Khối M03 điểm chuẩn các ngành và trường khối M03
Khối M03 bao gồm 3 môn thi: Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối M03:
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | M02, M03 | 19.21 | ||
| 2 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội | 7810302 | Huấn luyện thể thao | M02, M03 | 20.22 | ||
| 3 | Đại Học Hải Phòng | 7140201_01 | Giáo dục Mầm non | M00, M01, M02, M03, M04 | 21.75 | ||
| 4 | Đại Học Hải Phòng | 7140201_01 | Giáo dục Mầm non | M00, M01, M02, M03, M04 | 21.75 | ||
| 5 | Đại học Thủ Dầu Một | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 | 22.99 | ||
| 6 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | M02, M03 | 23.43 | ||
| 7 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | M02, M03 | 24.57 | ||
| 8 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội | 7140206 | Giáo dục Thể chất | M02, M03 | 24.66 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M03 | 25.01 | ||
| 10 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | 7810302 | Huấn luyện thể thao | M02, M03 | 25.5 |