Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01 19.3 Điểm thi TN THPT
2 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 22.7 Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ đa phương tiện 7329001 A00, A01, D01 25.05 Điểm thi TN THPT
4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 25 Điểm thi TN THPT
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 25.9 Điểm thi TN THPT
6 An toàn thông tin 7480202 A00, A01 25.4 Điểm thi TN THPT
7 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 23.95 Điểm thi TN THPT
8 Marketing 7340115 A00, A01, D01 25.65 Điểm thi TN THPT
9 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, XDHB 22 điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển)
Học bạ
10 Công nghệ đa phương tiện 7329001 A00, A01, D01, XDHB 22 điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển)
Học bạ
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, XDHB 24 điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển)
Học bạ
12 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, XDHB 23 điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển)
Học bạ
13 Marketing 7340115 A00, A01, D01, XDHB 21 điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển)
Học bạ
14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, XDHB 23.78 điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển)
Học bạ
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 19.4 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất