Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | May 28, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Phenikaa FLJ1 A01, D01, D28, D06 0
2 Đại Học Phenikaa FLJ1 A01, D01, D28, D06, XDHB 0
3 Đại Học Dân Lập Duy Tân 7220209 A00, D01, D14, D15 14 Tốt nghiệp THPT
4 Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 7220209 A01, D01, C00, D06 15 Tốt nghiệp THPT
5 Đại học Hùng Vương - TPHCM 7220209 D01, C00, D15, D66 15 Tốt nghiệp THPT
6 Đại học Hùng Vương - TPHCM 7220209 D01, C00, D15, D66, XDHB 15 Xét học bạ
7 Đại Học Văn Hiến 7220209 A01, D01, D15, D10 16 Tốt nghiệp THPT
8 Đại Học Hà Nội Ngôn ngữ Nhật 7220209 DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD 16.3 Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
9 Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D14, D15 17 Tốt nghiệp THPT
10 Đại học Công Nghệ TPHCM Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D14, D15 17 TN THPT