Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | December 6, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng năm 2022

Đánh giá
 
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Thành Đông 7510103 A00, D01 14 TN THPT
2 Đại học Kiên Giang 7510103 A00, A01, D07 14 TN THPT
3 Đại Học Hải Phòng 7510103 A00, A01, D01, C01 14 điểm thi TN THPT
4 Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 7510103 A00, A02, D84, A10 15 TN THPT
5 Đại Học Đông Á 7510103 A00, A01, D01, D90 15 Điểm thi TN THPT
6 Đại Học Tiền Giang 7510103 A00, A01, D90, D07 15 TN THPT
7 Đại Học Quang Trung 7510103 A00, C04, A09, D10 15 TN THPT
8 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS111 A00, A01, D01, D07 15.1 Nhóm ngành công nghệ và quản lý (Công nghệ kỹ thuật xây dựng, quản lý xây dựng) Điểm thi TN THPT
9 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 7510103 A00, D01, D90, A16 15.7 Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.2; TTNV <=2)
10 Đại Học Công Nghiệp Việt Hung 7510103 A00, A01, D01, C01 16 Điểm thi TN THPT