Toán ứng dụng

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Toán ứng dụng A01 26.67
Toán ứng dụng A00; X06; X07
2 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Toán ứng dụng A00; A01; A02; C01; D30 24.44 24.68 23.55
3 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) A00; A01; D01; D07; X06 24.15 23.91 22.55
4 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin D07 25.11 25.55 25.3
Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin A00; A01; X06; B00; X26; B08; D01
5 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Toán ứng dụng A01; D01; D07; X26 26.14 31 31.3
Toán ứng dụng A00; C01; X06
6 Đại Học Cần Thơ Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00 21.77 23.23 22.85
7 Trường Đại Học Sài Gòn Toán ứng dụng D01 23.86 23.94 23.3
Toán ứng dụng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
8 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Toán ứng dụng A00; A01; D07; X26 24.7
9 Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng)) A00; A01; X06; X10; X26 21
10 Trường Đại Học Quy Nhơn Toán ứng dụng A00; A01; D01; D07; X26 19.5 15 15
11 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Toán ứng dụng A00; A01; A04; B00; D01; D07 19.25 21.15 22.55
Toán ứng dụng A06; B08; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X22; X23; X26; X27; X56

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====