Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hồng Đức | 7810103 | K00 | 1 | Mã đăng ký DVD | |
| 2 | Đại Học Hồng Đức | 7810103 | 10.01 | Mã đăng ký DVD | ||
| 3 | Đại Học Phenikaa | FTS5 | 11.45 | |||
| 4 | Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM | 7810103 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | ||
| 5 | Đại học Sao Đỏ | 7810103 | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78 | 15 | ||
| 6 | Đại Học Hồng Đức | 7810103 | C00, C03, C12, D14, X70 | 15 | Mã đăng ký DVD | |
| 7 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | 7810103 | A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X78 | 15 | ||
| 8 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7810103 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 | 15 | ||
| 9 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | 7810103 | C00, C03, C04, D14, X01, X74 | 15 | ||
| 10 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | 7810103 | A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X78 | 15.5 |