Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | June 15, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) năm 2023

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) điểm chuẩn 2023 - UTC2 điểm chuẩn 2023

Dưới đây là điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) (UTC2)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 22.9 Tốt nghiệp THPT
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, D07 23.25 Tốt nghiệp THPT
3 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 19.55 Tốt nghiệp THPT
4 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, D07 22 Tốt nghiệp THPT
5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 23.09 Tốt nghiệp THPT
6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 24.54 Tốt nghiệp THPT
7 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 20.1 Tốt nghiệp THPT
8 Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, D07 23.84 Tốt nghiệp THPT
9 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, D07 22.15 Tốt nghiệp THPT
10 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07 23.47 Tốt nghiệp THPT
11 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 22.94 Tốt nghiệp THPT
12 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07, XDHB 24.65 Học bạ
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, C01, XDHB 25.55 Học bạ
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07, XDHB 23.44 Học bạ
15 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, C01, XDHB 23.33 Học bạ
16 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C01, XDHB 25.77 Học bạ
17 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, XDHB 27.07 Học bạ
18 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, C01, XDHB 24 Học bạ
19 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, C01, XDHB 24.33 Học bạ
20 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07, XDHB 26.01 Học bạ
21 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C01, XDHB 25.71 Học bạ
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01 24.83 Tốt nghiệp THPT
23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01, XDHB 27.71 Học bạ
24 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 21.5 Tốt nghiệp THPT
25 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07, XDHB 23.4 Học bạ
26 Kiến trúc 7580101 A00, A01, V00, V01 21.25 Tốt nghiệp THPT
27 Kiến trúc 7580101 A00, A01, XDHB 23.69 Học bạ
28 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07 16.15 Tốt nghiệp THPT
29 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07, XDHB 19 Học bạ
30 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, C01 21 Tốt nghiệp THPT
31 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, C01, XDHB 24.71 Học bạ
32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C01 21.7 Tốt nghiệp THPT
33 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 23.1 Tốt nghiệp THPT
34 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C01, XDHB 26.17 Học bạ
35 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 708 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
36 Kế toán 7340301 DGNLHCM 680 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
37 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 776 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
38 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNLHCM 848 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
39 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 DGNLHCM 680 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
40 Kỹ thuật ô tô 7520130 DGNLHCM 714 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
41 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNLHCM 708 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
42 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNLHCM 675 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
43 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 DGNLHCM 650 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
44 Khai thác vận tải 7840101 DGNLHCM 715 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM

Tin tức mới nhất