Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Thông tin tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển ngành Huấn luyện thể thao
Dưới đây là danh sách chi tiết các trường đại học đào tạo ngành Huấn luyện thể thao cùng điểm chuẩn và khối thi tương ứng. Nếu thí sinh chưa nắm rõ các mã khối thi, có thể xem chi tiết tại bài viết tổng hợp các tổ hợp xét tuyển đại học để chuẩn bị hồ sơ tốt nhất.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 13 trường đào tạo ngành Huấn luyện thể thao với 14 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 25,5 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: T02, T00, T08, T05.
Điểm chuẩn ngành Huấn luyện thể thao 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 14 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Huấn luyện thể thao7810302 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: M02, M03 | 25,5 | – |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Huấn luyện thể thao7810302 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T01, T04, T08 | 21,25 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Huấn luyện thể thao7810302 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: T02, T07, T10, T11, T12 | 15 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Huấn luyện thể thao7810302_DVD · 80 chỉ tiêuTổ hợp: T02, T07, T10, T11, T12 | 15 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Huấn luyện thể thao7810302Tổ hợp: T02, T03, T04, T05, T06, T07 +2 | 15 | – |
| Đại Học Sư Phạm Thể DụcThể Thao TPHCMSTS · TP. Hồ Chí Minh | Huấn luyện thể thao7810302 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T02, T05, T08, T09, T10 | – | 24,65 |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngTTD · Đà Nẵng | Huấn luyện thể thao7810302Tổ hợp: T01, T02 | – | 23,93 |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCMTDS · TP. Hồ Chí Minh | Huấn luyện thể thao7810302 · 970 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T01, T04, T06 | – | 21 |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhTDB · Bắc Ninh | Huấn luyện thể thao7810302 · 1.500 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T02, T03, T05, T08 | – | 18 |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Huấn luyện thể thao7810302 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T01, T02, T03, T06, T15 | – | 17,59 |
| Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Huấn luyện thể thao7810302Tổ hợp: T00, T03, T05, T06, T08, T09 | – | 15 |
| Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiTDH · Hà Nội | Huấn luyện thể thao7810302 · 500 chỉ tiêuTổ hợp: M02, M03 | – | – |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Huấn luyện thể thao7810302 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T01, T02, T05, T08, T09 +1 | – | – |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Huấn luyện thể thao7140207 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: T11, T12 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Huấn luyện thể thao 2026 – Học bạ
Thang 30 · 7 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Huấn luyện thể thao7810302 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T01, T04, T08 | 25,93 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Huấn luyện thể thao7810302 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: T02, T07, T10, T11, T12 | 16,88 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Huấn luyện thể thao7810302_DVD · 80 chỉ tiêuMã đăng ký DVDTổ hợp: T02, T07, T10, T11, T12 | 16,88 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Huấn luyện thể thao7810302Tổ hợp: T02, T03, T04, T05, T06, T07 +2 | 16,5 | – |
| Đại Học Sư Phạm Thể DụcThể Thao TPHCMSTS · TP. Hồ Chí Minh | Huấn luyện thể thao7810302 · 100 chỉ tiêuKết hợp học bạ THPT với thi năng khiếuTổ hợp: T00, T02, T05, T08, T09, T10 | – | 25,65 |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCMTDS · TP. Hồ Chí Minh | Huấn luyện thể thao7810302 · 970 chỉ tiêuHọc bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.…Tổ hợp: T00, T01, T04, T06 | – | 21 |
| Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Huấn luyện thể thao7810302Tổ hợp: T00, T03, T05, T06, T08, T09 | – | 16,5 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Huấn luyện thể thao 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Huấn luyện thể thao7810302 | – | 53,6 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Huấn luyện thể thao 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Huấn luyện thể thao7810302 | 600 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Huấn luyện thể thao 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Huấn luyện thể thao7810302 | – | 37,44 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Huấn luyện thể thao 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Huấn luyện thể thao7810302Tổ hợp: T02, T03, T04, T05, T06, T07 +2 | 16,5 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Huấn luyện thể thao 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 8 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Huấn luyện thể thao7810302 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T01, T02, T03, T06, T15 | 26,24 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Huấn luyện thể thao7140207 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: T12 | 25,47 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Huấn luyện thể thao7140207 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: T11 | 25,47 |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Huấn luyện thể thao7810302 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T01, T02, T03, T06, T15 | 22,41 |
| Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiTDH · Hà Nội | Huấn luyện thể thao7810302 · 500 chỉ tiêuTổ hợp: M02, M03 | 20,22 |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngTTD · Đà Nẵng | Huấn luyện thể thao7810302Tổ hợp: T01, T02 | 19 |
| Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhTDB · Bắc Ninh | Huấn luyện thể thao7810302 · 1.500 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T02, T03, T05, T08 | 18,37 |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Huấn luyện thể thao7810302 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: T00, T01, T02, T03, T06, T15 | 334,85/1200 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Huấn luyện thể thao 2026 – Xét thẳng / ƯTXT
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Huấn luyện thể thao7810302 · 70 chỉ tiêuXét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG · Tổ hợp: Toán Ngữ văn Ngoại ngữ Theo quy đị… | 25,5 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Huấn luyện thể thao
Thực chất, đây là nghề “kiến trúc sư” đứng sau mọi thành công của vận động viên, từ những người chơi phong trào đến những nhà vô địch chuyên nghiệp. Thay vì trực tiếp thi đấu, công việc chính của bạn là thiết kế giáo án tập luyện, sửa lỗi kỹ thuật và xây dựng chiến thuật giúp học trò đạt được mục tiêu thể chất cao nhất. Bạn vừa là một người thầy, một nhà tâm lý, vừa là một quản lý kiểm soát từ chế độ ăn uống đến lịch trình sinh hoạt của người tập.
Ngành Huấn luyện thể thao học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức cốt lõi: Giải phẫu và sinh lý người (hiểu cơ thể vận hành ra sao), Phương pháp huấn luyện chuyên sâu các bộ môn, Dinh dưỡng thể thao và Tâm lý học vận động. Ngành này không đòi hỏi bạn phải giỏi các môn tư duy logic nặng nề như Toán hay Lý, nhưng lại cực kỳ đề cao khả năng quan sát thực tế, sự nhạy bén trong giao tiếp và khả năng truyền cảm hứng cho người khác.
Bạn có thực sự hợp với ngành Huấn luyện thể thao?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Kỷ luật và kiên nhẫn: Bạn không thể huấn luyện người khác nếu bản thân không có một lối sống lành mạnh và sự kiên trì khi đối mặt với những học trò có tiến độ chậm hoặc cá tính mạnh.
- Khả năng quan sát chi tiết: Một huấn luyện viên giỏi phải phát hiện ra lỗi sai dù là nhỏ nhất trong tư thế của học trò để vừa tối ưu thành tích, vừa ngăn ngừa chấn thương nguy hiểm.
- Kỹ năng truyền đạt và tâm lý: Bạn cần biết cách dùng ngôn ngữ để giải thích các kỹ thuật phức tạp một cách đơn giản nhất và biết lúc nào cần “nâng” hoặc “nén” tinh thần của học viên.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động ngành Huấn luyện thể thao hiện nay đang trong giai đoạn bùng nổ nhu cầu nhân lực chất lượng cao, đặc biệt khi người dân ngày càng chú trọng vào sức khỏe và hình thể thay vì chỉ tập luyện tự phát. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Huấn luyện viên cá nhân (PT) tại các trung tâm Fitness/Yoga cao cấp: Thiết kế lộ trình tập luyện 1 kèm 1 và tư vấn dinh dưỡng cho khách hàng – Mức lương khởi điểm tham khảo: 12 – 25 triệu/tháng (phụ thuộc vào số lượng tiết dạy và doanh số).
- HLV bộ môn tại các trường học quốc tế hoặc CLB chuyên nghiệp: Giảng dạy kỹ thuật các môn bóng đá, bơi lội, bóng rổ cho học sinh hoặc đào tạo vận động viên trẻ – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 18 triệu/tháng.