Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Các trường đào tạo và khối xét tuyển ngành Kỹ thuật môi trường
Cập nhật mới nhất danh sách các trường đại học, học viện tuyển sinh ngành Kỹ thuật môi trường trên toàn quốc. Thí sinh có thể đối chiếu điểm chuẩn các năm trước và click vào bài viết tổng hợp tổ hợp môn này để tra cứu chi tiết các khối xét tuyển.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 19 trường đào tạo ngành Kỹ thuật môi trường với 20 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 23,72 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: A00, A01, C02, B00.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 31 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngEV1 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B03, C01, C02, D07 +1 | 23,72 | 22,22+1,5 |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngXDA39 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, B00, C01, C02 +3 | 22,82 | 23−0,18 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngGHA25 · 55 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, C01, D01, X06 | 22,21 | 21,38+0,83 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320Tổ hợp: X03 | 22,12 | 20+2,12 |
| Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường7520320Tổ hợp: A00, A01, B00, D07, D08, X28 | 21,75 | 21,1+0,65 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320Tổ hợp: C02 | 21,41 | 20+1,41 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320Tổ hợp: B03 | 20,94 | 20+0,94 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320Tổ hợp: B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320Tổ hợp: B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trườngD115 · 105 chỉ tiêuTổ hợp: C02 | 20,7 | 21,1−0,4 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trườngD115 · 105 chỉ tiêuTổ hợp: X02 | 20,6 | 21,1−0,5 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320Tổ hợp: B03, C02, D01, X03 | 20,46 | 20+0,46 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trườngD115 · 105 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 20,35 | 21,1−0,75 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trườngD115 · 105 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 20,25 | 21,1−0,85 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trườngD115 · 105 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 20,1 | 21,1−1 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320Tổ hợp: D01 | 20 | 20 |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngTLA109 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +2 | 19,75 | 17,75+2 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trườngD115 · 105 chỉ tiêuTổ hợp: A01 | 19,6 | 21,1−1,5 |
| Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật môi trường7520320 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 18,25 | – |
| Đại Học Mỏ Địa ChấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trường7520320Tổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +2 | 16,5 | 15,5+1 |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật môi trường7520320 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, D07 | 15,95 | 15+0,95 |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường7520320Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B02, B08 +5 | 15 | 15 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiNLG · Gia Lai | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320GTổ hợp: A00, A01, B00, D07, D08, X28 | – | 21 |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHPU · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trường7520320 · 233 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37 | – | 15 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường7520320Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X06, X25 +2 | – | 15 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTU · Vĩnh Long | Kỹ thuật môi trường7520320 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A04, A06, A10 +4 | – | 15 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Kỹ thuật môi trường7520320 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A02, B00, B08, X06, X10 +1 | – | 14 |
| Đại Học Công Nghiệp Việt HungVHD · Hà Nội | Kỹ thuật môi trường7520320Tổ hợp: A00, A01, A03, A04, A07, A08 +9 | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)UTHKMT01D | – | – |
| Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320GTổ hợp: A00, A01, B00, D07, D08, X28 | – | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)7520320Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +2 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường 2026 – Học bạ
Thang 30 · 19 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường7520320Tổ hợp: A00, A01, B00, D07, D08, X28 | 26,46 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngXDA39 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, B00, C01, C02 +3 | 25,39 | – |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngTLA109 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +2 | 24,88 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trườngD115 · 105 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 20,1 | – |
| Đại Học Mỏ Địa ChấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trường7520320 | 19,2 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường7520320Tổ hợp: A00, A02, B00, B02, B08, C02 +4 | 16,5 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật môi trường7520320 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, D07 | 15,95 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)7520320Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +2 | 50/100 | – |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiNLG · Gia Lai | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320GTổ hợp: A00, A01, B00, D07, D08, X28 | – | 23,63 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Kỹ thuật môi trường7520320 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A02 | – | 18,35 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Kỹ thuật môi trường7520320 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B08 | – | 18,33 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Kỹ thuật môi trường7520320 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01 | – | 18,25 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Kỹ thuật môi trường7520320 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: X14 | – | 18,1 |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHPU · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trường7520320 · 233 chỉ tiêuTổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37 | – | 18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Kỹ thuật môi trường7520320 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: B00 | – | 18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Kỹ thuật môi trường7520320 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: X06 | – | 18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Kỹ thuật môi trường7520320 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: X10 | – | 18 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường7520320Tổ hợp: A00, A01, D01, X01, X06, X25 +2 | – | 18 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTU · Vĩnh Long | Kỹ thuật môi trường7520320 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A04, A06, A10 +4 | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 3 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trườngD115 · 105 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: Q00 | 84 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320 | 77,22 |
