Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | December 9, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang năm 2022

Đánh giá

Đại học Kiên Giang điểm chuẩn 2022 - KGU điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D07 14 TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, A01, D07 14 TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, D07 14 TN THPT
4 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, A01, D07 14 TN THPT
5 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D07 14 TN THPT
6 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, A01, D07 14 TN THPT
7 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 13 TN THPT
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 14 TN THPT
9 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, A01, D07 14 TN THPT
10 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D07 19 TN THPT
11 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 14 TN THPT
12 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, A01, D07 14 TN THPT
13 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 14 TN THPT
14 Luật 7380101 A00, D01, C00, D14 30 TN THPT
15 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNLHCM 550
16 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 DGNLHCM 550
17 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 DGNLHCM 550
18 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 DGNLHCM 550
19 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNLHCM 550
20 Khoa học cây trồng 7620110 DGNLHCM 550
21 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 550
22 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 550
23 Công nghệ sinh học 7420201 DGNLHCM 550
24 Sư phạm Toán học 7140209 DGNLHCM 710
25 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 550
26 Chăn nuôi 7620105 DGNLHCM 550
27 Kế toán 7340301 DGNLHCM 550
28 Luật 7380101 DGNLHCM 550
29 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D07, XDHB 15 Học bạ
30 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, A01, D07, XDHB 15 Học bạ
31 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, D07, XDHB 16 Học bạ
32 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, A01, D07, XDHB 15 Học bạ
33 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D07, XDHB 16 Học bạ
34 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, A01, D07, XDHB 15 Học bạ
35 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07, XDHB 17 Học bạ
36 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB 16 Học bạ
37 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, A01, D07, XDHB 15 Học bạ
38 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ, Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
39 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, XDHB 16 Học bạ
40 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, A01, D07, XDHB 15 Học bạ
41 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07, XDHB 16 Học bạ
42 Luật 7380101 A00, D01, C00, D14, XDHB 16 Học bạ
43 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C01 14 TN THPT
44 Tài chính - Ngân hàng 7340201 DGNLHCM 550
45 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C01, XDHB 16 Học bạ
46 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 D01, C00, D14, D15 14 TN THPT
47 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 DGNLHCM 550
48 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 D01, C00, D14, D15, XDHB 16 Học bạ
49 Du lịch 7810101 D01, D14, D15, C20 14 TN THPT
50 Du lịch 7810101 DGNLHCM 550
51 Du lịch 7810101 D01, D14, D15, C20, XDHB 16 Học bạ
52 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, C01 14 TN THPT
53 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNLHCM 550
54 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, C01, XDHB 16 Học bạ
55 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, D01, C20, C02, XDHB 24 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên, Học bạ
56 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C01, XDHB 16 Học bạ
57 Giáo dục Tiểu học 7140202 DGNLHCM 710
58 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNLHCM 550
59 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D02, D20 19 TN THPT
60 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C01 14 TN THPT