Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Học Viện Tài Chính năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 26.1 Điểm thi TN THPT
2 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201D A00, A01, D07 26.1 Điểm thi TN THPT
3 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01 26.45 Điểm thi TN THPT
Điểm môn Toán: 8
NV1 - 2
4 Ngôn Ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07 35.77 Điểm thi TN THPT
Điểm môn Toán: 7.8
NV1 - 6
5 Kế toán Kế toán 7340301D D01 26.95 Điểm thi TN THPT
Điểm môn Toán: 7.8
NV1
6 Kế toán Kế toán 7340301 A00, A01, D07 26.55 Điểm thi TN THPT
Điểm Toán: 8.8
7 Hải quan & Logistics 7340201C06 A01, D01, D07 36.22 Điểm thi TN THPT
Điểm môn Toán: 8.4
NV1-2
8 Phân tích tài chính 7340201C09 A01, D01, D07 35.63 Điểm thi TN THPT
Điểm môn Toán: 7.6
NV1 - 22
9 Tài chính doanh nghiệp 7340201C11 A01, D01, D07 35.7 Điểm thi TN THPT
Điểm môn Toán: 8.4
NV1 - 13
10 Kế toán doanh nghiệp 7340301C21 A01, D01, D07 35.13 Điểm thi TN THPT
Điểm Toán: 7.6
NV1 - 5
11 Kiểm toán 7340301C22 A01, D01, D07 35.73 Điểm thi TN THPT
Điểm môn Toán: 8
NV1 - 5
12 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 26.7 Điểm thi TN THPT
Điểm môn Toán: 9.2
NV1 - 7
13 Kinh tế Kinh tế 7220201 A01, D01, D07 26.35 Điểm thi TN THPT
Điểm Toán: 8.4
NV1 - 2

Tin tức mới nhất