Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hồng Đức | 7320104 | 9.24 | |||
| 2 | Đại Học Phenikaa | FIDT6 | 12.39 | |||
| 3 | Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM | 7320104 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | ||
| 4 | Đại Học Hồng Đức | 7320104 | B03, C01, C04, D01, X01 | 15 | ||
| 5 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7320104 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X78 | 15 | ||
| 6 | Đại Học Hồng Đức | 7320104 | C01 | 15.5 | ||
| 7 | Đại Học Hồng Đức | 7320104 | B03, C01, C04, D01, X01 | 16.875 | ||
| 8 | Đại Học Hồng Đức | 7320104 | C01 | 17.5 | ||
| 9 | Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCM | 7320104 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | ||
| 10 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7320104 | A00, D01 | 18 |