Điểm chuẩn ngành Sư phạm Hóa học năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140212 | 20.94 | |||
| 2 | Đại Học Hồng Đức | 7140212 | 21.24 | |||
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140212 | A00, B00, D07 | 22.02 | ||
| 4 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | 7140212 | A00, B00, D07, X10 | 23.1 | ||
| 5 | Đại Học Tây Nguyên | 7140212 | A00, B00, C02, D07, X10 | 23.94 | ||
| 6 | Đại Học Tây Nguyên | 7140212 | A00, B00, C02, D07, X10 | 23.94 | ||
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140212 | 24.06 | |||
| 8 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140212 | A00, B00, D07 | 24.06 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140212 | A00, B00, D07 | 24.06 | ||
| 10 | Đại Học Vinh | 7140212 | A00 | 24.75 |