Điểm chuẩn ngành Văn hoá học năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7229040 | C00, C03, D14 | 18.91 | ||
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7229040 | C00, C03, D14 | 19.45 | ||
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7229040 | C00, C03, D14 | 19.95 | ||
| 4 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX25 | Q21 | 21.98 | ||
| 5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX25 | C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15 | 21.98 | ||
| 6 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | 7229040 | C00, C03, D14, X70 | 23.38 | ||
| 7 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX25 | C00 | 23.48 | ||
| 8 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | 7229040 | C00, C03, D14, X70 | 26.9 | ||
| 9 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 79.5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao g���m cả thí sinh TN trước năm 2026). | |
| 10 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 79.5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |