Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Điểm chuẩn và tổ hợp môn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
Bạn đang quan tâm đến ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường? Hãy cùng điểm qua bảng dữ liệu tuyển sinh của các trường đại học ngay bên dưới. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về cách tính điểm các khối, bạn nên đọc thêm bài hướng dẫn chi tiết về các tổ hợp xét tuyển hiện hành.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 28 trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường với 29 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 22,64 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: A00, B00, D01, D07.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 34 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHT · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A11, B00, B03 +9 | 22,64 | 21,55+1,09 |
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: B00 | 22,09 | 18,95+3,14 |
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 21,8 | 18,95+2,85 |
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 21,61 | 18,95+2,66 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406VTổ hợp: A00, B00, C02, D07 | 21,6 | 24,48−2,88 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)7510406ATổ hợp: A00, B00, C02, D07 | 21,6 | – |
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 21,39 | 18,95+2,44 |
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: D07 | 21,18 | 18,95+2,23 |
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A01 | 20,81 | 18,95+1,86 |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Công nghệ kĩ thuật môi trường7510406 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C01, C02, D01 | 19,5 | 20,86−1,36 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, C02, D07 | 19,5 | 18,75+0,75 |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A01, B00, D07 | 18,5 | 17+1,5 |
| Đại Học Điện LựcDDL · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 18,25 | 18,17+0,08 |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, D01, X01 +3 | 17 | 15+2 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, B00, B01, B02, B08, D01 +2 | 16 | – |
| Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A06, B00, B03, C02, X05 +2 | 15 | 17−2 |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +7 | 15 | 15,5−0,5 |
| Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMQST · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B08, D07, X10, X14 | – | 19,56 |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, B00, C02, D07, X11 | – | 18 |
| Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A07, B00, B04, B08, D01 +3 | – | 17,33 |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C02, D01, D07 | – | 17,07 |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A02, A06, B00, B02, B08 +8 | – | 17 |
| Đại Học An GiangTAG · An Giang | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B03, C01, C04, D01, X06 +2 | – | 16,75 |
| Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú Thọ | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X56 +1 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406Tổ hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, D07 | – | 15 |
| Đại học Kiên GiangTKG · An Giang | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A07, A09, C03, C04, D01 +1 | – | 15 |
| Cao Đẳng Công Nghiệp Nam ĐịnhCND · Ninh Bình | Công nghệ kỹ thuật môi trường6510421 | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghiệp Tuy HòaCCP · Đắk Lắk | Công nghệ kỹ thuật môi trường6510421Tổ hợp: A00, A01 | – | – |
| Cao Đẳng Cần ThơC55 · Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật môi trường6540421 · 35 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C00, C03, D01 +2 | – | – |
| Cao Đẳng Cộng Đồng Hà TâyD20 · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường6511Tổ hợp: A00, A01, B00 | – | – |
| Cao Đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy SảnCSB · Bắc Ninh | Công nghệ kỹ thuật môi trường6510421 | – | – |
| Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịDHQ · Quảng Trị | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A02, A04, A11, B00, B04 | – | – |
| Đại Học Công Nghệ Đông ÁDDA · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước)7510406Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06 +11 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 2026 – Học bạ
Thang 30 · 15 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Công nghệ kĩ thuật môi trường7510406 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C01, C02, D01 | 25,06 | – |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 175 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, D01, X01 +3 | 22,5 | – |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 175 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, D01, X01 +3 | 22 | – |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A01, B00, D07 | 22 | – |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 175 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, D01, X01 +3 | 21 | – |
| Đại Học Điện LựcDDL · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 19,8 | – |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +7 | 18 | – |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, B00, B01, B02, B08, D01 +2 | 16 | – |
| Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A06, B00, B03, C02, X05 +2 | 15,5 | – |
| Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 40 chỉ tiêuThang điểm 40Tổ hợp: A00, A07, B00, B04, B08, D01 +3 | – | 22,51 |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A02, A06, B00, B02, B08 +8 | – | 20 |
| Đại học Kiên GiangTKG · An Giang | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A07, A09, C03, C04, D01 +1 | – | 19,8 |
| Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú Thọ | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X56 +1 | – | 18 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406Tổ hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02 | – | 18 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, D07 | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 6 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 70 | – |
| Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 65 | – |
| Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHT · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15 · 80 chỉ tiêu | 22,64 | – |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: Q00 | 16 | – |
| Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú Thọ | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | – | 75 |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêu | – | 70 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 8 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp gốc B00Tổ hợp: B00 | 739 | – |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | 666,67 | – |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 175 chỉ tiêu | 616 | – |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêu | – | 650 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406 | – | 600 |
| Đại học Kiên GiangTKG · An Giang | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | – | 600 |
| Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 40 chỉ tiêu | – | 504 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | – | 500 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 4 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 45 | – |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 50 chỉ tiêu | 19,5 | – |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: K00 | 16 | – |
| Đại Học Công Nghiệp Việt TrìVUI · Phú Thọ | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | – | 50 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 2026 – V-SAT
Thang 1200 · 5 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)Tổ hợp: B00 | 22,09/30 | – |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | 16/30 | – |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406Tổ hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02 | – | 225 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, D07 | – | 200 |
| Đại học Kiên GiangTKG · An Giang | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | – | 196 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 13 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMQST · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B08, D07, X10, X14 | 23,1 |
| Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHT · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15 · 80 chỉ tiêu | 22,64 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)7510406ATổ hợp: A00, B00, C02, D07 | 21,6 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)7510406VTổ hợp: A00, B00, C02, D07 | 21,6 |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A01, B00, D07 | 21,33 |
| Đại Học Điện LựcDDL · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 19,8 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, C02, D07 | 19,5 |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngDSK · Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C02, D01, D07 | 18,8 |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, B00, C02, D07, X11 | 18,02 |
| Đại Học An GiangTAG · An Giang | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B03, C01, C04, D01, X06 +2 | 60/100 |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +7 | 18 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Tổ hợp: A00, B00, B01, B02, B08, D01 +2 | 16 |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +7 | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHT · Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15 · 80 chỉ tiêu | 22,64 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 2026 – Xét thẳng / ƯTXT
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái Nguyên | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | 16 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
Nói một cách dân dã, đây là ngành đào tạo những “bác sĩ” chuyên chữa bệnh cho môi trường đang bị ô nhiễm. Thay vì chỉ kêu gọi bảo vệ thiên nhiên chung chung, bạn sẽ trực tiếp bắt tay vào thiết kế các hệ thống xử lý rác thải, làm sạch nguồn nước bị nhiễm bẩn và lọc khói bụi độc hại cho các nhà máy trước khi xả ra ngoài. Công việc thực tế của ngành này là vận hành máy móc, dùng hóa chất và các biện pháp kỹ thuật để đảm bảo con người được sống trong không gian sạch và an toàn.
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ tập trung vào 3 nhóm kiến thức chính: Kỹ thuật xử lý (nước thải, khí thải, chất thải rắn), Hóa sinh môi trường (để làm xét nghiệm, đo đạc chỉ số) và Quản lý môi trường (luật và các tiêu chuẩn xanh). Ngành này đòi hỏi tư duy logic cực kỳ tốt ở các môn Toán, Hóa và Lý vì bạn phải tính toán lưu lượng, công suất máy móc và nồng độ hóa chất chính xác đến từng con số. Đây hoàn toàn là một ngành kỹ thuật thực thụ, không dành cho những bạn thích bay bổng, sáng tạo nghệ thuật hay chỉ đơn thuần là “yêu thiên nhiên” theo kiểu cảm tính.
Bạn có thực sự hợp với ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự can trường và thực tế: Bạn sẽ thường xuyên làm việc tại các công trường, nhà máy xử lý rác hoặc nước thải với mùi hôi và tiếng ồn, không phải lúc nào cũng được ngồi văn phòng máy lạnh.
- Tư duy kỹ thuật và con số: Mọi giải pháp môi trường đều phải dựa trên tính toán khoa học, nếu bạn sợ các công thức hóa học hay bản vẽ kỹ thuật, bạn sẽ rất nhanh nản.
- Trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp: Một sai sót nhỏ trong xử lý chất thải có thể gây họa cho cả một vùng dân cư, nên sự cẩn trọng và trung thực là điều bắt buộc.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động hiện nay đang cực kỳ khát nhân lực chất lượng cao do các doanh nghiệp Việt Nam và FDI đang bị siết chặt bởi các tiêu chuẩn phát triển bền vững (ESG). Tuy nhiên, ngành này không dành cho người lười, chỉ những ai vững kỹ thuật mới có thu nhập tốt. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Kỹ sư HSE (Sức khỏe – An toàn – Môi trường): Giám sát an toàn lao động và xử lý chất thải tại các nhà máy, công trường – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng.
- Kỹ sư thiết kế và vận hành hệ thống: Thiết kế, lắp đặt các trạm xử lý nước thải, khí thải cho các khu công nghiệp – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 13 triệu/tháng.