Có nên học ngành Khoa học môi trường? Triển vọng & Tổ hợp xét tuyển 2026

Ngành được xem nhiều

Thông tin tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển ngành Khoa học môi trường

Dưới đây là danh sách chi tiết các trường đại học đào tạo ngành Khoa học môi trường cùng điểm chuẩn và khối thi tương ứng. Nếu thí sinh chưa nắm rõ các mã khối thi, có thể xem chi tiết tại bài viết tổng hợp các tổ hợp xét tuyển đại học để chuẩn bị hồ sơ tốt nhất.

Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 15 trường đào tạo ngành Khoa học môi trường với 17 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 22,44 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: B00, A00, D07, C02.

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường 2026 – Điểm thi THPT

Thang 30 · 22 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: B0022,4418,72+3,72
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHT · Hà NộiKhoa học môi trườngQHT13 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A11, B00, B03 +922,2321,25+0,98
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A0022,1518,72+3,43
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C0121,9618,72+3,24
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: D0121,7418,72+3,02
Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D07, D0821,5521,9−0,35
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: D0721,5318,72+2,81
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A0121,1618,72+2,44
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà NộiKhoa học Môi trường ứng dụng7440301Tổ hợp: A00, B00, D07, X1019,3519,75−0,4
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +3717–
Học Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN · Hà NộiKhoa học môi trườngHVN16 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B08, C01, C02 +51621−5
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênDTN · Thái NguyênKhoa học môi trường7440301Tổ hợp: A00, A07, A09, B00, C00, C02 +41615+1
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápKhoa học môi trường7440301 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D081516,47−1,47
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơKhoa học môi trường7440301 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A02, B00, D071515
Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · HuếKhoa học môi trường7440301 · 28 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, C14, D10, X011515
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +2–20
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMQST · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B08, D07, X10, X14–19,39
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiKhoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301Tổ hợp: A00, B00, B08, D01, D07, X08–15,75
Đại Học Bạc LiêuDBL · Cà MauKhoa học môi trường7440301 · 25 chỉ tiêuTổ hợp: B00, B03, C01, C02, C03, C04 +4–15
Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhAn toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B03, C01, C02, C04 +4–15
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMQST · TP. Hồ Chí MinhKhoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_KD · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B08, D07, X10, X14––
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaN7440301Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +2––

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường 2026 – Học bạ

Thang 30 · 12 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D07, D0826,34–
Học Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN · Hà NộiKhoa học môi trườngHVN16 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B08, C01, C02 +519–
Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · HuếKhoa học môi trường7440301 · 28 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, C14, D10, X0118–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápKhoa học môi trường7440301 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D0818–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPTTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +3717–
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênDTN · Thái NguyênKhoa học môi trường744030117–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơKhoa học môi trường7440301 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A02, B00, D0715–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +250/100–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaN7440301Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +250/100–
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiKhoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301Điểm trung bình lớp 12Tổ hợp: A00, B00, B08, D01, D07, X08–18,1
Đại Học Bạc LiêuDBL · Cà MauKhoa học môi trường7440301 · 25 chỉ tiêuTổ hợp: B00, B03, C01, C02, C03, C04 +4–18
Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhAn toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B03, C01, C02, C04 +3–18

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường 2026 – ĐGNL HSA

Thang 150 · 4 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · HuếKhoa học môi trường7440301 · 28 chỉ tiêuTổ hợp: Q0052–
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHT · Hà NộiKhoa học môi trườngQHT13 · 90 chỉ tiêu22,23–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT17–
Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhAn toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301 · 20 chỉ tiêu–50

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường 2026 – ĐGNL V-ACT

Thang 1200 · 9 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp gốc B00Tổ hợp: B00759–
Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301700–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301600–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaN7440301600–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápKhoa học môi trường7440301 · 50 chỉ tiêu600–
Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · HuếKhoa học môi trường7440301 · 28 chỉ tiêu501–
Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhAn toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301 · 20 chỉ tiêu–601
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiKhoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường7440301–600
Đại Học Bạc LiêuDBL · Cà MauKhoa học môi trường7440301 · 25 chỉ tiêu–550

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường 2026 – ĐGTD TSA

Thang 100 · 2 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển20262025
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT17–
Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhAn toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301 · 20 chỉ tiêu–50

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường 2026 – ĐGNL SPT

Thang 30 · 1 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhAn toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)7440301 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: B00–10,6

