Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Thủ Dầu Một | 7850101 | A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 | 15 | ||
| 2 | Đại Học Đồng Tháp | 7850101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 15 | ||
| 3 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | 7850101 | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01 | 15 | ||
| 4 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | 7850101 | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01 | 15 | ||
| 5 | Đại Học Quy Nhơn | 7850101 | 15 | |||
| 6 | Đại Học Quy Nhơn | 7850101 | A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74 | 15 | ||
| 7 | Đại Học Quy Nhơn | 7850101 | 15 | |||
| 8 | Đại Học Quy Nhơn | 7850101 | A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74 | 15 | ||
| 9 | Đại Học Quy Nhơn | 7850101 | A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74 | 15 | ||
| 10 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | 7850101 | A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62 | 15 |