
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2026
Đại Học Sư Phạm TPHCM (mã SPS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 47 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- SPS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 47
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 29,83 · Sư phạm Hóa học
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 18 · Công nghệ thông tin
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 106 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Giáo dục học7140101A00, C03, D01, X01 | A00, C03, D01, X01 | 24,25/30 | 23,35+0,9 | |
| Giáo dục học7140101X01 | X01 | 23,5/30 | 23,35+0,15 | |
| Công nghệ giáo dục7140103A01, B08, D07, X26 | A01, B08, D07, X26 | 20,25/30 | 19,25+1 | |
| Công nghệ giáo dục7140103X26 | X26 | 20,75/30 | 19,25+1,5 | |
| Quản lý giáo dục7140114A00, C03, D01, X01 | A00, C03, D01, X01 | 24,73/30 | 23,42+1,31 | |
| Quản lý giáo dục7140114X01 | X01 | 23,98/30 | 23,42+0,56 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A01 | A01 | 25,79/30 | 24,71+1,08 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,04/30 | 24,71+1,33 | |
| Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh7140202SNA01 | A01 | 26,38/30 | — | |
| Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh7140202SNA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,63/30 | — | |
| Giáo dục Đặc biệt7140203C00 | C00 | 25,21/30 | — | |
| Giáo dục Đặc biệt7140203C03 | C03 | 25,71/30 | — | |
| Giáo dục Đặc biệt7140203D01 | D01 | 25,71/30 | — | |
| Giáo dục Đặc biệt7140203X70 | X70 | 24,96/30 | — | |
| Giáo dục Công dân7140204X01 | X01 | 25,01/30 | 27,33−2,32 | |
| Giáo dục Công dân7140204C14, C19, D66, X01, X70, X78 | C14, C19, D66, X01, X70, X78 | 24,76/30 | 27,33−2,57 | |
| Giáo dục Chính trị7140205X01 | X01 | 26,04/30 | 27,62−1,58 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C14, C19, D66, X01, X70, X78 | C14, C19, D66, X01, X70, X78 | 25,79/30 | 27,62−1,83 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00 | A00 | 29,49/30 | 28,07+1,42 | |
| Sư phạm Toán học7140209A01 | A01 | 28,99/30 | 28,07+0,92 | |
| Sư phạm Toán học7140209X06 | X06 | 29,74/30 | 28,07+1,67 | |
| Sư phạm Tin học7140210A01, B08, D07, X26 | A01, B08, D07, X26 | 25,3/30 | 23,23+2,07 | |
| Sư phạm Tin học7140210X26 | X26 | 25,8/30 | 23,23+2,57 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00 | A00 | 29,78/30 | 28,17+1,61 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A01 | A01 | 29,28/30 | 28,17+1,11 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00 | A00 | 29,83/30 | 30,88/40 | |
| Sư phạm Hóa học7140212B00 | B00 | 30,08/40 | 30,88−0,8 | |
| Sư phạm Hóa học7140212D07 | D07 | 29,58/30 | 30,88/40 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00 | B00 | 27,66/30 | 26,71+0,95 | |
| Sư phạm Sinh học7140213D08 | D08 | 26,91/30 | 26,71+0,2 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 29,8/30 | 29,48+0,32 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01 | D01 | 30,3/40 | 29,48/30 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00 | C00 | 29,8/30 | 29,23+0,57 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218X70 | X70 | 29,55/30 | 29,23+0,32 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00 | C00 | 27,44/30 | 29,33−1,89 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C04 | C04 | 28,19/30 | 29,33−1,14 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C20, D15, X74 | C00, C04, C20, D15, X74 | 27,19/30 | 29,33−2,14 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 27,79/30 | 25,37+2,42 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231X79 | X79 | 27,29/30 | 25,37+1,92 | |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232D01 | D01 | 23,26/30 | 21,15+2,11 | |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232D14 | D14 | 22,76/30 | 21,15+1,61 | |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232X78 | X78 | 22,51/30 | 21,15+1,36 | |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232D02 | D02 | 24,01/30 | 21,15+2,86 | |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01 | D01 | 24,17/30 | 21,75+2,42 | |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D03 | D03 | 24,92/30 | 21,75+3,17 | |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01 | D01 | 26,87/30 | 25,39+1,48 | |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D04 | D04 | 26,37/30 | 25,39+0,98 | |
| Sư phạm công nghệ7140246A01 | A01 | 24,33/30 | 22,6+1,73 | |
| Sư phạm công nghệ7140246A02 | A02 | 24,58/30 | 22,6+1,98 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00 | A00 | 28,15/30 | 24,12+4,03 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A02 | A02 | 27,9/30 | 24,12+3,78 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247B00 | B00 | 28,4/30 | 24,12+4,28 | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00 | C00 | 25,88/30 | 26,89−1,01 | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, X70, X74 | C00, C19, C20, X70, X74 | 25,63/30 | 26,89−1,26 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25,5/30 | 24,55+0,95 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201X79 | X79 | 25/30 | 24,55+0,45 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01 | D01 | 19/30 | 17,5+1,5 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D14 | D14 | 18,5/30 | 17,5+1 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202X78 | X78 | 18,25/30 | 17,5+0,75 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D02 | D02 | 19,75/30 | 17,5+2,25 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01 | D01 | 18,5/30 | 19−0,5 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D03 | D03 | 19,25/30 | 19+0,25 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 23,5/30 | 22,75+0,75 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04 | D04 | 23/30 | 22,75+0,25 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01 | D01 | 19,5/30 | 21−1,5 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D06 | D06 | 19,25/30 | 21−1,75 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 22/30 | 21,75+0,25 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D14 | D14 | 21,5/30 | 21,75−0,25 | Tổ hợp: DD2 |
| Văn học7229030C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 24,68/30 | 27,97−3,29 | |
| Văn học7229030D01 | D01 | 25,18/30 | 27,97−2,79 | |
| Chính trị học7310201X01 | X01 | 22,6/30 | — | |
| Chính trị học7310201C14, C19, D66, X01, X70, X78 | C14, C19, D66, X01, X70, X78 | 22,35/30 | — | |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 23,7/30 | 27,5−3,8 | |
| Tâm lý học7310401C04 | C04 | 24,45/30 | 27,5−3,05 | |
| Tâm lý học7310401C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 24,2/30 | 27,5−3,3 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00 | C00 | 21,5/30 | 26,82−5,32 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403C04 | C04 | 22,25/30 | 26,82−4,57 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 22/30 | 26,82−4,82 | |
| Địa lý học7310501C00 | C00 | 24,45/30 | 27,23−2,78 | |
| Địa lý học7310501C04 | C04 | 25,2/30 | 27,23−2,03 | |
| Địa lý học7310501C00, C04, C20, D15, X74 | C00, C04, C20, D15, X74 | 24,2/30 | 27,23−3,03 | |
| Quốc tế học7310601D14 | D14 | 20,25/30 | 21,25−1 | |
| Việt Nam học7310630C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 21,07/30 | 26,45−5,38 | |
| Việt Nam học7310630D01 | D01 | 21,57/30 | 26,45−4,88 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A02, B00, D08, X14, X16 | A02, B00, D08, X14, X16 | 22,61/30 | 19,25+3,36 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A02, B00, D08, X14, X16 | A02, B00, D08, X14, X16 | 21,86/30 | 19,25+2,61 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A02 | A02 | 22,11/30 | 19,25+2,86 | |
| Vật lý học7440102A00 | A00 | 25,05/30 | 24+1,05 | |
| Vật lý học7440102A00, A01, X07, X08 | A00, A01, X07, X08 | 24,55/30 | 24+0,55 | |
| Vật lý học7440102X08 | X08 | 24,3/30 | 24+0,3 | |
| Hoá học7440112A00 | A00 | 25,89/30 | 26,25−0,36 | |
| Hoá học7440112B00 | B00 | 26,14/30 | 26,25−0,11 | |
| Hoá học7440112A00, B00, D07, X10 | A00, B00, D07, X10 | 25,64/30 | 26,25−0,61 | |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 26,44/30 | 26,67−0,23 | |
| Toán ứng dụng7460112A01 | A01 | 25,94/30 | 26,67−0,73 | |
| Toán ứng dụng7460112X06 | X06 | 26,69/30 | 26,67+0,02 | |
| Công nghệ thông tin7480201A01, B08, D07, X26 | A01, B08, D07, X26 | 18/30 | 19−1 | |
| Công nghệ thông tin7480201X26 | X26 | 18,5/30 | 19−0,5 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C19, D14, X70 | C00, C19, D14, X70 | 22,1/30 | 26,13−4,03 | |
| Công tác xã hội7760101X70 | X70 | 21,85/30 | 26,13−4,28 | |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103C00 | C00 | 23,35/30 | — | |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103C00, C03, C19, D01, X70 | C00, C03, C19, D01, X70 | 23,85/30 | — | |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103X70 | X70 | 23,1/30 | — | |
| Du lịch7810101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 21,1/30 | 26,39−5,29 | |
| Du lịch7810101D01 | D01 | 21,6/30 | 26,39−4,79 | |
| Du lịch7810101D15 | D15 | 20,85/30 | 26,39−5,54 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 145 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Giáo dục học7140101A00 | A00 | 22,75 |
| Giáo dục học7140101A00, C03, D01, X01 | A00, C03, D01, X01 | 22 |
| Giáo dục học7140101C03 | C03 | 22,25 |
| Công nghệ giáo dục7140103A01, B08, D07, X26 | A01, B08, D07, X26 | 18,75 |
| Quản lý giáo dục7140114A00 | A00 | 23,71 |
| Quản lý giáo dục7140114A00, C03, D01, X01 | A00, C03, D01, X01 | 22,96 |
| Quản lý giáo dục7140114C03 | C03 | 23,21 |
| Giáo dục Mầm non7140201M02 | M02 | 25,26 |
| Giáo dục Mầm non7140201M03 | M03 | 25,01 |
| Giáo dục Mầm non7140201M02 | M02 | 23,96 |
| Giáo dục Mầm non7140201M03 | M03 | 25,84 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00 | A00 | 26,11 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A01 | A01 | 25,86 |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 25,61 |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 25,11 |
| Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh7140202SNA00 | A00 | 26,66 |
| Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh7140202SNA01 | A01 | 26,41 |
| Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh7140202SND01 | D01 | 26,16 |
| Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh7140202SND01 | D01 | 25,66 |
| Giáo dục Đặc biệt7140203C00, C03, C19, D01, X70 | C00, C03, C19, D01, X70 | 25,21 |
| Giáo dục Đặc biệt7140203C03 | C03 | 24,96 |
| Giáo dục Đặc biệt7140203D01 | D01 | 24,71 |
| Giáo dục Công dân7140204C14, C19, D66, X01, X70, X78 | C14, C19, D66, X01, X70, X78 | 24,51 |
| Giáo dục Công dân7140204X70 | X70 | 24,76 |
| Giáo dục Công dân7140204C14, C19, D66, X01, X70, X78 | C14, C19, D66, X01, X70, X78 | 25,01 |
| Giáo dục Công dân7140204C19 | C19 | 25,26 |
| Giáo dục Chính trị7140205C14, C19, D66, X01, X70, X78 | C14, C19, D66, X01, X70, X78 | 25,54 |
| Giáo dục Chính trị7140205X70 | X70 | 25,79 |
| Giáo dục Chính trị7140205C14, C19, D66, X01, X70, X78 | C14, C19, D66, X01, X70, X78 | 26,04 |
| Giáo dục Chính trị7140205C19 | C19 | 26,29 |
| Giáo dục Thể chất7140206M08 | M08 | 25,99 |
| Giáo dục Thể chất7140206T01 | T01 | 26,24 |
| Giáo dục Thể chất7140206M08 | M08 | 26,42 |
