Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 28, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2022

Đánh giá

Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế điểm chuẩn 2022 - HUS điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, D01, D15, C04 15 Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
4 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D15 15 Điểm thi TN THPT
5 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 16.5 Điểm thi TN THPT
6 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D01, C19, D66 15 Điểm thi TN THPT
7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 17 Điểm thi TN THPT
8 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01, D08 16 Điểm thi TN THPT
9 Đông phương học 7310608 D01, C00, D14, C19 15.5 Điểm thi TN THPT
10 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D14 15.5 Điểm thi TN THPT
11 Xã hội học 7310301 D01, C00, D14 15.5 Điểm thi TN THPT
12 Triết học 7229001 C00, C19, D66, A08 15 Điểm thi TN THPT
13 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 16 Điểm thi TN THPT
14 Lịch sử 7229010 D01, C00, D14, C19 15.5 Điểm thi TN THPT
15 Hoá học 7440112 A00, B00, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
16 Văn học 7229030 D01, C00, D14, C19 15.5 Điểm thi TN THPT
17 Báo chí 7320101 D01, C00, D15 17 Điểm thi TN THPT
18 Hán Nôm 7220104 D01, C00, D14, C19 15.5 Điểm thi TN THPT
19 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07, XDHB 21 Học bạ
20 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, XDHB 18 Học bạ
21 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D07, XDHB 19 Học bạ
22 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, D01, C04, D10, XDHB 18 Học bạ
23 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D01, D07, XDHB 19.5 Học bạ
24 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, XDHB 18.5 Học bạ
25 Quản lý nhà nước 7310205 A00, C19, D66, XDHB 19 Học bạ
26 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, XDHB 21 Học bạ
27 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, XDHB 21.5 Học bạ
28 Đông phương học 7310608 C00, D14, C19, XDHB 19 Học bạ
29 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D14, C19, XDHB 19 Học bạ
30 Xã hội học 7310301 D01, C00, D14, XDHB 19 Học bạ
31 Triết học 7229001 C00, C19, D66, XDHB 19 Học bạ
32 Lịch sử 7229010 C00, D14, C19, XDHB 19 Học bạ
33 Văn học 7229030 C00, D14, C19, XDHB 19 Học bạ
34 Báo chí 7320101 D01, C00, D15, XDHB 21.5 Học bạ
35 Hán Nôm 7220104 C00, D14, C19, XDHB 18 Học bạ
36 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 A00, A01, D01 16 Điểm thi TN THPT
37 Quản trị và phân tích dữ liệu 7480107 A00, A01, D01, XDHB 19 Học bạ
38 Truyền thông số 7320109 D01, C00, D15, XDHB 21.5 Học bạ
39 Hoá học 7440112 A00, B00, D01, D07, XDHB 19.5 Học bạ
40 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, B00, D01, D10, XDHB 18 Học bạ
41 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, B00, D01, D10, XDHB 18 Học bạ
42 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850104 A00, B00, D07, D15, XDHB 18 Học bạ
43 Truyền thông số 7320109 D01, C00, D15 16.5 Điểm thi TN THPT
44 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ 7520503 A00, B00, D01, D10 15 Điểm thi TN THPT
45 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, B00, D01, D10 15 Điểm thi TN THPT
46 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 7850104 A00, B00, D07, D15 15 Điểm thi TN THPT