| Đại Học Mỏ Địa ChấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trường7520320Tổ hợp: Q00 | 57,5 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 8 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trườngD115 · 105 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 765,95 | – |
| Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường7520320 | 709 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320 | 654,37 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)7520320 | 600 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường7520320 | 600 | – |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiNLG · Gia Lai | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320G | – | 650 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường7520320 | – | 600 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTU · Vĩnh Long | Kỹ thuật môi trường7520320 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A04, A06, A10 +4 | – | 600 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 7 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trườngD115 · 105 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: K00 | 56,19 |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngEV1 · 160 chỉ tiêu | 53,42 |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngXDA39 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 52,02 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngGHA25 · 55 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 50,88 |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngTLA109 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 50,77 |
| Đại Học Mỏ Địa ChấtMDA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trường7520320Tổ hợp: K00 | 38,87 |
| Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật môi trường7520320 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 33,29 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngXDA39 · 50 chỉ tiêu | 17,14 |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường7520320Tổ hợp: A00, A02, B00, B02, B08, C02 +4 | 16,5 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường 2026 – V-SAT
Thang 30 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Kỹ thuật môi trường7520320 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, D07 | 15,95 |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngXDA39 · 50 chỉ tiêu | 332,99/1200 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 11 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngGHA25 · 55 chỉ tiêuTổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.Tổ hợp: A00, B00, C01, D01, X06 | 26,31 | – |
| Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường7520320Tổ hợp: A00, A01, B00, D07, D08, X28 | 21,75 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320Tổ hợp: Toán Văn Anh HóaTổ hợp: B03, C02, D01, X03 | 20,93 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320Tổ hợp: Toán Văn Anh SinhTổ hợp: B03, C02, D01, X03 | 20,46 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kỹ thuật môi trườngD115 · 105 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 20,1 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)7520320Tổ hợp: D01 | 20 | – |
| Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngDDK · Đà Nẵng | Kỹ thuật môi trường7520320 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 18,25 | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)UTHKMT01DSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 720/1200 | – |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngEV1 · 160 chỉ tiêu | 55/100 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)7520320Tổ hợp: A00, A01, B00, B03, B08, C01 +2 | 50/100 | – |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiNLG · Gia Lai | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320GKết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệpTổ hợp: A00, A01, B00, D07, D08, X28 | – | 21 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 30 · 3 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Kỹ thuật môi trườngEV1 · 160 chỉ tiêu | 55/100 | – |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiNLG · Gia Lai | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320GHọc bạ THPT và CCQTTổ hợp: A01, D07, D08, X28 | – | 23,63 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiNLG · Gia Lai | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)7520320GĐiểm thi tốt nghiệp THPT và CCQTTổ hợp: A01, D07, D08, X28 | – | 21 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Kỹ thuật môi trường
Nói một cách dân dã nhất, kỹ sư môi trường chính là những “bác sĩ” chuyên chữa bệnh cho rác thải, nước bẩn và khí độc trước khi chúng được thải ra ngoài tự nhiên. Thay vì đi nhặt rác hay dọn dẹp thủ công, bạn sẽ là người thiết kế, lắp đặt và vận hành các hệ thống máy móc phức tạp để biến chất thải độc hại thành dòng nước trong hoặc luồng khí sạch. Mục tiêu cuối cùng là giúp các nhà máy hoạt động đúng luật, không bị phạt và bảo vệ sức khỏe cho cộng đồng xung quanh.
Ngành Kỹ thuật môi trường học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ tập trung vào 3 nhóm kiến thức chính: Công nghệ xử lý (nước thải, khí thải, chất thải rắn), Hóa học/Vi sinh môi trường (để làm xét nghiệm, phân tích mẫu) và Kỹ thuật thi công (đọc bản vẽ, lắp đặt đường ống). Ngành này hoàn toàn không dành cho những tâm hồn mộng mơ yêu thiên nhiên kiểu “đi dạo trong rừng”; đây là ngành kỹ thuật thuần túy đòi hỏi tư duy logic cực tốt ở môn Hóa và Toán, cùng khả năng chịu khó khi phải làm việc trực tiếp với máy móc và các chỉ số khô khan.
Bạn có thực sự hợp với ngành Kỹ thuật môi trường?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Thực tế và không ngại bẩn: Bạn sẽ thường xuyên phải ra công trường, trèo lên ống khói hay kiểm tra bể nước thải bốc mùi, nếu thích ngồi máy lạnh 24/7 thì nên cân nhắc lại.
- Tư duy kỹ thuật và hệ thống: Bạn cần hiểu cách vận hành của một bộ máy, biết tại sao một cái bơm hỏng hay tại sao nước sau xử lý vẫn đục để tìm cách sửa ngay lập tức.
- Sự tỉ mỉ và trách nhiệm: Sai sót trong tính toán thông số có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về môi trường và khiến doanh nghiệp đối mặt với án phạt hàng tỷ đồng.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động hiện nay đang rất khát nhân lực chất lượng cao do các quy định về môi trường của Nhà nước ngày càng siết chặt và xu hướng sản xuất xanh (ESG) toàn cầu. Tuy nhiên, thị trường lại thừa những người chỉ biết lý thuyết suông. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Kỹ sư HSE (An toàn, Sức khỏe và Môi trường): Làm việc tại các nhà máy, khu công nghiệp để đảm bảo mọi hoạt động sản xuất đều đúng quy chuẩn an toàn và môi trường – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng (tùy quy mô doanh nghiệp).
- Kỹ sư thiết kế và vận hành hệ thống xử lý: Chuyên thiết kế bản vẽ và trực tiếp điều hành các trạm xử lý nước thải, khí thải cho doanh nghiệp hoặc các công ty môi trường đô thị – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 13 triệu/tháng.