Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | February 22, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Phenikaa FLC1 A01, D01, D09, D04, XDHB 0
2 Đại Học Nguyễn Tất Thành 7220204 XDHB 6 Điểm học bạ lớp 12
3 Đại Học Dân Lập Duy Tân 7220204 D01, D14, D15, D72 14 Tốt nghiệp THPT
4 Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 7220204 C00, D14, D15, C20 15 Tốt nghiệp THPT
5 Đại học Công nghệ Miền Đông 7220204 A01, D01, C00, D15 15 Tốt nghiệp THPT
6 Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 7220204 A01, D01, C00, D04 15 Tốt nghiệp THPT
7 Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 7220204 D01, C00, C19, C20 15 Tốt nghiệp THPT
8 Đại Học Nguyễn Tất Thành 7220204 D01, C00, D14, D15 15 Tốt nghiệp THPT
9 Đại Học Đại Nam 7220204 D01, C00, D09, D66 15 Tốt nghiệp THPT
10 Đại học Hùng Vương - TPHCM 7220204 D01, C00, D15, D04 15 Tốt nghiệp THPT

Tin tức mới nhất