Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế năm 2021

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế:
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Hệ thống thông tin quản lý 7340405CL A00, A01, D01, C15 16 Điểm thi TN THPT
2 Song ngành Kinh tế - Tài chính 7903124 A00, A01, D01, C15 16 Chương trình liên kết
Điểm thi TN THPT
3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C15 22 Điểm thi TN THPT
4 Tài chính - Ngân hàng 7349001 A00, D01, D90, D03 17 Điểm thi TN THPT
5 Quản trị kinh doanh 7349002 A00, A01, D01, C15 16 Chương trình liên kết
Điểm thi TN THPT
6 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, C15 18 Điểm thi TN THPT
7 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, C15 20 Điểm thi TN THPT
8 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, C15 17 Điểm thi TN THPT
9 Kinh tế 7620115 A00, A01, D01, C15 16 Kinh tế nông nghiệp
Điểm thi TN THPT
10 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, C15 17 Điểm thi TN THPT
11 Quản trị kinh doanh 7340101CL A00, A01, D01, C15 18 Chương trình chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
12 Kinh tế 7310106 A00, A01, D01, C15 16 Kinh tế quốc tế
Điểm thi TN THPT
13 Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, D01, A16 16 Điểm thi TN THPT
14 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 20 Điểm thi TN THPT
15 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C15 23 Điểm thi TN THPT
16 Kinh tế 7310102 A00, A01, D01, C15 16 Kinh tế chính trị
Điểm thi TN THPT
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C15 20 Điểm thi TN THPT
18 Kiểm toán 7430302 A00, A01, D01, C15 17 Điểm thi TN THPT
19 Kiểm toán 7340302CL A00, A01, D01, C15 17 Chương trình chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
20 Tài chính - Ngân hàng 7349001 A00, D01, D96, D03 16 Chương trình liên kết
Điểm thi TN THPT
21 Kinh tế 7310101CL A00, A01, D01, C15 18 Chuyên ngành kế hoạch đầu tư

Chương trình chất lượng cao

Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất