| 1 |
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
|
|
7440201 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 |
16.5 |
|
| 2 |
Đại Học Mỏ Địa Chất
|
|
7440201 |
C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 |
18 |
|
| 3 |
Đại Học Mỏ Địa Chất
|
|
7440201 |
|
20.4 |
|
| 4 |
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
|
|
7440201 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 |
20.5 |
Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học |
| 5 |
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
|
|
7440201 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 |
21.5 |
Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học |
| 6 |
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
|
|
7440201 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 |
22 |
Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học |
| 7 |
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
|
|
QHT18 |
|
23.23 |
|
| 8 |
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
|
|
QHT18 |
|
23.23 |
|
| 9 |
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
|
|
QHT18 |
|
23.23 |
|
| 10 |
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
|
|
QHT18 |
A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X25 |
23.23 |
|