| Giáo dục Thể chất7140206T01 | T01 | 26,67 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Q01 | Q01 | 25,42 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Q02 | Q02 | 25,17 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Q01 | Q01 | 26,05 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Q02 | Q02 | 25,8 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 27,99 |
| Sư phạm Toán học7140209A01 | A01 | 27,74 |
| Sư phạm Tin học7140210A01, B08, D07, X26 | A01, B08, D07, X26 | 23,8 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00 | A00 | 28,28 |
| Sư phạm Vật lý7140211A01 | A01 | 28,03 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00 | A00 | 27,28 |
| Sư phạm Vật lý7140211A01 | A01 | 27,03 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 28,33 |
| Sư phạm Hóa học7140212D07 | D07 | 28,08 |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 26,16 |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 25,66 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00 | C00 | 29,17 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01 | D01 | 28,67 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D14 | D14 | 28,92 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, X70 | C00, C19, X70 | 29,17 |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C20, D15, X74 | C00, C04, C20, D15, X74 | 26,93 |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, C20, D15, X74 | C00, C04, C20, D15, X74 | 26,68 |
| Sư phạm Địa lý7140219C20 | C20 | 27,18 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 26,77 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231X79 | X79 | 27,02 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 25,52 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231X79 | X79 | 25,77 |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232D01, D14, D66, X78 | D01, D14, D66, X78 | 21,76 |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232X78 | X78 | 22,01 |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232D66 | D66 | 22,26 |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232D01, D14, D66, X78 | D01, D14, D66, X78 | 20,51 |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232X78 | X78 | 20,76 |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232D66 | D66 | 21,01 |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01 | D01 | 23,34 |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01 | D01 | 22,09 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01 | D01 | 25,9 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01 | D01 | 24,65 |
| Sư phạm công nghệ7140246A01, A02 | A01, A02 | 22,83 |
| Sư phạm công nghệ7140246A01, A02 | A01, A02 | 23,33 |
| Sư phạm công nghệ7140246A01, A02 | A01, A02 | 21,83 |
| Sư phạm công nghệ7140246A02 | A02 | 22,33 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 27,14 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 26,39 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 26,89 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 25,39 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 25,89 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, X70, X74 | C00, C19, C20, X70, X74 | 25,88 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C20 | C20 | 26,13 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 24,6 |
| Ngôn ngữ Anh7220201X79 | X79 | 24,85 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 23,35 |
| Ngôn ngữ Anh7220201X79 | X79 | 23,6 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D14, D66, X78 | D01, D14, D66, X78 | 17,5 |
| Ngôn ngữ Nga7220202X78 | X78 | 17,75 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D66 | D66 | 18 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D14, D66, X78 | D01, D14, D66, X78 | 16,25 |
| Ngôn ngữ Nga7220202X78 | X78 | 16,5 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D66 | D66 | 16,75 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01 | D01 | 17,04 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01 | D01 | 15,79 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 22,18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 20,93 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01 | D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01 | D01 | 16,75 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14 | D01, D14 | 20,5 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14 | D01, D14 | 19,25 |
| Văn học7229030C00 | C00 | 24,68 |
| Văn học7229030D01 | D01 | 24,18 |
| Văn học7229030D14 | D14 | 24,43 |
| Chính trị học7310201C14, C19, D66, X01, X70, X78 | C14, C19, D66, X01, X70, X78 | 22,1 |
| Chính trị học7310201X70 | X70 | 22,35 |
| Chính trị học7310201C14, C19, D66, X01, X70, X78 | C14, C19, D66, X01, X70, X78 | 22,6 |
| Chính trị học7310201C19 | C19 | 22,85 |
| Tâm lý học7310401C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 23,12 |
| Tâm lý học7310401C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 22,87 |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 23,37 |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 22,12 |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 20,25 |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 20 |
| Tâm lý học giáo dục7310403D01 | D01 | 20,5 |
| Tâm lý học giáo dục7310403D01 | D01 | 19,25 |
| Địa lý học7310501C00, C04, C20, D09, D15, X74 | C00, C04, C20, D09, D15, X74 | 24,45 |
| Địa lý học7310501C00, C04, C20, D09, D15, X74 | C00, C04, C20, D09, D15, X74 | 24,2 |
| Địa lý học7310501C00, C04, C20, D09, D15, X74 | C00, C04, C20, D09, D15, X74 | 24,7 |
| Quốc tế học7310601D09 | D09 | 19,32 |
| Quốc tế học7310601D14 | D14 | 19,07 |
| Quốc tế học7310601D09 | D09 | 18,07 |
