Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Điểm chuẩn và tổ hợp môn ngành Văn hóa học
Bạn đang quan tâm đến ngành Văn hóa học? Hãy cùng điểm qua bảng dữ liệu tuyển sinh của các trường đại học ngay bên dưới. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về cách tính điểm các khối, bạn nên đọc thêm bài hướng dẫn chi tiết về các tổ hợp xét tuyển hiện hành.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 10 trường đào tạo ngành Văn hóa học với 14 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 21,98 đến 26,38 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: C00, D14, D01, D15.
Điểm chuẩn ngành Văn hóa học 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 15 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Văn hóa Truyền thông7229040B · 110 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3 | 26,38 | 25,86+0,52 |
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Văn hóa đối ngoại7229040C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3 | 25,93 | 25,5+0,43 |
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Nghiên cứu văn hóa7229040A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3 | 24,19 | 26,73−2,54 |
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa7229040C · 170 chỉ tiêuTổ hợp: A07, C00, C03, C04, D01, D04 +9 | 23,6 | 26,75−3,15 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Văn hoá họcQHX25 · 55 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 23,48 | 24,72−1,24 |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Văn hoá học7229040 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14, X70 | 23,38 | 25,88−2,5 |
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa7229040B · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A07, C00, C03, C04, D01, D04 +9 | 23 | 25,95−2,95 |
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam7229040A · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A07, C00, C03, C04, D01, D04 +9 | 22,5 | 25,8−3,3 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Văn hoá họcQHX25 · 55 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D09, D10, D11, D14 +1 | 21,98 | 24,72−2,74 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Văn hoá học7229040 · 67 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14 | – | 26,52 |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)7229040 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, C20, D01, D14, D15 +2 | – | 22 |
| Đại Học Tiền GiangTTG · Đồng Tháp | Văn hoá học7229040 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, C05 +4 | – | 15 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Văn hoá học7229040 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C04, D01, D14, D15, X70 +1 | – | 15 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Văn hoá học7229040Tổ hợp: C00, D01, D14, D15 | – | – |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)7229040 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C20, D14, D15, X70, X71 +4 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Văn hóa học 2026 – Học bạ
Thang 30 · 16 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa7229040C · 170 chỉ tiêuTổ hợp: A07, C00, C03, C04, D01, D04 +9 | 28,1 | – |
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Văn hóa Truyền thông7229040B · 110 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3 | 28,04 | – |
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Văn hóa đối ngoại7229040C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3 | 27,7 | – |
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa7229040B · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A07, C00, C03, C04, D01, D04 +9 | 27,3 | – |
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam7229040A · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A07, C00, C03, C04, D01, D04 +9 | 26,9 | – |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Văn hoá học7229040 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14, X70 | 26,9 | – |
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Nghiên cứu văn hóa7229040A · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3 | 26,46 | – |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)7229040 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, C20, D01, D14, D15 +2 | – | 24 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Văn hoá học7229040 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | – | 18,45 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Văn hoá học7229040 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | – | 18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Văn hoá học7229040 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C04 | – | 18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Văn hoá học7229040 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: D14 | – | 18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Văn hoá học7229040 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: D15 | – | 18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Văn hoá học7229040 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: X70 | – | 18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Văn hoá học7229040 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: X74 | – | 18 |
| Đại Học Tiền GiangTTG · Đồng Tháp | Văn hoá học7229040 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, C05 +4 | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Văn hóa học 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Văn hoá họcQHX25 · 55 chỉ tiêuTổ hợp: Q21 | 21,98 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Văn hóa học 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)7229040 · 70 chỉ tiêu | – | 798 |
| Đại Học Tiền GiangTTG · Đồng Tháp | Văn hoá học7229040 · 50 chỉ tiêu | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Văn hóa học 2026 – V-SAT
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Tiền GiangTTG · Đồng Tháp | Văn hoá học7229040 · 50 chỉ tiêu | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Văn hóa học 2026 – Kết hợp
Thang 100 · 6 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Văn hoá học7229040Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).Tổ hợp: C00, D01, D14, D15 | 80,9 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Văn hoá học7229040Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.Tổ hợp: C00, D01, D14, D15 | 79,5 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Văn hoá học7229040Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao g���m cả …Tổ hợp: C00, D01, D14, D15 | 79,5 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Văn hoá học7229040 · 67 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14 | 19,95/30 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Văn hoá học7229040 · 67 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14 | 19,45/30 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Văn hoá học7229040 · 67 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14 | 18,91/30 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Văn hóa học
Nói một cách dân dã, Văn hóa học là ngành học giúp bạn hiểu sâu về “cách sống” và “gu” của từng nhóm người để ứng dụng vào việc kinh doanh, truyền thông hoặc quản lý. Thay vì nghiên cứu lý thuyết khô khan, bạn sẽ học cách giải mã các xu hướng đang hot, lý do một sản phẩm bán chạy ở vùng này nhưng lại thất bại ở vùng khác, và cách để kết nối con người thông qua các hoạt động tinh thần. Thực chất, người làm ngành này là những chuyên gia đứng sau để xây dựng nội dung, tổ chức sự kiện hoặc làm thương hiệu dựa trên sự thấu hiểu thói quen và tâm lý cộng đồng.
Ngành Văn hóa học học những môn gì? Có khó không?
Chương trình học thường xoay quanh 4 nhóm kiến thức thực tiễn: Kỹ năng giao tiếp và viết lách, Quản trị sự kiện và lễ hội, Marketing văn hóa, và Nghiên cứu tâm lý đám đông. Ngành này hoàn toàn không đòi hỏi tư duy logic nặng nề như Toán hay Lý, nhưng lại “thách thức” bạn ở khả năng quan sát, cảm thụ và sáng tạo không ngừng. Nếu bạn là người thích xê dịch, thích đọc, thích quan sát những thứ nhỏ nhặt trong cuộc sống và có khả năng kể chuyện lôi cuốn, bạn sẽ thấy ngành này cực kỳ thú vị chứ không hề khó nuốt.
Bạn có thực sự hợp với ngành Văn hóa học?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự tò mò và óc quan sát: Bạn luôn đặt câu hỏi “Tại sao?” trước các hiện tượng đời thường và không ngừng muốn khám phá những vùng đất, con người mới.
- Tư duy cởi mở (Open-minded): Bạn không phán xét sự khác biệt mà luôn tìm cách thấu hiểu những quan điểm, lối sống trái ngược với bản thân.
- Kỹ năng ngôn ngữ tốt: Bạn cần khả năng diễn đạt trôi chảy, viết lách có chiều sâu để truyền tải những thông điệp văn hóa đến công chúng một cách hấp dẫn nhất.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động ngành Văn hóa học hiện nay đang khá “rộng cửa” nhưng đòi hỏi sự đa năng; doanh nghiệp không thiếu người có bằng cấp, nhưng cực kỳ khát những nhân sự thực chiến biết vận dụng chất liệu văn hóa vào kinh doanh và làm thương hiệu. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Chuyên viên Content Marketing / PR: Xây dựng nội dung quảng cáo, kịch bản truyền thông dựa trên thấu hiểu hành vi khách hàng – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 14 triệu/tháng.
- Điều phối viên Sự kiện & Du lịch: Lên ý tưởng, thiết kế trải nghiệm khách hàng và vận hành các chương trình văn hóa, tour du lịch đặc thù – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng (chưa kể phụ cấp và hoa hồng).