Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 21, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương - TPHCM năm 2021

Đại học Hùng Vương - TPHCM

Tên tiếng Anh: Hung vuong University Ho Chi Minh city

Trụ sở chính: 736 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5, Hồ Chí Minh.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Hùng Vương - TPHCM:
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 17
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, C00, D15, D04 19
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C14 16
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, D01, C00, C04 17
5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C00, C01 17
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 19
7 Kế toán 7340301 A00, D01, C03, C14 17
8 Du lịch 7810101 D01, C00, D15, C20 17
9 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D15, C20 17
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, B00, A01, D01 16
11 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D07, D08 17
12 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D07, D08 17
13 Thú y 7640101 A00, B00, D07, D08 17
14 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, D01, C00, C19 26
15 Sư phạm Toán học 7140209 A00, B00, A01, D07 24
16 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D11 24.75
17 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15, C19 25.75
18 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M10, M05, M07 32 Năng khiếu x2
19 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T05, T07 32 Năng khiếu x2
20 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 32 Năng khiếu x2
21 Sư phạm Hóa học 7140212 V00, V01, V02, V03 24
22 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D08 19
23 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, A09 17
24 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, B00, A01, D01 16
25 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 V00, V01, V02, V03 32 Năng khiếu x2
26 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, A10 24
27 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, D08, A02 24
28 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19, C03 25.75
29 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15, C04, C20 20

Tin tức mới nhất