Skip to content
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Đặt lịch tư vấn 1:1
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Đặt lịch tư vấn 1:1
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Đặt lịch tư vấn 1:1
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Khối D02 điểm chuẩn các ngành và trường khối D02
Khối D02 bao gồm 3 môn thi:
Ngữ văn, Toán
và
Tiếng Nga
. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối D02:
Hiển thị thêm
Khu vực:
Khu vực
Miền Bắc
Miền Trung
Miền Nam
Năm:
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
Sắp xếp:
Từ thấp đến cao
Từ cao xuống thấp
STT
Tên trường
Chuyên ngành
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)
NTH01-02
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế
A00
, A01
, D01
, D07
, D03
, D04
, D06
, D02
0
2
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
7220202
Ngôn ngữ Nga
D02
22.5
Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
3
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)
NTH09
Kinh tế
A00
, A01
, D01
, D07
, D03
, D04
, D06
, D02
27.2
Các tổ hợp A01, D01, , D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
4
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)
NTH01-01
Luật
A00
, A01
, D01
, D07
, D03
, D04
, D06
, D02
27.5
Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
5
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)
NTH03
Kế toán , Tài chính - Ngân hàng
A00
, A01
, D01
, D07
, D03
, D04
, D06
, D02
27.8
Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
6
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)
Kinh tế quốc tế
NTH01-02
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế
A00
, A01
, D01
, D07
, D03
, D04
, D06
, D02
28
Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
7
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)
NTH02
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing
A00
, A01
, D01
, D03
, D04
, D06
, D02
28.1
Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 chênh lệch 0,5 điểm so với tổ hợp gốc Tốt nghiệp THPT
8
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
7220202
Ngôn ngữ Nga
D01
, D90
, D78
, D02
34.24
Tốt nghiệp THPT, NV1, NV2
// ===== HOMEPAGE =====