Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Thông tin tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển ngành Quản lý văn hóa
Dưới đây là danh sách chi tiết các trường đại học đào tạo ngành Quản lý văn hóa cùng điểm chuẩn và khối thi tương ứng. Nếu thí sinh chưa nắm rõ các mã khối thi, có thể xem chi tiết tại bài viết tổng hợp các tổ hợp xét tuyển đại học để chuẩn bị hồ sơ tốt nhất.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 19 trường đào tạo ngành Quản lý văn hóa với 25 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 19 đến 27,09 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: C00, D14, C04, C03.
Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 26 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Tổ chức hoạt động nghệ thuật7229042C · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3 | 27,09 | 25,71+1,38 |
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Tổ chức sự kiện văn hóa7229042D · 130 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3 | 26,13 | 25,55+0,58 |
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Phát triển công nghiệp văn hóa7229042A · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3 | 25,7 | 24,83+0,87 |
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Quản lý di sản văn hoá7229042B · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3 | 25 | 24,44+0,56 |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Quản lý văn hoá7229042Tổ hợp: C00 | 24,7 | 26−1,3 |
| Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà NộiQHK · Hà Nội | Quản lý giải trí và sự kiện7229042 · 240 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, D01 +10 | 24,5 | 24+0,5 |
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch7229042D · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +8 | 24,4 | 26,55−2,15 |
| Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)HCH · Hà Nội | Quản lý văn hoá72942HN · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C04, D01, D14, D15 | 23,35 | 25,55−2,2 |
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội7229042A · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +8 | 23,3 | 25,95−2,65 |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D14, X70, X74 | 21,7 | – |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Quản lý văn hoá7229042 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 20 | 18+2 |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Quản lý văn hoá7229042 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: D14 | 19,75 | 18+1,75 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · Huế | Quản lý văn hoá7229042 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C19, D14, X70 | 19 | 16+3 |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Quản lý văn hoá7229042 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C19, D01, D14 +4 | – | 22,6 |
| Đại Học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Quản lý văn hoá7229042 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +2 | – | 17 |
| Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Quản lý văn hoá7229042Tổ hợp: C00, C04, C20, D66, X74, X78 | – | 15 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản lý văn hoá7229042Tổ hợp: B03, C00, C03, C04, D01, M06 +2 | – | 15 |
| Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Điện BiênCDB · Điện Biên | Quản lý văn hoá5340436Tổ hợp: D01 | – | – |
| Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCMCM3 · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý văn hoá7229042Tổ hợp: C00 | – | – |
| Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TPHCMCVN · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý văn hoá6220301 | – | – |
| Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Thái BìnhCNB · Hưng Yên | Quản lý văn hoá6220301 | – | – |
| Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt BắcCNV · Thái Nguyên | Quản lý văn hoá2 | – | – |
| Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Đăk LăkCVL · Đắk Lắk | Quản lý văn hoá5 · 20 chỉ tiêu | – | – |
| Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý văn hoá7229042Tổ hợp: A07, C00, C20, D14 | – | – |
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật7229042C · 70 chỉ tiêuTổ hợp: R01, R02, R03 | – | – |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản lý văn hoá142Tổ hợp: B03, C00, C03, C04, D01, D14 +4 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa 2026 – Học bạ
Thang 30 · 14 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Phát triển công nghiệp văn hóa7229042A · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3 | 27,53 | – |
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch7229042D · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +8 | 27,5 | – |
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Quản lý di sản văn hoá7229042B · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +3 | 27 | – |
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội7229042A · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +8 | 27 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D14, X70, X74 | 25,58 | – |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Quản lý văn hoá7229042Tổ hợp: C00 | 24,7 | – |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Quản lý văn hoá7229042 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 23 | – |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Quản lý văn hoá7229042 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: D14 | 22,75 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · Huế | Quản lý văn hoá7229042 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C19, D14, X70 | 21 | – |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Quản lý văn hoá7229042 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C19, D01, D14 +4 | – | 22,6 |
| Đại Học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Quản lý văn hoá7229042 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 +2 | – | 19,5 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản lý văn hoá7229042Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: B03, C00, C03, C04, D01, M06 +2 | – | 18 |
| Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Quản lý văn hoá7229042Tổ hợp: C00, C04, C20, D66, X74, X78 | – | 16,5 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản lý văn hoá7229042Xét kết quả học tập năm lớp 12Tổ hợp: B03, C00, C03, C04, D01, M06 +2 | – | 6 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 4 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · Huế | Quản lý văn hoá7229042 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 65 | – |
| Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà NộiQHK · Hà Nội | Quản lý giải trí và sự kiện7229042 · 240 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 24,5 | – |
| Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)HCH · Hà Nội | Quản lý văn hoá72942HN · 70 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 23,35 | – |
| Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Quản lý văn hoá7229042 | – | 53,6 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 4 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042 · 70 chỉ tiêu | 786,54 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · Huế | Quản lý văn hoá7229042 · 30 chỉ tiêu | 639 | – |
| Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)HCH · Hà Nội | Quản lý văn hoá72942HN · 70 chỉ tiêu | 23,35 | – |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Quản lý văn hoá7229042 | – | 600 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaDVD · Thanh Hóa | Quản lý văn hoá7229042 | – | 37,44 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa 2026 – V-SAT
Thang 1200 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D14, X70, X74 | 322,77 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 10 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Tổ chức hoạt động nghệ thuật7229042C · 70 chỉ tiêuTổ hợp: N00 | 25,15 | – |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Quản lý văn hoá7229042Tổ hợp: C00 | 24,7 | – |
| Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngGNT · Hà Nội | Quản lý văn hoá7229042Tổ hợp: C00, H00, N00, R00 | 24,7 | – |
| Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà NộiQHK · Hà Nội | Quản lý giải trí và sự kiện7229042 · 240 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, C01, C03, C04, D01 +10 | 24,5 | – |
| Đại Học Văn Hóa Hà NộiVHH · Hà Nội | Tổ chức sự kiện văn hóa7229042D · 130 chỉ tiêuTổ hợp: N05 | 24,13 | – |
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật7229042C · 70 chỉ tiêuTổ hợp: R01, R02, R03 | 23,7 | – |
| Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)HCH · Hà Nội | Quản lý văn hoá72942HN · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C04, D01, D14, D15 | 23,35 | – |
| Đại Học Văn Hóa TPHCMVHS · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật7229042C · 70 chỉ tiêuTổ hợp: R01, R02, R03 | 21,8 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · Huế | Quản lý văn hoá7229042 · 30 chỉ tiêu | 19 | – |
| Đại Học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Quản lý văn hoá7229042 · 120 chỉ tiêuXét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương | – | 19,5 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Quản lý văn hoá7229042 · 120 chỉ tiêuXét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | – | 19,5 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Quản lý văn hóa
Nói một cách dân dã, Quản lý văn hóa là nghề “đứng sau cánh gà” để biến các ý tưởng nghệ thuật, lễ hội hay chương trình giải trí thành hiện thực. Thay vì là người đứng trên sân khấu biểu diễn, bạn sẽ là người lên kế hoạch, vận hành bộ máy, lo liệu từ khâu xin giấy phép đến quản lý ngân sách để sự kiện diễn ra trơn tru. Đây thực chất là sự giao thoa giữa tư duy quản trị kinh doanh và tâm hồn nghệ thuật, giúp các giá trị văn hóa tiếp cận được đông đảo công chúng.
Ngành Quản lý văn hóa học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên ngành này sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức chính: Kỹ năng tổ chức sự kiện (từ kịch bản đến đạo diễn hiện trường), Quản trị kinh doanh trong nghệ thuật (marketing, gây quỹ, quản lý nhân sự), Luật văn hóa và di sản, và Truyền thông đa phương tiện. Ngành này không đòi hỏi bạn phải giỏi các môn tự nhiên như Toán, Lý hay Hóa, nhưng lại cực kỳ “thách thức” về khả năng cảm thụ thẩm mỹ, tư duy thực tế và sự nhạy bén với các trào lưu xã hội. Nếu bạn là người hướng ngoại, thích giao thiệp và ghét sự gò bó của những con số khô khan, bạn sẽ thấy ngành này thú vị hơn là khó.
Bạn có thực sự hợp với ngành Quản lý văn hóa?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Kỹ năng xoay xở và chịu áp lực: Hiện trường sự kiện luôn phát sinh vô vàn sự cố ngoài ý muốn, bạn cần một cái đầu lạnh để giải quyết vấn đề ngay lập tức.
- Khả năng kết nối và giao tiếp: Bạn phải làm việc với rất nhiều đối tượng, từ nghệ sĩ “có tôi lớn”, nhà tài trợ khó tính đến các cơ quan chức năng, nên sự khéo léo là bắt buộc.
- Sự tò mò và ham học hỏi về văn hóa: Nếu không thực lòng yêu thích các giá trị nghệ thuật hay lịch sử, bạn sẽ sớm cảm thấy kiệt sức vì công việc này đòi hỏi sự đầu tư chất xám rất lớn cho nội dung.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động hiện nay đang cực kỳ khát nhân lực chất lượng cao ở mảng tư nhân (công ty sự kiện, giải trí), trong khi khối nhà nước lại đòi hỏi sự ổn định và có tính cạnh tranh cao về biên chế. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Chuyên viên tổ chức sự kiện và lễ hội: Trực tiếp tham gia điều phối các show âm nhạc, hội nghị, triển lãm cho các agency hoặc tập đoàn – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 14 triệu/tháng (tùy vào năng lực và quy mô công ty).
- Quản lý không gian văn hóa, rạp chiếu phim, nhà hát: Vận hành các điểm vui chơi giải trí, nghệ thuật, đảm bảo doanh thu và trải nghiệm khách hàng – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng.