Điểm chuẩn ngành Giáo dục Chính trị năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140205 | 19.04 | |||
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140205 | X01, X70, X74, X78 | 19.04 | ||
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140205 | 22 | |||
| 4 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140205 | X01, X70, X74, X78 | 22 | ||
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140205 | X01, X70, X74, X78 | 22 | ||
| 6 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | 7140205 | X70 | 23.38 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | |
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | 7140205 | X70 | 23.38 | ||
| 8 | Đại Học Quy Nhơn | 7140205 | 23.48 | |||
| 9 | Đại Học Quy Nhơn | 7140205 | X01, X70, X74, X78 | 23.48 | ||
| 10 | Đại Học Quy Nhơn | 7140205 | X01, X70, X74, X78 | 23.48 |