Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 23, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2022

Đánh giá

Đại Học Bình Dương điểm chuẩn 2022 - BDU điểm chuẩn 2022

 Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Bình Dương
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 DGNLHCM 500
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 DGNLHCM 500
3 Việt Nam học 7310630 DGNLHCM 500
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 DGNLHCM 500
5 Giáo dục Thể chất 7140206 B00, T00 0
6 Công nghệ sinh học 7420201 DGNLHCM 500
7 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 500
8 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 500
9 Luật 7380107 DGNLHCM 500
10 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 500
11 Xã hội học 7310301 A01, A09, C00, D01 0
12 Dược học 7720201 DGNLHCM 500
13 Kiến trúc 7580101 DGNLHCM 500
14 Văn học 7229030 A01, A09, C00, D01 0
15 Kế toán 7340301 DGNLHCM 500
16 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, V00, V01 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, A02 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
18 Việt Nam học 7310630 A01, D01, C00, A09 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
19 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, D01, C00, A09 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
20 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
21 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
22 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, A02 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
23 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D66, A10 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
25 Dược học 7720201 A00, B00, D07, C08 21 Điểm thi TN THPT, Học bạ
26 Kiến trúc 7580101 A00, A09, V00, V01 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
27 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
28 Nhật Bản học 7310613 A01, C00, D15, A09 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
29 Hàn Quốc học 7310614 A01, C00, D15, A09 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, A09 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
31 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, C00, A09 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
32 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, A09 15 Điểm thi TN THPT, Học bạ
33 Nhật Bản học 7310613 DGNLHCM 500
34 Hàn Quốc học 7310614 DGNLHCM 500
35 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNLHCM 500
36 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNLHCM 500
37 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNLHCM 500