Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | September 30, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) năm 2022

2.3/5 - (13 lượt đánh giá)

Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) điểm chuẩn 2022 - FTU điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) (FTU)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing NTH02 A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 28.2 Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
2 Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế NTH01-02 A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 28.4 Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
3 Ngân hàng Kế toán , Tài chính - Ngân hàng NTH03 A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 27.8 Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
4 Tiếng Nhật thương mại Ngôn ngữ Nhật NTH07 D01, D06 36 Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2
Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 2 điểm so với D01
5 Tiếng Pháp thương mại Ngôn ngữ Pháp NTH05 D01, D03 35 Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2
Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 2 điểm so với D01
6 Tiếng Anh thương mại Ngôn ngữ Anh NTH04 D01 36.4 Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2
7 Kinh doanh quốc tế Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing TC3 DGNLQGHN 28.1
8 Kinh tế đối ngoại Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế TC1 DGNLQGHN 28.1
9 Tiếng Trung thương mại Ngôn ngữ Trung Quốc NTH06 D01, D04 36.6 Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2
Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 2 điểm so với D01
10 Luật thương mại quốc tế Luật NTH01-01 A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D02 27.5 Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
11 Kinh tế quốc tế Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế TC2 DGNLQGHN 28
12 Tài chính quốc tế Kế toán , Tài chính - Ngân hàng TC5 DGNLQGHN 27.9
13 Quản trị kinh doanh quốc tế Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing TC4 DGNLQGHN 27.9
14 Kế toán - Kiểm toán Kế toán , Tài chính - Ngân hàng NTH08 A00, A01, D01, D07 23.5 Kế toán, Điểm thi TN THPT
15 Kinh doanh quốc tế Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing NTH08 A00, A01, D01, D07 23.5 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất