Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khoa học kỹ thuật Vật liệu MS-E3 A00, A01, D07 23.99 Chương trình tiên tiến; Điểm thi TN THPT
2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa EE-E8 A00, A01 27.28 Chương trình tiên tiến
Điểm thi TN THPT
3 Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 A00, A01 28.04 Điểm thi TN THPT
4 Hệ thống nhúng thông minh và IoT Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 A00, A01 26.93 CT tiên tiến
5 Điện tử viễn thông ET-LUH A00, A01, D26 25.13 Đh Leibniz - Đức
6 Điện tử viễn thông ET-E4 A00, A01 26.59
7 Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến) Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 A00, B00, D07 24.44 Điểm thi TN THPT; Chương trình tiên tiến
8 Kỹ thuật Hóa dược Kỹ thuật Hóa dược CH-E11 A00, B00, D07 26.4 CT tiên tiến
Điểm thi TN THPT
9 Phân tích kinh doanh Phân tích kinh doanh EM-E13 A00, A01 25.55 CN tiên tiến
10 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa EE2 A00, A01 27.46 Điểm thi TN THPT
11 Kỹ thuật ô tô Kỹ thuật ô tô TE-E2 A00, A01 26.11 Chương trình tiên tiến; Điểm thi TN THPT
12 Kỹ thuật y sinh Kỹ thuật y sinh ET-E5 A00, A01 25.88 CT tiên tiến
13 Cơ khí – Chế tạo máy Cơ khí - Chế tạo máy ME-GU A00, A01, D07 23.88 Hợp tác với ĐH Griffith (Úc); Điểm thi TN THPT
14 Cơ điện tử ME-LUH A00, A01, D07 25.16 Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover
15 Cơ điện tử ME-NUT A00, A01, D28 24.88 Hợp tác với ĐHCN Nagaoka; Điểm thi TN THPT
16 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông ET1 A00, A01 26.8
17 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin IT-E6 A19 27.4 Việt - Nhật; Điểm thi TN THPT
18 Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ FL1 D01 26.39 Điểm thi TN THPT
19 Kỹ thuật cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử ME1 A00, A01 26.91 Điểm thi TN THPT
20 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính IT2 A00, A01 28.1 Điểm thi TN THPT
21 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường EV1 A00, B00, D07 24.01
22 Kỹ thuật Thực phẩm Kỹ thuật Thực phẩm BF2 A00, B00, D07 25.94 Điểm thi TN THPT
23 Quản lý công nghiệp Quản lý công nghiệp EM2 A00, A01, D01 25.75
24 Kỹ thuật Dệt – May Kỹ thuật Dệt - May TX1 A00, A01 23.99 Điểm thi TN THPT
25 Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật hạt nhân PH2 A00, A01, A02 24.48 Điểm thi TN THPT
26 Công nghệ giáo dục Công nghệ giáo dục ED2 A00, A01, D01 24.8 Điểm thi TN THPT
27 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh EM3 A00, A01, D01 26.04
28 Kỹ thuật Sinh học Kỹ thuật Sinh học BF1 A00, B00, D07 25.34 Điểm thi TN THPT
29 Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật PH1 A00, A01 25.64 Điểm thi TN THPT
30 Kế toán Kế toán EM4 A00, A01, D01 25.76
31 Hóa học Hoá học CH2 A00, B00, D07 24.96 Điểm thi TN THPT
32 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 D01 26.11 Điểm thi TN THPT
33 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý MI2 A00, A01 27 Điểm thi TN THPT
34 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin IT-E7 A00, A01 27.85 Global ICT; Điểm thi TN THPT
35 Kỹ thuật Hàng không Kỹ thuật Hàng không TE3 A00, A01 26.48 Điểm thi TN THPT
36 Kinh tế công nghiệp Kinh tế công nghiệp EM1 A00, A01, D01 25.65
37 Kỹ thuật Hóa học Kỹ thuật hoá học CH1 A00, B00, D07 25.2 Điểm thi TN THPT
38 Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật cơ khí ME2 A00, A01 25.78 Điểm thi TN THPT
39 Kỹ thuật nhiệt Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) HE1 A00, A01 24.5 Điểm thi TN THPT
40 Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện EE1 A00, A01 26.5 Điểm thi TN THPT
41 Kỹ thuật ô tô Kỹ thuật ô tô TE1 A00, A01 26.94 Điểm thi TN THPT
42 Kỹ thuật in Kỹ thuật in CH3 A00, B00, A01, D07 24.45 Điểm thi TN THPT
43 Ngành Toán - Tin học Khối ngành Toán - Tin học MI1 A00, A01 27 Điểm thi TN THPT
44 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin IT-EP A00, A01, D29 27.19 CNTT Việt-Pháp; Điểm thi TN THPT
45 Kỹ thuật cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1 A00, A01 26.91 Chương trình tiên tiến; Điểm thi TN THPT
46 Cơ khí hàng không TE-EP A00, A01, D29 24.76 Điểm thi TN THPT
47 Tin học công nghiệp và Tự động hóa Tin học công nghiệp EE-EP A00, A01, D29 26.14 Chương trình tiên tiến
Tin học công nghiệp và tự động hóa
Điểm thi TN THPT
48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14 A00, A01, D01 26.3
49 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng EM5 A00, A01, D01 25.83
50 Khoa học máy tính Khoa học máy tính IT1 A00, A01 28.43 Khoa học máy tính; Điểm thi TN THPT
51 Kỹ thuật cơ khí động lực Kỹ thuật cơ khí TE2 A00, A01 25.7 Kỹ thuật cơ khí động lực; Điểm thi TN THPT
52 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh TROY-BA A00, A01, D01, D07 23.25 Điểm thi TN THPT
53 Khoa học máy tính Khoa học máy tính TROY-IT A00, A01, D01, D07 25.5 Điểm thi TN THPT
54 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo Năng lượng tái tạo EE-E18 A00, A01 25.71 Ngành Hệ thống điện và năng lượng tái tạo
Điểm thi TN THPT
55 Quản lý Tài nguyên và Môi trường Quản lý Tài nguyên môi trường EV2 A00, B00, D07 23.53
56 An toàn không gian số An toàn không gian số IT-E15 A00, A01 27.44 Điểm thi TN THPT
57 Vật lý y khoa Vật lý y khoa PH3 A00, A01, A02 25.36 Điểm TN THPT
58 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện ET-E16 A00, A01 26.59 Điểm TN THPT
59 Kỹ thuật vật liệu Kỹ thuật vật liệu MS1 A00, A01, D07 24.65 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất