Điểm chuẩn ngành Sư phạm Ngữ văn năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140217 | C00, C03, D14, X70 | 19.38 | ||
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140217 | 22.18 | |||
| 3 | Đại Học Hồng Đức | 7140217 | 23.88 | |||
| 4 | Đại học Thủ Dầu Một | 7140217 | C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 | 23.96 | ||
| 5 | Đại Học Tây Nguyên | 7140217 | C00, C03, D14, X70, X71 | 24.61 | ||
| 6 | Đại Học Tây Nguyên | 7140217 | C00, C03, D14, X70, X71 | 24.61 | ||
| 7 | Đại Học Quy Nhơn | 7140217 | 25.15 | |||
| 8 | Đại Học Quy Nhơn | 7140217 | C00, D01, D14, D15, X78 | 25.15 | ||
| 9 | Đại Học Quy Nhơn | 7140217 | C00, D01, D14, D15, X78 | 25.15 | ||
| 10 | Đại Học Đồng Tháp | 7140217 | C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 | 25.22 |