Điểm chuẩn ngành Hoá học năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Thủ Dầu Một | 7440112 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 19 | ||
| 2 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | 7440112 | A00, B00, D07, X10 | 19 | ||
| 3 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | 7440112 | A00, B00, D07, X10 | 19 | ||
| 4 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | 7440112 | 20 | |||
| 5 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | 7440112 | A00, B00, C02, D07 | 20 | ||
| 6 | Đại học Thủ Dầu Một | 7440112 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 20.5 | ||
| 7 | Đại học Thủ Dầu Một | 7440112 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 20.5 | ||
| 8 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | 7440112 | A00, B00, C02, D07 | 21.75 | ||
| 9 | Đại Học Dược Hà Nội | 7440112 | A00, D07 | 22.1 | ||
| 10 | Đại Học Quy Nhơn | 7440112 | 22.65 |