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường 2026 – V-SAT

Thang 30 · 6 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)Tổ hợp: B0022,44–
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT17–
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênDTN · Thái NguyênKhoa học môi trường744030116–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơKhoa học môi trường7440301 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A02, B00, D0715–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápKhoa học môi trường7440301 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D08225/1200–
Đại Học Bạc LiêuDBL · Cà MauKhoa học môi trường7440301 · 25 chỉ tiêuTổ hợp: B00, B03, C01, C02, C03, C04 +1–200/1200

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường 2026 – Kết hợp

Thang 30 · 10 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMQST · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B08, D07, X10, X1423,1
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHT · Hà NộiKhoa học môi trườngQHT13 · 90 chỉ tiêu22,23
Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D07, D0821,55
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMQST · TP. Hồ Chí MinhKhoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_KD · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B08, D07, X10, X1421,5
Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKCN · Hà NộiKhoa học Môi trường ứng dụng7440301Tổ hợp: A00, B00, D07, X1019,35
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +3717
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái NguyênKhoa học môi trường7440301 · 30 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPTTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +3717
Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · HuếKhoa học môi trường7440301 · 28 chỉ tiêu15
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường7440301Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +250/100
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKhoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaN7440301Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +250/100

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường 2026 – Chứng chỉ quốc tế

Thang 30 · 1 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển2026
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHT · Hà NộiKhoa học môi trườngQHT13 · 90 chỉ tiêu22,23

Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

Hiểu đúng về ngành Khoa học môi trường

Thực chất, đây là ngành học đào tạo bạn trở thành một “bác sĩ” cho thiên nhiên, chuyên chẩn đoán các “bệnh lý” như ô nhiễm đất, nước, không khí và tìm giải pháp kỹ thuật để chữa trị chúng. Thay vì chỉ dừng lại ở việc kêu gọi bảo vệ cây xanh, bạn sẽ trực tiếp đo đạc các chỉ số hóa lý, vận hành các hệ thống xử lý chất thải và đảm bảo các hoạt động sản xuất của con người không phá hủy hệ sinh thái. Công việc này là sự kết hợp giữa nghiên cứu trong phòng thí nghiệm và giám sát thực địa tại các nhà máy, khu công nghiệp hoặc các vùng chịu tác động của biến đổi khí hậu.

Ngành Khoa học môi trường học những môn gì? Có khó không?

Sinh viên sẽ tập trung vào 3 nhóm kiến thức chính: Kỹ thuật phân tích (Hóa học môi trường, vi sinh vật học), Công nghệ xử lý (xử lý nước thải, khí thải, chất thải nguy hại) và Quản lý môi trường (Luật môi trường, đánh giá tác động môi trường). Ngành này đòi hỏi tư duy logic rất mạnh, đặc biệt là nền tảng Hóa học và Sinh học để xử lý các số liệu kỹ thuật, chứ không thiên về cảm thụ hay sáng tạo bay bổng. Độ khó nằm ở việc bạn phải làm chủ được các thiết bị đo đạc chính xác và nắm vững hệ thống văn bản pháp luật rắc rối, nhưng nếu bạn học tốt các môn tự nhiên ở phổ thông thì hoàn toàn có thể theo kịp.

Bạn có thực sự hợp với ngành Khoa học môi trường?

Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:

  • Sự bền bỉ và không ngại gian khổ: Đặc thù nghề nghiệp yêu cầu bạn phải thường xuyên đi hiện trường, lấy mẫu tại các bãi rác, cống rãnh hoặc nhà máy trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt và mùi hôi thối.
  • Tư duy tỉ mỉ và chính xác: Một sai sót nhỏ trong quá trình phân tích mẫu có thể dẫn đến những báo cáo sai lệch, gây thiệt hại hàng tỷ đồng cho doanh nghiệp hoặc gây nguy hiểm cho sức khỏe cộng đồng.
  • Đạo đức nghề nghiệp vững vàng: Bạn sẽ thường xuyên đối mặt với áp lực từ phía chủ đầu tư để “làm đẹp” hồ sơ môi trường, vì vậy một tinh thần liêm chính là yếu tố sống còn để tồn tại lâu dài với nghề.

Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo

Thị trường lao động ngành Khoa học môi trường hiện nay đang trong giai đoạn “vàng” về nhu cầu nhân lực chất lượng cao, đặc biệt khi các doanh nghiệp bắt buộc phải chuyển đổi xanh để đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu sang châu Âu và Mỹ. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:

  • Chuyên viên HSE (Sức khỏe – An toàn – Môi trường): Làm việc tại các nhà máy, khu công nghiệp để kiểm soát an toàn lao động và khí thải sản xuất – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng.
  • Tư vấn lập hồ sơ môi trường: Làm việc cho các công ty tư vấn để thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), giấy phép môi trường cho các dự án xây dựng – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng (thường có thêm hoa hồng theo dự án).