Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | June 22, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 7140212 DGNLSPHN, DGNLSPHCM 21
2 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 7140212 DGNLHCM, DGNLQGHN, DGNLSPHN 21.85 Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội
3 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 7140212TA DGNLSPHN, DGNLSPHCM 22 Đào tạo bằng tiếng Anh
4 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 7140212 A00, B00, D90, D07 24.6 Tốt nghiệp THPT
5 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên 7140212 A00, B00, D01, D07 24.8 Tốt nghiệp THPT
6 Đại Học Vinh 7140212 A00, B00, A01, D07 24.8 Tốt nghiệp THPT
7 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 7140212 A00, B00, D07 25.02 Tốt nghiệp THPT
8 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 7140212A A00 25.13 Điểm thi TN THPT, TTNV <= 4
9 Đại Học Sài Gòn 7140212 A00 25.28 Tốt nghiệp THPT
10 Đại Học Cần Thơ 7140212 A00, B00, D07, D24 25.76 Tốt nghiệp THPT

Tin tức mới nhất