Skip to content
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Thi thử miễn phí
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Trang chủ
Hướng nghiệp
Trắc nghiệm MBTI
Sự kiện Tư vấn hướng nghiệp
Cộng đồng tư vấn hướng nghiệp
Tuyển sinh vào 10
Tin tức thi vào 10
Đề án thi vào 10
Tra cứu điểm chuẩn
Tuyển sinh Đại học
Học bạ & TN THPT
Đánh giá năng lực HN – HSA
Đánh giá năng lực HCM – VACT
Đánh giá tư duy – TSA
Công cụ tra cứu
Tra cứu ngành học
Tra cứu đề án tuyển sinh
Tra cứu tổ hợp môn
Tra cứu Điểm chuẩn Đại học
Tra cứu mã trường
Tính điểm học bạ
Quy đổi điểm thi
Tra cứu thứ hạng điểm thi
Quy đổi điểm thi IELTS
Tính điểm PTXT Tổng hợp Đại học Bách khoa HCM
Hướng nghiệp
HOCMAI
Tính điểm học bạ
Điểm chuẩn
Đề án tuyển sinh
Tổ hợp môn
Khối D14 điểm chuẩn các ngành và trường khối D14
Khối D14 bao gồm 3 môn thi:
Ngữ văn, Lịch sử
và
Tiếng Anh
. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối D14:
Hiển thị thêm
Khu vực:
Khu vực
Miền Bắc
Miền Trung
Miền Nam
Năm:
2026
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
Sắp xếp:
Từ thấp đến cao
Từ cao xuống thấp
STT
Tên trường
Chuyên ngành
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Đại Học Công Đoàn
7310301
Xã hội học
C00
, C03
, C07
, D01
, D14
, X70
, X71
9.54
2
Đại Học Công Đoàn
7310630
Việt Nam học
A01
, D01
, D11
, D12
, D14
, D15
, X79
9.87
3
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
7340101E
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
A00
, A01
, C00
, C03
, D01
, D14
, D15
11.44
4
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
7340101E
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
A00
, A01
, C00
, C03
, D01
, D14
, D15
11.91
5
Đại học Thủ Dầu Một
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01
, D04
, D11
, D12
, D13
, D14
, D15
, X78
, X79
, X81
12.5
6
Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
7310403
Tâm lý học giáo dục
B03
, D01
, D14
, X78
13.02
7
Đại Học Công Đoàn
7810101
Du lịch
A01
, D01
, D11
, D12
, D14
, D15
, X79
13.78
8
Đại Học Công Đoàn
7760101
Công tác xã hội
C00
, C03
, C07
, D01
, D14
, X70
, X71
14.24
9
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
77601011
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội
C00
, C03
, D01
, D14
, D15
14.73
10
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )
7310101
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)
A01
, C00
, D01
, D14
, D15
, X01
, X26
, X74
, X78
15
1
2
3
4
...
160
»
×