Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | May 24, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2021

Đánh giá
 
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 18.5
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A02, C08 17
3 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07, C08 22
4 Kỹ thuật cơ khí 7520116 A00, A01, D07, A02 17
5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 19
6 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00, D07, D08 19
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D07, A02 19
8 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, A02, C08 20.5
9 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, A02 19
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D07, A02 19
11 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04 22
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, A02 20
13 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C04 23
14 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, A02, C08 19
15 Quan hệ công chúng 7320108 D01, C00, D14, D15 22
16 Bất động sản 7340116 A00, B00, C05, C08 17
17 Luật 7380107 D01, C00, D14, D15 21
18 Dược học 7720201 A00, B00, D07, D08 21
19 Kiến trúc 7580101 A00, D01, V00, V01 19
20 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C04 22
21 Y khoa 7720101 B00, D07, D08, A02 22
22 Luật 7380101 D01, C00, D14, D15 21
23 Quản trị khách sạn 7720802 B00, B03, C01, C02 17
24 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, C04 21
25 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C04 23.5
26 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, C00 22.5
27 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, C00 22
28 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 22.5
29 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D07, A02 16
30 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D07, A02 16
31 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, B00, A01, A02 20.5
32 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 16
33 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07 16

Tin tức mới nhất