| Quốc tế học7310601D14 | D14 | 17,82 |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 21,07 |
| Việt Nam học7310630D01 | D01 | 20,57 |
| Việt Nam học7310630D14 | D14 | 20,82 |
| Sinh học ứng dụng7420203A02, B00, D08, X14, X16 | A02, B00, D08, X14, X16 | 21,22 |
| Sinh học ứng dụng7420203X16 | X16 | 21,47 |
| Sinh học ứng dụng7420203A02, B00, D08, X14, X16 | A02, B00, D08, X14, X16 | 20,72 |
| Sinh học ứng dụng7420203X16 | X16 | 20,97 |
| Vật lý học7440102A00, A01, X07, X08 | A00, A01, X07, X08 | 23,83 |
| Vật lý học7440102A01 | A01 | 23,58 |
| Vật lý học7440102A00, A01, X07, X08 | A00, A01, X07, X08 | 22,83 |
| Vật lý học7440102A01 | A01 | 22,58 |
| Hoá học7440112A00, B00, D07, X10 | A00, B00, D07, X10 | 25,46 |
| Hoá học7440112D07 | D07 | 25,21 |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,49 |
| Toán ứng dụng7460112A01 | A01 | 25,24 |
| Công nghệ thông tin7480201A01, B08, D07, X26 | A01, B08, D07, X26 | 17 |
| Công tác xã hội7760101C00, C19, D14, X70 | C00, C19, D14, X70 | 22,1 |
| Công tác xã hội7760101D14 | D14 | 21,85 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103C00, C03, C19, D01, X70 | C00, C03, C19, D01, X70 | 23,35 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103C03 | C03 | 23,1 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103D01 | D01 | 22,85 |
| Du lịch7810101C00 | C00 | 21,1 |
| Du lịch7810101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 20,6 |
| Du lịch7810101D14 | D14 | 20,85 |
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 82 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 28,26 | Học bạ |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 28,14 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nga7220202Học bạ | Học bạ | 25,8 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 27,51 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Pháp7220203Học bạ | Học bạ | 26,71 | Học bạ |
| Quốc tế học7310601Học bạ | Học bạ | 27,31 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 27,17 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 27,02 | Học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 29,73 | Học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 28,82 | Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 29,5 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 28,24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 27,57 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Kết hợp | Kết hợp | 21,84 | Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 28,44 | Học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 29,5 | Học bạ |
| Sư phạm Tin học7140210Học bạ | Học bạ | 27,92 | Học bạ |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 24,24 | Học bạ |
| Sư phạm Địa lý7140219Học bạ | Học bạ | 28,38 | Học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 29,28 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 28,6 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử7140218Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 28,19 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 28,65 | Học bạ |
| Giáo dục Thể chất7140206Học bạ | Học bạ | 25,23 | Học bạ |
| Giáo dục Đặc biệt7140203Học bạ | Học bạ | 27,45 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Học bạ | Học bạ | 28,13 | Học bạ |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạ | Học bạ | 28,92 | Học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 26,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310403A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 24,17 | Tốt nghiệp THPT; Tâm lý học giáo dục |
| Văn học7229030D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 24,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,47 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401B00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 25,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D78, D02, D80 | D01, D78, D02, D80 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 20,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Quốc tế học7310601D01, D14, D78 | D01, D14, D78 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 24,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 26,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tin học7140210A00, B08, A01 | A00, B08, A01 | 22,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, D78 | C00, D15, C04, D78 | 26,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 24,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 27 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 26,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C14 | C00, C14 | 26,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B08, A01 | A00, B08, A01 | 23,34 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 24,54 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Đặc biệt7140203D01, C00, C15 | D01, C00, C15 | 25,01 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04 | D01, D04 | 25,83 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90, A02 | A00, B00, D90, A02 | 24,56 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Học bạ | Học bạ | 27,83 | Học bạ |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C19, A08 | C00, C19, A08 | 25,71 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403Học bạ | Học bạ | 27,78 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạ | Học bạ | 27,63 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D78 | C00, C19, C20, D78 | 26,03 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục học7140101Học bạ | Học bạ | 27,05 | Học bạ |
