Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | 7510406 | A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11 | 15 | ||
| 2 | Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | 7510406 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09 | 15 | ||
| 3 | Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | 7510406 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X04, X09 | 15 | ||
| 4 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | 7510406 | A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11 | 15.5 | ||
| 5 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | 7510406 | 16 | |||
| 6 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | 7510406 | 16 | |||
| 7 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | 7510406 | A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | 16 | ||
| 8 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | 7510406 | K00 | 16 | ||
| 9 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | 7510406 | Q00 | 16 | ||
| 10 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | 7510406 | A00, B00, B01, B02, B08, D01, D07, D08 | 16 |