Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kinh doanh quốc tế Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh NTH02 A00, A01, D01, D07, D06, D05, A03 28.45 Các tổ hợp chênh lệch giảm 0.5 điểm
Điểm thi TN THPT
2 Kinh tế đối ngoại Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế NTH01-02 A01, D01, D07, D03, D06, D05 28.5 Các tổ hợp chênh lệch 0.5 điểm so với tổ hợp A00 Điểm thi TN THPT
3 Ngân hàng Kế toán , Tài chính - Ngân hàng NTH03 A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 28.25 Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D03; D05; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00)
4 Tiếng Nhật thương mại Ngôn ngữ Nhật NTH07 D01 37.2 Điểm thi TN THPT (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2). Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 2 điểm
5 Tiếng Pháp thương mại Ngôn ngữ Pháp NTH05 D01 36.75 Điểm thi TN THPT (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2). Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 2 điểm
6 Tiếng Anh thương mại Ngôn ngữ Anh NTH04 D01 37.55 Điểm thi TN THPT ( môn ngoại ngữ nhân hệ số 2)
7 Tiếng Trung thương mại Ngôn ngữ Trung Quốc NTH06 D01, D04 39.35 Điểm thi TN THPT (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2). Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 2 điểm
8 Luật thương mại quốc tế Luật NTH01-01 A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 28.05 Các tổ hợp chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00
9 Thương mại quốc tế Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế NTH01-02 A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 28.5 Các tổ hợp chênh lệch 0.5 điểm so với tổ hợp A00; Điểm thi TN THPT
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh NTH02 A00, A01, D01, D07, D06, D05, A03 28.45 Các tổ hợp chênh lệch giảm 0.5 điểm; Điểm thi TN THPT
11 Quản trị kinh doanh quốc tế Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh NTH02 A00, A01, D01, D07, D06, D05, A03 28.45 Các tổ hợp chênh lệch giảm 0.5 điểm; Điểm thi TN THPT
12 Kinh tế quốc tế Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế NTH01-02 A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 28.5 Các tổ hợp chênh lệch 0.5 điểm so với tổ hợp A00; Điểm thi TN THPT
13 Kinh tế & Phát triển quốc tế Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế NTH01-02 A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 28.5 Các tổ hợp chênh lệch 0.5 điểm so với tổ hợp A00; Điểm thi TN THPT
14 Phân tích và Đầu tư tài chính Kế toán , Tài chính - Ngân hàng NTH03 A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 28.25 Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D03; D05; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00)
15 Tài chính quốc tế Kế toán , Tài chính - Ngân hàng NTH03 A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 28.25 Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D03; D05; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00)
16 Kế toán - Kiểm toán Kế toán , Tài chính - Ngân hàng NTH03 A00, A01, D01, D07, D03, D06, D05 28.25 Điểm thi TN THPT. (Các tổ hợp A01; D01; D03; D05; D06; D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm so với tổ hợp A00)

Tin tức mới nhất