Điểm chuẩn ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Thủ Dầu Một | 7580205 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 15 | ||
| 2 | Đại Học Cần Thơ | 7580205 | A00, A01, V00 | 15 | ||
| 3 | Đại Học Cần Thơ | 7580205 | A00, A01, V00, X07 | 15 | ||
| 4 | Đại Học Cần Thơ | 7580205 | A00, A01, V00, X07 | 15 | ||
| 5 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | 7580205 | 15 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 6 | Đại Học Mỏ Địa Chất | 7580205 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 16 | ||
| 7 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | TLS113 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 16.5 | ||
| 8 | Đại học Thủ Dầu Một | 7580205 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 16.5 | ||
| 9 | Đại học Thủ Dầu Một | 7580205 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 16.5 | ||
| 10 | Đại Học Vinh | 7580205 | A01 | 17 |