Quản lý công nghiệp

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản lý công nghiệp A00; A01; B03; C01; C02; X02 24.4 25.6 25.39
Quản lý công nghiệp D01
2 Trường Đại học Thủ Dầu Một Quản lý công nghiệp A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22.25 16.5 18
3 Đại Học Cần Thơ Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; X27 20.61 23 23.61
4 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.38 23.05 22.3
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.38
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.98 24.2
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01
5 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Quản lý công nghiệp A00; A01; D07; X06; X26 22.93 23.25 22
6 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Quản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 22.22 22.3 19.8
7 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Quản lý công nghiệp A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 20.5 21.25 20.75
8 Trường Đại Học Điện Lực Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 19.17 22.7 23.5
9 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên Quản lý công nghiệp 16 16
Quản lý công nghiệp A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
10 Trường Đại học Nam Cần Thơ Quản lý công nghiệp A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 15 16 15
11 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông Quản lý công nghiệp A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15 15
Quản lý công nghiệp K01; M01; M02
12 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội Quản lý công nghiệp 17 15 18
Quản lý công nghiệp A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; X23; X24; X03; X04

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====