| Giáo dục học7140101A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M02, M03 | M02, M03 | 24,21 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206T01, M08 | T01, M08 | 26,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Vật lý học7440102A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 22,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Vật lý học7440102Học bạ | Học bạ | 28,13 | học bạ |
| Giáo dục Công dân7140204Học bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ |
| Giáo dục Công dân7140204D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 26,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm công nghệ7140246Học bạ | Học bạ | 27,83 | Học bạ |
| Sư phạm công nghệ7140246A00, B00, D90, A02 | A00, B00, D90, A02 | 22,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý giáo dục7140114Học bạ | Học bạ | 27,84 | Học bạ |
| Giáo dục Chính trị7140205Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232Học bạ | Học bạ | 25,72 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233Học bạ | Học bạ | 27,46 | Học bạ |
| Địa lý học7310501Học bạ | Học bạ | 27,58 | Học bạ |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 26,04 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 26,62 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232D01, D78, D02, D80 | D01, D78, D02, D80 | 19,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03 | D01, D03 | 22,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Địa lý học7310501C00, D15, D10, D78 | C00, D15, D10, D78 | 19,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Sinh học ứng dụng7420203B00, D08 | B00, D08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Du lịch7810101D01, C00, C04, D78 | D01, C00, C04, D78 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 69 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 26,62 | Học bạ |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 23,7 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 26,85 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nga7220202Học bạ | Học bạ | 23,15 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 25,7 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Pháp7220203Học bạ | Học bạ | 22,75 | Học bạ |
| Quốc tế học7310601Học bạ | Học bạ | 25,64 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 26,27 | Học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 29,5 | Học bạ |
| Sư phạm Tin học7140210Học bạ | Học bạ | 27,18 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 22,8 | Học bạ |
| Sư phạm Địa lý7140219Học bạ | Học bạ | 27,92 | Học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 29,75 | Học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 28,7 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 28,93 | Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 29,75 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 27,92 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 25,92 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 27,94 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 26,48 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 28,3 | Học bạ |
| Giáo dục Đặc biệt7140203Học bạ | Học bạ | 26,8 | Học bạ |
| Tâm lý học7310403Học bạ | Học bạ | 27,73 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Học bạ | Học bạ | 27,6 | Học bạ |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạ | Học bạ | 27,83 | Học bạ |
| Văn học7229030D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 24,7 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401B00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D78, D02, D80 | D01, D78, D02, D80 | 20,05 | Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 23,3 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 20,35 | Điểm thi TN THPT |
| Quốc tế học7310601D01, D14, D78 | D01, D14, D78 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 20,4 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 24,48 | Học bạ |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D78 | C00, C04, D78 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 24,8 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 28,25 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C14 | C00, C14 | 26,83 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B08, A01 | A00, B08, A01 | 24,1 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D96, D78 | D01, D96, D78 | 24,97 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 24,6 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206Học bạ | Học bạ | 27,03 | Học bạ |
| Giáo dục Đặc biệt7140203D01, C00, C15 | D01, C00, C15 | 21,75 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04 | D01, D04 | 25,1 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90, A02 | A00, B00, D90, A02 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Học bạ | Học bạ | 26,1 | Học bạ |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C19, A08 | C00, C19, A08 | 24,05 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403Học bạ | Học bạ | 25,85 | Học bạ |
| Tâm lý học giáo dục7310403A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạ | Học bạ | 27,12 | Học bạ |
| Giáo dục học7140101Học bạ | Học bạ | 25,32 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D78 | C00, C19, C20, D78 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục học7140101B00, D01, C00, C01 | B00, D01, C00, C01 | 22,4 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 20,03 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206T01, M08 | T01, M08 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Vật lý học7440102A00, A01 | A00, A01 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Vật lý học7440102Học bạ | Học bạ | 24,08 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14Học bạ | C00, D14Học bạ | 28,08 | Học bạ |
