Văn hóa học

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Văn hóa học C00 25.88 25.75 16
Văn hóa học C03; C19; D14; D65; X70
2 Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội Nghiên cứu văn hóa C00; X70 26.73 26.52 23.63
Nghiên cứu văn hóa C03; C04; X01; D01; D14; D15; X78
Văn hóa truyền thông C03; C04; X01; D14; D15; X78 25.86 26.83 25.18
Văn hóa truyền thông C00; X70; D01
Văn hóa đối ngoại C03; C04; X01; D14; D15; X78 25.5 26.43 24.68
Văn hóa đối ngoại C00; X70; D01
3 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội Văn hóa học D01 24.72 28.25 25.2
Văn hóa học D14; D15; D66; C00; C03; C04
4 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM Văn hóa học D14 24.15 28.2 25.45
Văn hóa học C00; D01; D15
5 Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng Văn hóa học C00; D14; C03 26.52 24.25 21.35
6 Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 25.8 25.5 21.5
Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 25.95 26.3 22
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa C00; D01; D14; D15 26.75 27.85 24.25
7 Học Viện Hành Chính và Quản trị công Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học D01; D14; D15 23.9
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học C00; C20
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học D01; D14; D15 23.9
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học C00; C20
8 Trường Đại Học Trà Vinh Văn hóa học C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74 15 15 15
9 Trường Đại học Khánh Hòa Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông) C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 22 20.1 15
10 Trường Đại Học Tiền Giang ĐH Văn hóa học C04; C01; C02; D01; C03; C00; C05 15 15 15
ĐH Văn hóa học C14; C19; C20

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====