Skip to content
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Đặt lịch tư vấn 1:1
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Đặt lịch tư vấn 1:1
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Đặt lịch tư vấn 1:1
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Khối D04 điểm chuẩn các ngành và trường khối D04
Khối D04 bao gồm 3 môn thi:
Ngữ văn, Toán
và
Tiếng Trung
. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối D04:
Hiển thị thêm
Khu vực:
Khu vực
Miền Bắc
Miền Trung
Miền Nam
Năm:
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
Sắp xếp:
Từ thấp đến cao
Từ cao xuống thấp
STT
Tên trường
Chuyên ngành
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)
NTH01-02
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế
A00
, A01
, D01
, D07
, D03
, D04
, D06
, D02
0
2
Đại Học Hoa Sen
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01
, D01
, D09
, D04
16
Điểm thi THPT
3
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
7310608
Đông phương học
D04
24.3
Tốt nghiệp THPT
4
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
QHX22
Triết học
D04
24.3
Tốt nghiệp THPT
5
Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà Nội
7349002
Quản lý tài nguyên di sản
D04
24.4
Tốt nghiệp THPT
6
Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà Nội
7349002
Quản lý giải trí và sự kiện
D04
24.44
Tốt nghiệp THPT
7
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM
7220204_CLC
Ngôn ngữ Trung Quốc
D04
24.5
Tốt nghiệp THPT,CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
8
Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà Nội
7900204
Quản trị đô thị thông minh và bền vững
D04
24.65
Tốt nghiệp THPT
9
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
QHX11
Nhân học
D04
24.75
Tốt nghiệp THPT
10
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
QHX21
Tôn giáo học
D04
24.75
Tốt nghiệp THPT
1
2
3
4
»
// ===== HOMEPAGE =====