C D90, D07 20.25 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
88 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108A A00 25 Điểm thi TN THPT
89 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108A A01, D01, D90 25.5 Điểm thi TN THPT
90 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301A A00 23.75 Điểm thi TN THPT
91 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301A A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT
92 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302A A00 23 Điểm thi TN THPT
93 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302A A01, D01, D90 23.5 Điểm thi TN THPT
94 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303A A00 25 Điểm thi TN THPT
95 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303A A01, D01, D90 25.5 Điểm thi TN THPT
96 Tài chính - Ngân hàng 7340201QS D90 16 Điểm thi TN THPT.
97 Kế toán 7340301QN A00, A01, D01, D90 16 Điểm thi TN THPT.
98 Quản trị tài chính kế toán 7340303QS A00, A01, D01, D90 16 Điểm thi TN THPT
99 Kỹ thuật máy tính 7480106QK A00, A01, D01, D90 16 Điểm thi TN THPT
100 Công nghệ thông tin 7480201QT A00, A01, D01 16 (Tongmyong-Hàn)
Điểm thi TN THPT
101 Quản trị nhà hàng khách sạn 7810103QN A01, D01, C00, D15 16 Điểm thi TN THPT (ngành học Quản lý nhà hàng và khách sạn)
102 Sư phạm Tiếng Anh 7140231D D01 27.25 hệ đại trà
103 Thiết kế đồ họa 7210403D V01 24.25 hệ đại trà
104 Thiết kế thời trang 7140404C V01 21.25 chất lượng cao
105 Thiết kế thời trang 7140404D V01 21.25 hệ đại trà
106 Ngôn ngữ Anh 7220201D D01 26.25 hệ đại trà
107 Quản trị kinh doanh 7340101QK A00 16 Kettering - Mỹ
108 Quản trị kinh doanh 7340101QN A00 16 Northampton - Anh
109 Quản trị kinh doanh 7340101QS A00 16 Sunderland - Anh
110 Quản trị marketing 7340115QN A00 16 Northampton - Anh
111 Kinh doanh quốc tế 7340120D A00 25.25 hệ đại trà
112 Thương mại điện tử 7340122C A00 25.5 chất lượng cao
113 Thương mại điện tử 7340122D A00 26 hệ đại trà
114 Tài chính - Ngân hàng 7340201QS A00 16 Sunderland - Anh
115 Công nghệ chế tạo máy 7510202D A00 25.75 hệ đại trà
116 Công nghệ chế tạo máy 7510202N A00 23.25 Việt - Nhật
117 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203A A00 24.25
118 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C A00 24.85
119 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203D A00 26.25
120 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203NT A00 28.25
121 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205A A00 25.25
122 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205C A00 26
123 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205D A00 26.75
124 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205NT A00 28.25 miễn học phí
125 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206A A00 20.75
126 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206C A00 23.25
127 Công nghệ kỹ thuật in 7510801C A00 20.25 chất lượng cao
128 Công nghệ kỹ thuật in 7510801D A00 24.25 hệ đại trà
129 Kỹ thuật cơ khí 7520103QK A00 16 Ketering - Mỹ
130 Kỹ thuật cơ khí 7520103QT A00 16 Tongmyong - Hàn Quốc
131 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114QM A00 16 Middlesex - Anh
132 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114QT A00 16 Tongmyong - Hàn Quốc
133 Kỹ thuật công nghiệp 7520117D A00 24.75 hệ đại trà
134 Kỹ thuật chế tạo máy và công nghiệp 7520119QK A00 16
135 Kỹ thuật điện, điện tử 7520202QK A00 16 Kettering - Mỹ
136 Kỹ thuật điện, điện tử 7520202QS A00 16 Sunderland - Anh
137 Kỹ thuật điện, điện tử 7520202QT A00 16 Tongmyong - Hàn Quốc
138 Kỹ thuật y sinh 7520212D A00 25
139 Công nghệ thực phẩm 7540101A A00 23 chất lượng cao
140 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00 24.5 chất lượng cao
141 Công nghệ thực phẩm 7540101D A00 26 hệ đại trà
142 Công nghệ may 7540209C A00 19.25 chất lượng cao
143 Công nghệ may 7540209D A00 24.5 hệ đại trà
144 Kỹ nghệ gỗ và nội thất 7549002D A00 23.75 hệ đại trà
145 Kiến trúc 7580101D V03 22.5 hệ đại trà
146 Kiến trúc Nội thất 7580103D V03 22.5 hệ đại trà
147 Kỹ thuật xây dựng 7580201Q A00 16 Adelaide - Úc
148 Kỹ thuật xây dựng 7580205D A00 23.5 Công trình giao thông
149 Quản lý xây dựng 7580302D A00 24 hệ đại trà
150 Quản lý và vận hành hạ tầng 7840110D A00 19 Điểm thi TN THPT (hệ đại trà)
151 Quản lý và vận hành hạ tầng 7840110D A01, D01, D90 19.5 Điểm thi TN THPT ( Hệ đại trà)

Tin tức mới nhất