Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | February 29, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Đà Lạt 7510406 DGNL 0
2 Đại Học Đà Lạt 7510406 A00, B00, D90, D07, XDHB 0
3 Đại Học Dân Lập Duy Tân 7510406 A00, B00, C02, A16 14 Tốt nghiệp THPT
4 Đại học Kiên Giang 7510406 A00, B00, A01, D07 14 Tốt nghiệp THPT
5 Đại Học Đà Lạt 7510406 DGNLHCM, DGNLQGHN 15 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
6 Đại học Kiên Giang 7510406 C04, A09, C14, A07, XDHB 15 Xét học bạ
7 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 7510406 A00, B00, A01, D01 15.7 TO>=6.2; TTNV<=8; Tốt nghiệp THPT
8 Đại Học Đà Lạt 7510406 A00, B00, D90, D07 16 Tốt nghiệp THPT
9 Đại Học Dân Lập Văn Lang 7510406 A00, B00, D07, D08 16 Tốt nghiệp THPT
10 Đại Học Y Tế Công Cộng 7510406 A00, B00, A01, D01 16 Tốt nghiệp THPT

Tin tức mới nhất