| Giáo dục Công dân7140204D01, C00, C19Học bạ | D01, C00, C19Học bạ | 26,88 | Học bạ |
| Sư phạm công nghệ7140246Học bạ | Học bạ | 23,18 | Học bạ |
| Sư phạm công nghệ7140246A00, B00, D90, A02 | A00, B00, D90, A02 | 21,6 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 27,35 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 66 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 27,12 | Học bạ |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 27,95 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nga7220202Học bạ | Học bạ | 24,82 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 26,58 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Pháp7220203Học bạ | Học bạ | 25,77 | Học bạ |
| Quốc tế học7310601Học bạ | Học bạ | 26,57 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 26,38 | Học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 29,07 | Học bạ |
| Sư phạm Tin học7140210Học bạ | Học bạ | 26,98 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 26,67 | Học bạ |
| Sư phạm Địa lý7140219Học bạ | Học bạ | 27,2 | Học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 29,75 | Học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 28,67 | Học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 28,57 | Học bạ |
| Quản lý giáo dục7140114Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 29,52 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 28,28 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 27,55 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 27,7 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 26,78 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 18,18 | Học bạ |
| Giáo dục Chính trị7140205Học bạ | Học bạ | 27,9 | Học bạ |
| Giáo dục Đặc biệt7140203Học bạ | Học bạ | 25,7 | Học bạ |
| Tâm lý học7310403Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạ | Học bạ | 28,4 | Học bạ |
| Văn học7229030D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 24,3 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401B00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D78, D02, D80 | D01, D78, D02, D80 | 20,53 | Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 22,92 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 22,8 | Điểm thi TN THPT |
| Quốc tế học7310601D01, D14, D78 | D01, D14, D78 | 24,6 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 24,9 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 25,8 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 22,05 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D78 | C00, C04, D78 | 25,2 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý giáo dục7140114A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 23,3 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 26,7 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 27,15 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C14 | C00, C14 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D96, D78 | D01, D96, D78 | 25,8 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 25,2 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,4 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206T00 | T00 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Đặc biệt7140203D01, C00, C15 | D01, C00, C15 | 23,4 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04 | D01, D04 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 24,4 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Học bạ | Học bạ | 25,48 | Học bạ |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C19, A08 | C00, C19, A08 | 24,4 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403Học bạ | Học bạ | 27,1 | Học bạ |
| Tâm lý học giáo dục7310403A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 23,7 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạ | Học bạ | 25,63 | Học bạ |
| Giáo dục học7140101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục học7140101B00, D01, C00, C01 | B00, D01, C00, C01 | 19,5 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Công dân7140204D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 38 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Văn học7229030D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 22 |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 |
| Tâm lý học7310401B00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 24,75 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25,25 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D78, D02, D80 | D01, D78, D02, D80 | 19 |
| Vật lý học7440102A00, A01 | A00, A01 | 19,5 |
| Địa lý học7310501C00, D15, D10, D78 | C00, D15, D10, D78 | 20,5 |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 22 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 21,75 |
| Quốc tế học7310601D01, D14, D78 | D01, D14, D78 | 23 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 24,25 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 25,25 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 19,5 |
| Công tác xã hội7760101A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 20,25 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 22 |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D78 | C00, C04, D78 | 23,25 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,75 |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 22,25 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 25,25 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C14 | C00, C14 | 23,5 |
