Điểm chuẩn ngành Sư phạm Địa lý năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140219 | 21.8 | |||
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140219 | C00, C04, D15, X74 | 22.24 | ||
| 3 | Đại Học Hồng Đức | 7140219 | 22.53 | |||
| 4 | Đại Học Quy Nhơn | 7140219 | 24.6 | |||
| 5 | Đại Học Quy Nhơn | 7140219 | A06, A07, B02, C00, C04, D10, D15, X21, X74 | 24.6 | ||
| 6 | Đại Học Quy Nhơn | 7140219 | A06, A07, B02, C00, C04, D10, D15, X21, X74 | 24.6 | ||
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140219 | 24.94 | |||
| 8 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140219 | C00, C04, D15, X74 | 24.94 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140219 | C00, C04, D15, X74 | 24.94 | ||
| 10 | Đại Học Đồng Tháp | 7140219 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 | 25.42 |