Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 23, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2022

3/5 - (1 lượt đánh giá)

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM điểm chuẩn 2022 - VNUHCM - UEL điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM (VNUHCM - UEL)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Luật Tài chính – Ngân hàng Luật 7380101_504CP A00, A01, D01 23.4 Điểm thi TN THPT, CLC Bằng Tiếng Pháp
2 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108_413 A00, A01, D01 25.5 Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính
3 Luật thương mại quốc tế Luật 7380107_502 A00, A01, D01 26.7 Điểm thi TN THPT
4 Kinh tế đối ngoại Kinh tế 7310106_402C A00, A01, D01 26.3 CLC
5 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201_404CA A00, A01, D01 24.65 CLC bằng Tiếng Anh
6 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101_407CA A00, A01, D01 24.75 CLC bằng Tiếng Anh
7 Kinh tế và Quản lý công Kinh tế 7310101_403C A00, A01, D01 25.4 CLC
8 Quản trị du lịch và lữ hành Quản trị kinh doanh 7340101_415 A00, A01, D01 25.15
9 Luật Tài chính – Ngân hàng Luật 7380101_504C A00, A01, D01 24.7 Điểm thi TN THPT, CLC
10 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120_408CA A00, A01, D01 25.95 CLC Bằng Tiếng Anh
11 Luật kinh doanh Luật 7380107_501C A00, A01, D01 26.4 CLC Điểm thi TN THPT
12 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406C A00, A01, D01 26.2 CLC
13 Luật thương mại quốc tế Luật 7380107_502C A00, A01, D01 26.45 CLC Điểm thi TN THPT
14 Kế toán Kế toán 7340301_405CA A00, A01, D01 25 CLC bằng TA (tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)
15 Thương mại điện tử Thương mại điện tử 7340122_411C A00, A01, D01 26.75 CLC
16 Kinh tế học Kinh tế 7310101_401C A00, A01, D01 25.45 CLC
17 Kinh tế đối ngoại Kinh tế 7310106_402 A00, A01, D01 26.9
18 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201_404C A00, A01, D01 25.8 CLC
19 Luật dân sự Luật 7380101_503C A00, A01, D01 25.3 CLC Điểm thi TN THPT
20 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101_407C A00, A01, D01 25.85 CLC
21 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120_408C A00, A01, D01 26.85 CLC
22 Kinh tế và Quản lý công Kinh tế 7310101_403 A00, A01, D01 25.7
23 Luật Tài chính – Ngân hàng Luật 7380101_504 A00, A01, D01 25.8 Điểm thi TN THPT
24 Luật kinh doanh Luật 7380107_501 A00, A01, D01 26.7 Điểm thi TN THPT
25 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406 A00, A01, D01 26.85
26 Kế toán Kế toán 7340301_405C A00, A01, D01 25.85 CLC
27 Marketing Marketing 7340115_410C A00, A01, D01 26.85 CLC
28 Kinh tế học Kinh tế 7310101_401 A00, A01, D01 26.15
29 Thương mại điện tử Thương mại điện tử 7340122_411 A00, A01, D01 27.55
30 Luật dân sự Luật 7380101_503 A00, A01, D01 25.7 Điểm thi TN THPT
31 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201_404 A00, A01, D01 26.05
32 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101_407 A00, A01, D01 26.55
33 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120_408 A00, A01, D01 27.15
34 Kế toán Kế toán 7340301_405 A00, A01, D01 26.2
35 Marketing Marketing 7340115_410 A00, A01, D01 27.35
36 Luật Tài chính – Ngân hàng Luật 7380101_504CP DGNLHCM 702 CLC tăng cường tiếng Pháp
37 Luật thương mại quốc tế Luật 7380107_502C DGNLHCM 831 CLC
38 Kinh tế đối ngoại Kinh tế 7310106_402C DGNLHCM 861 CLC
39 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201_404CA DGNLHCM 808 CLC bằng tiếng Anh
40 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101_407CA DGNLHCM 825 CLC bằng tiếng Anh
41 Kinh tế và Quản lý công Kinh tế 7310101_403C DGNLHCM 717 CLC
42 Quản trị du lịch và lữ hành Quản trị kinh doanh 7340101_415 DGNLHCM 775
43 Luật Tài chính – Ngân hàng Luật 7380101_504C DGNLHCM 763 CLC
44 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120_408CA DGNLHCM 896 CLC bằng tiếng Anh
45 Luật kinh doanh Luật 7380107_501C DGNLHCM 809 CLC
