Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 27, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2021

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế:
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 15.25 Điểm thi TN THPT
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, D01, D15, C04 15.25 Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
4 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07, D15 15.25 Điểm thi TN THPT
5 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, B00, D01, D07 15.25 Điểm thi TN THPT
6 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D15 15.25 Điểm thi TN THPT
7 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 16.5 Điểm thi TN THPT
8 Kỹ thuật Sinh học 7420202 A00, B00, D01, D08 16 Điểm thi TN THPT
9 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D01, C19, D66 15 Điểm thi TN THPT
10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 17 Điểm thi TN THPT
11 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01, D08 16 Điểm thi TN THPT
12 Đông phương học 7310608 D01, C00, D14, C19 15.25 Điểm thi TN THPT
13 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D14 15 Điểm thi TN THPT
14 Xã hội học 7310301 D01, C00, D14 15 Điểm thi TN THPT
15 Triết học 7229001 C00, C19, D66, A08 15 Điểm thi TN THPT
16 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 16.5 Điểm thi TN THPT
17 Lịch sử 7229010 D01, C00, D14, C19 15.5 Điểm thi TN THPT
18 Hoá học 7440112 A00, B00, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
19 Văn học 7229030 D01, C00, D14, C19 15 Điểm thi TN THPT
20 Báo chí 7320101 D01, C00, D15 16.5 Điểm thi TN THPT
21 Hán Nôm 7220104 D01, C00, D14, C19 15 Điểm thi TN THPT
22 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, XDHB 19 Học bạ
23 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C04, XDHB 18.5 Học bạ
24 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07, XDHB 19 Học bạ
25 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07, XDHB 18.5 Học bạ
26 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, B00, D07, XDHB 18.5 Học bạ
27 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, XDHB 18.5 Học bạ
28 Kỹ thuật Sinh học 7420202 A00, B00, D08, XDHB 20 Học bạ
29 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D66, C199, XDHB 18.5 Học bạ
30 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, XDHB 20.5 Học bạ
31 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, XDHB 20 Học bạ
32 Đông phương học 7310608 C00, D14, C19, XDHB 19 Học bạ
33 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D14, XDHB 18 Học bạ
34 Xã hội học 7310301 D01, C00, D14, XDHB 18.5 Học bạ
35 Triết học 7229001 C00, C19, D66, XDHB 19 Học bạ
36 Lịch sử 7229010 C00, D14, C19, XDHB 19 Học bạ
37 Văn học 7229030 C00, D14, C19, XDHB 19 Học bạ
38 Báo chí 7320101 D01, C00, D15, XDHB 20 Học bạ
39 Hán Nôm 7220104 C00, D14, C19, XDHB 19 Học bạ
40 Toán ứng dụng 7460112 XDHB 18 Học bạ
41 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 XDHB 20.5 Học bạ
42 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D01 16 Điểm thi TN THPT
43 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 A00, A01, D01 16 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất