Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | June 15, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) năm 2023

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) điểm chuẩn 2023 - PTIT điểm chuẩn 2023

Dưới đây là điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) (PTIT)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01 18.15 Tốt nghiệp THPT
2 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 21.9 Tốt nghiệp THPT
3 Công nghệ đa phương tiện 7329001 A00, A01, D01 24.05 Tốt nghiệp THPT
4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 22.8 Tốt nghiệp THPT
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 25.1 Tốt nghiệp THPT
6 An toàn thông tin 7480202 A00, A01 24.44 Tốt nghiệp THPT
7 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 20 Tốt nghiệp THPT
8 Marketing 7340115 A00, A01, D01 24.1 Tốt nghiệp THPT
9 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 DGNL, DGTD 19.18
10 Công nghệ đa phương tiện 7329001 A00, A01, D01, XDHB 22.53 Xét tuyển kết hợp
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, XDHB 22.82 Xét tuyển kết hợp
12 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, XDHB 24.04 Xét tuyển kết hợp
13 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, XDHB 21.67 Xét tuyển kết hợp
14 Marketing 7340115 A00, A01, D01, XDHB 23.53 Xét tuyển kết hợp
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 18 Tốt nghiệp THPT
16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520226 A00, A01, XDHB 23.11 Xét tuyển kết hợp
17 IoT (Internet vạn vật) 7520208 A00, A01 21.7 Tốt nghiệp THPT
18 IoT (Internet vạn vật) 7520208 A00, A01, XDHB 26.46 Xét tuyển kết hợp
19 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520226 DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD 16.5
20 IoT (Internet vạn vật) 7520208 DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD 18.93
21 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD 17.1
22 Công nghệ đa phương tiện 7329001 DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD 17.65
23 An toàn thông tin 7480202 DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD 18.38
24 Marketing 7340115 DGNLHCM, DGNLQGHN, DGTD 18.2

Tin tức mới nhất