Kỹ thuật môi trường

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 22.22 22.1 21
Kỹ thuật Môi trường B03; C01; C02; X02
2 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07; X06 21.38 22.25 21
3 Trường Đại học Thủ Dầu Một Kỹ thuật môi trường A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 15 15 15.5
4 Trường Đại Học Thủy Lợi Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02 17.75 21.7 20.05
Kỹ thuật môi trường X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin)
5 Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 15 15 20.2
6 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07; D08; X11 18.1 18 17.5
7 Trường Đại Học Nha Trang Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) B03; C02; X03; X04; D01
8 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Kỹ thuật môi trường X02 21.1 21 21.25
Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; C02; D01
9 Trường Đại Học Trà Vinh Kỹ thuật môi trường A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14 14 15 15
10 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D08, D07, X28 21.1
11 Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội Kỹ thuật Môi trường A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 23 17 17
12 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật môi trường A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 15.5 16 15.5
13 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên Kỹ thuật môi trường A00; C01; C02; D01; D07 15 16 15
Kỹ thuật môi trường A01
14 Trường Đại Học Văn Hiến Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15 15.95 18
15 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25 15 15 15
16 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 15 15 15

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====