| Quản lý giáo dục7140114A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 21,5 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 26,25 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 26,5 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C14 | C00, C14 | 23,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 21,5 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D96, D78 | D01, D96, D78 | 24,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 24,25 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,75 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, M08 | T00, M08 | 20,5 |
| Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 21,5 |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03 | D01, D03 | 19 |
| Giáo dục Đặc biệt7140203D01, C00, C15 | D01, C00, C15 | 19 |
| Tâm lý học7310403A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 22 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04 | D01, D04 | 22,5 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 21 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, C19, A08 | C00, C19, A08 | 20,5 |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232D01, D78, D02, D80 | D01, D78, D02, D80 | 19,25 |
| Tâm lý học giáo dục7310403A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 22 |
Năm 2019 · 68 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030C00, D01, D78 | C00, D01, D78 | 19 | |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 18 | |
| Văn học7229030C00, D01, D78 | C00, D01, D78 | 26,75 | |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 27,9 | |
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01 | B00, C00, D01 | 22 | |
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01 | B00, C00, D01 | 27,75 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 23,25 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D78, D80 | D01, D02, D78, D80 | 17,5 | |
| Vật lý học7440102A00, A01 | A00, A01 | 17,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 28 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D78, D80 | D01, D02, D78, D80 | 24,25 | |
| Vật lý học7440102A00, A01 | A00, A01 | 26,4 | |
| Địa lý học7310501C00, D10, D15, D78 | C00, D10, D15, D78 | 17,5 | |
| Việt Nam học7310630C00, D14, D78 | C00, D14, D78 | 19 | |
| Địa lý học7310501C00, D10, D15, D78 | C00, D10, D15, D78 | 24,5 | |
| Việt Nam học7310630C00, D14, D78 | C00, D14, D78 | 27,2 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 17,5 | |
| Quốc tế học7310601D01, D14, D78 | D01, D14, D78 | 19 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 25,75 | |
| Quốc tế học7310601D01, D14, D78 | D01, D14, D78 | 25,45 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 22 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 27,5 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 22,75 | |
| Công tác xã hội7760101A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 18 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 25 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 29,1 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 18,5 | |
| Công tác xã hội7760101A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 26,3 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D78 | C00, C04, D78 | 21,75 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 19,5 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 24,25 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 29,5 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 28,5 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D78 | C00, D01, D78 | 28,4 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D78 | C00, C04, D78 | 28 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,5 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 20,5 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D78 | C00, D01, D78 | 22,5 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 29,25 | |
| Quản lý giáo dục7140114A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 19,5 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C14 | C00, C14 | 27,5 | |
| Quản lý giáo dục7140114A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 27,5 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 28,35 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 24 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 24 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C14 | C00, C14 | 21,5 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D78, D96 | D01, D78, D96 | 28,3 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 26,8 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D78, D96 | D01, D78, D96 | 22,75 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,75 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 27,45 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 22 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01 | C00, C19, D01 | 27,25 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,25 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02 | T00, T02 | 18,5 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02 | T00, T02 | 24,25 | |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03 | D01, D03 | 18,5 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01 | C00, C19, D01 | 20 | |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03 | D01, D03 | 26,2 | |
| Giáo dục Đặc biệt7140203C00, D01 | C00, D01 | 26,1 | |
| Giáo dục Đặc biệt7140203C00, D01 | C00, D01 | 19,5 | |
| Tâm lý học7310403A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 19 | Tâm lý học giáo dục |
| Tâm lý học7310403A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 26,5 | Tâm lý học giáo dục |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04 | D01, D04 | 26,8 | |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04 | D01, D04 | 21,75 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 18,5 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 27,5 |