46 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406C DGNLHCM 828 CLC
47 Luật thương mại quốc tế Luật 7380107_502 DGNLHCM 844
48 Kế toán Kế toán 7340301_405CA DGNLHCM 738 CLC bằng TA (tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW)
49 Thương mại điện tử Thương mại điện tử 7340122_411C DGNLHCM 865 CLC
50 Kinh tế học Kinh tế 7310101_401C DGNLHCM 795
51 Kinh tế đối ngoại Kinh tế 7310106_402 DGNLHCM 922
52 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201_404C DGNLHCM 833 CLC
53 Luật dân sự Luật 7380101_503C DGNLHCM 762 CLC
54 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101_407C DGNLHCM 850 CLC
55 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120_408C DGNLHCM 890 CLC
56 Kinh tế và Quản lý công Kinh tế 7310101_403 DGNLHCM 762
57 Luật Tài chính – Ngân hàng Luật 7380101_504 DGNLHCM 778
58 Luật kinh doanh Luật 7380107_501 DGNLHCM 857
59 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406 DGNLHCM 843
60 Kế toán Kế toán 7340301_405C DGNLHCM 778 CLC
61 Marketing Marketing 7340115_410C DGNLHCM 881 CLC
62 Kinh tế học Kinh tế 7310101_401 DGNLHCM 842
63 Thương mại điện tử Thương mại điện tử 7340122_411 DGNLHCM 900
64 Luật dân sự Luật 7380101_503 DGNLHCM 784
65 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng 7340201_404 DGNLHCM 846
66 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101_407 DGNLHCM 886
67 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120_408 DGNLHCM 928
68 Kế toán Kế toán 7340301_405 DGNLHCM 835
69 Marketing Marketing 7340115_410 DGNLHCM 917
70 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108_413C A00, A01, D01 25.05 Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính - CLC
71 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108_413C DGNLHCM 745 Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính - CLC
72 Hệ thống thông tin quản lý Hệ thống thông tin quản lý 7340405_416C A00, A01, D01 26.35 Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo - CLC
73 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_416C DGNLHCM 771 Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo - CLC
74 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108_413CA A00, A01, D01, D07 24 Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính - CLC bằng tiếng Anh
75 Toán kinh tế 7310108_413CA DGNLHCM 702 Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính - CLC bằng tiếng Anh
76 Kinh tế đối ngoại Kinh tế 7310106_402C A A00, A01, D01, D07 25.75 CLC bằng Tiếng Anh
77 Kinh tế đối ngoại Kinh tế 7310106_402CA DGNLHCM 886 CLC bằng tiếng Anh
78 Marketing Marketing 7340115_410CA A00, A01, D01, D07 26.3 CLC bằng Tiếng Anh
79 Marketing Marketing 7340115_410CA DGNLHCM 837 CLC bằng tiếng Anh
80 Thương mại điện tử Thương mại điện tử 7340122_411CA A00, A01, D01, D07 25.95 CLC Bằng Tiếng Anh
81 Thương mại điện tử Thương mại điện tử 7340122_411CA DGNLHCM 821 CLC bằng tiếng Anh
82 Luật dân sự Luật 7380101_503CA A00, A01, D01, D07 25 Điểm thi TN THPT, CLC bằng TA
83 Luật dân sự Luật 7380101_503CA DGNLHCM 707 CLC bằng TA
84 Kiểm toán Kiểm toán 7340302_409 A00, A01, D01, D07 26.6
85 Kiểm toán Kiểm toán 7340302_409 DGNLHCM 891
86 Kiểm toán Kiểm toán 7340302_409C A00, A01, D01, D07 26.45 CLC
87 Kiểm toán Kiểm toán 7340302_409C DGNLHCM 838 CLC
88 Công nghệ tài chính Công nghệ tài chính 7340208_414 A00, A01, D01 26.65 Điểm thi TN THPT
89 Công nghệ tài chính Công nghệ tài chính 7340208_414 DGNLHCM 775
90 Công nghệ tài chính Công nghệ tài chính 7340208_414C A00, A01, D01 26.1 CLC Điểm thi TN THPT
91 Công nghệ tài chính Công nghệ tài chính 7340208_414C DGNLHCM 765 CLC
92 Toán kinh tế 7310108_413 DGNLHCM 765 Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính
93 Luật 7380101_505 DGNLHCM 708 Luật và Chính sách công
94 Luật thương mại quốc tế Luật 7380107_502CA DGNLHCM 706 CLC bằng TA
95 Luật thương mại quốc tế Luật 7380107_502CA A00, A01, D01 24.65 CLC Bằng Tiếng Anh, Điểm thi TN THPT
96 Luật 7380101_505 A00, A01, D01 23.5 Điểm thi TN THPT