Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | TLS111 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 17 | ||
| 2 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | XDA21 | 19.15 | |||
| 3 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | TLS111 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 20.33 | ||
| 4 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) | TLA111 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 20.96 | ||
| 5 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | CN5 | 22.51 | |||
| 6 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | CN5 | A00, A01, X06 | 22.51 | ||
| 7 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | CN5 | A00, A01, X06 | 22.51 | ||
| 8 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | XDA21 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 24.42 | ||
| 9 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) | TLA111 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 26.54 | ||
| 10 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | XDA21 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 26.57 |