Năm 2018 · 34 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 18,5 | |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 18 | |
| Tâm lý học7310401B00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 20,75 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 21,55 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D78, D02, D80 | D01, D78, D02, D80 | 16,05 | |
| Vật lý học7440102A00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Địa lý học7310501D15, D10 | D15, D10 | 16 | |
| Việt Nam học7310630C00, D14 | C00, D14 | 20 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 17,75 | |
| Quốc tế học7310601D01, D14, D78 | D01, D14, D78 | 18,75 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 20,75 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 17 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 21 | |
| Công tác xã hội7760101A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 17,25 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04 | C00, C04 | 20 | |
| Sư phạm Sinh học7140213Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 20 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,8 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 20,5 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D78 | D01, C00, D78 | 21,5 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 22,55 | |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232D01, D78, D02, D80 | D01, D78, D02, D80 | 17,05 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 22,25 | |
| Quản lý giáo dục7140114A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 18,5 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14 | C00, D14 | 19,75 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D96, D78 | D01, D96, D78 | 21,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 17 | |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03 | D01, D03 | 18,05 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02 | T00, T02 | 18 | |
| Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 19,75 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,75 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 20,25 | |
| Giáo dục Đặc biệt7140203D01, C00 | D01, C00 | 17,75 | |
| Tâm lý học7310403A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 17,5 | Tâm lý học giáo dục |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04 | D01, D04 | 20,25 |
Năm 2017 · 35 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030C00, D01, D78 | C00, D01, D78 | 17 | |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 | |
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01 | B00, C00, D01 | 24,25 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 24,5 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D78, D80 | D01, D02, D78, D80 | 15,5 | |
| Vật lý học7440102A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | |
| Địa lý học7310501D10, D15 | D10, D15 | 16 | |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 22,25 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16,5 | |
| Quốc tế học7310601D01, D14, D78 | D01, D14, D78 | 19,25 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 23 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 25 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 19,25 | |
| Công tác xã hội7760101A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 17 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04 | C00, C04 | 23,5 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 26 | |
| Sư phạm Sinh học7140213Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 24,25 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 21,75 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D78 | C00, D01, D78 | 25,25 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 26,25 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14 | C00, D14 | 24 | |
| Quản lý giáo dục7140114A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 22,5 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 26 | |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232D01, D02, D78, D80 | D01, D02, D78, D80 | 17,75 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D78, D96 | D01, D78, D96 | 23,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 20,75 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 21,75 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00 | T00 | 18,75 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01 | C00, C19, D01 | 22,5 | |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 19,5 | |
| Giáo dục Đặc biệt7140203D01, C00 | D01, C00 | 22 | |
| Tâm lý học7310403A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 21,5 | Tâm lý học giáo dục |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04 | D01, D04 | 21,25 | |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hcmup.edu.vn; • Facebook : https://www.facebook.com/@HCMUE.VN. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Sư phạm khác
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- DDSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng
- SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Phú Thọ · Điểm THPT 2026: 15,6 – 27,51
- DHSĐại Học Sư Phạm – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 20,5 – 25,86
- QHSĐại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,5 – 27,55
- DTSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17,35 – 28,63
- DHCKhoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học HuếHuế
- HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội





