Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Ngành Nuôi trồng thủy sản thi khối nào? Học ở trường nào?
Để giúp các bạn học sinh dễ dàng chọn trường, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn và các cơ sở giáo dục có tuyển sinh ngành Nuôi trồng thủy sản. Đừng quên tham khảo thêm danh sách các tổ hợp môn thi để biết chính xác mình cần ôn tập những môn học nào nhé.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 24 trường đào tạo ngành Nuôi trồng thủy sản với 26 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 22,12 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: D01, B03, B00, C02.
Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 38 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: X03 | 22,12 | 20+2,12 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPTổ hợp: X03 | 22,12 | 20+2,12 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: C02 | 21,41 | 20+1,41 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPTổ hợp: C02 | 21,41 | 20+1,41 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: B03 | 20,94 | 20+0,94 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPTổ hợp: B03 | 20,94 | 20+0,94 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: B03, C02, D01, X03 | 20,93 | 20+0,93 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPTổ hợp: B03, C02, D01, X02, X03 | 20,93 | 20+0,93 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: B03, C02, D01, X03 | 20,46 | 20+0,46 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPTổ hợp: B03, C02, D01, X02, X03 | 20,46 | 20+0,46 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: D01 | 20 | 20 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPTổ hợp: D01 | 20 | 20 |
| Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí Minh | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: B00, B03, D01, D07, D08, X04 | 20 | 19+1 |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 15 | 16−1 |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: C02 | 15 | 16−1 |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 280 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B08, X12 | 15 | 15 |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Nuôi trồng thủy sản (CTTT)7620301T · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, B08, D07, X28 | 15 | 15 |
| Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếDHL · Huế | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12 +2 | 15 | 15 |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 93 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 15 | 14,85+0,15 |
| Đại Học An GiangTAG · An Giang | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, D09 +2 | – | 16,25 |
| Đại Học Bạc LiêuDBL · Cà Mau | Nuôi trồng thực vật7620301 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: B00, B03, C01, C02, C03, C04 +4 | – | 15 |
| Đại Học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, B00, B03, B08 +3 | – | 15 |
| Đại Học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B02, C02, C04, D01 +2 | – | 15 |
| Đại Học Tiền GiangTTG · Đồng Tháp | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B03, C01, C02 +4 | – | 15 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, D07, X06 +1 | – | 15 |
| Đại học Kiên GiangTKG · An Giang | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: A02, B00, B01, B03, B04, B08 | – | 15 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A02, B00, B08, X12, X14, X16 +1 | – | 14 |
| Cao Đẳng Bến TreC56 · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản6620303Tổ hợp: A00, A05, B00, C03 | – | – |
| Cao Đẳng Cơ Điện Và Nông Nghiệp Nam BộCEN · Cần Thơ | Nuôi trồng thuỷ sản6620303 | – | – |
| Cao Đẳng Cộng Đồng Cà MauD61 · Cà Mau | Nuôi trồng thuỷ sản6620303 · 30 chỉ tiêu | – | – |
| Cao Đẳng Cộng Đồng Vĩnh LongD57 · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản6620303 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C02, C04, X01 | – | – |
| Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng ThápD50 · Đồng Tháp | Nuôi trồng thuỷ sản6620303 | – | – |
| Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Cần ThơCEC · Cần Thơ | Nuôi trồng thuỷ sản14 · 50 chỉ tiêu | – | – |
| Cao Đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy SảnCSB · Bắc Ninh | Nuôi trồng thuỷ sản6620303 | – | – |
| Cao Đẳng Nông Nghiệp Nam BộCNN · Đồng Tháp | Nuôi trồng thuỷ sản6620303 | – | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: A02, B00, B01, B02, B03, D08 +4 | – | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản7620301TC · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A02, B00, B01, B03, B08 +9 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản 2026 – Học bạ
Thang 30 · 20 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí Minh | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: B00, B03, D01, D07, D08, X04 | 25,03 | – |
| Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếDHL · Huế | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12 +2 | 18 | – |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 18 | – |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: C02 | 18 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 93 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 280 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B08, X12 | 15 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Nuôi trồng thủy sản (CTTT)7620301T · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, B08, D07, X28 | 15 | – |
| Đại học Kiên GiangTKG · An Giang | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: A02, B00, B01, B03, B04, B08 | – | 19,6 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A02 | – | 18,35 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: B08 | – | 18,33 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: X28 | – | 18,15 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: X14 | – | 18,1 |
| Đại Học Bạc LiêuDBL · Cà Mau | Nuôi trồng thực vật7620301 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: B00, B03, C01, C02, C03, C04 +4 | – | 18 |
| Đại Học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, B00, B03, B08 +3 | – | 18 |
| Đại Học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B02, C02, C04, D01 +2 | – | 18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: B00 | – | 18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: X12 | – | 18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: X16 | – | 18 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, D07, X06 +1 | – | 16,5 |
| Đại Học Tiền GiangTTG · Đồng Tháp | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B03, C01, C02 +4 | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | 77,22 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP | 77,22 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 8 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | 654,37 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MP | 654,37 | – |
| Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí Minh | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | 654 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 93 chỉ tiêu | 600 | – |
| Đại học Kiên GiangTKG · An Giang | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | – | 600 |
| Đại Học Bạc LiêuDBL · Cà Mau | Nuôi trồng thực vật7620301 · 110 chỉ tiêu | – | 550 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | – | 500 |
| Đại Học Tiền GiangTTG · Đồng Tháp | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 50 chỉ tiêu | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản 2026 – V-SAT
Thang 1200 · 7 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 280 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B08 | 15/30 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Nuôi trồng thủy sản (CTTT)7620301T · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, B08, D07 | 15/30 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 93 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 225 | – |
| Đại Học Tiền GiangTTG · Đồng Tháp | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 50 chỉ tiêu | – | 15/30 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, D07, X06 +1 | – | 225 |
| Đại Học Bạc LiêuDBL · Cà Mau | Nuôi trồng thực vật7620301 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: B00, B03, C01, C02, C03, C04 +1 | – | 200 |
| Đại học Kiên GiangTKG · An Giang | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | – | 196 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 11 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: Toán Văn Anh HoáTổ hợp: B03, C02, D01, X03 | 20,93 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPTổ hợp: Toán Văn Anh HóaTổ hợp: C02, D01, X02, X03 | 20,93 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: Toán Văn Anh SinhTổ hợp: B03, C02, D01, X03 | 20,46 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPTổ hợp: Toán Văn Anh SinhTổ hợp: C02, D01, X02, X03 | 20,46 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: D01 | 20 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)7620301MPTổ hợp: D01 | 20 | – |
| Đại Học Nông Lâm TPHCMNLS · TP. Hồ Chí Minh | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: B00, B03, D01, D07, D08, X04 | 20 | – |
| Đại Học An GiangTAG · An Giang | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, B00, C03, C04, D01, D09 +2 | 60/100 | – |
| Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếDHL · Huế | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12 +2 | 18 | – |
| Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếDHL · Huế | Nuôi trồng thuỷ sản7620301Tổ hợp: A00, B00, B03, D01, X04, X12 +2 | 15 | – |
| Đại Học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 40 chỉ tiêuXét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương | – | 18,75 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Hạ LongHLU · Quảng Ninh | Nuôi trồng thuỷ sản7620301 · 40 chỉ tiêuXét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | – | 18,75 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Nuôi trồng thủy sản
Hiểu đơn giản, đây là ngành học giúp bạn trở thành “bác sĩ” và “chuyên gia dinh dưỡng” chuyên biệt cho các loài sinh vật dưới nước như tôm, cá, nghêu, sò. Thay vì đánh bắt tự nhiên, bạn sẽ trực tiếp điều phối quy trình từ lúc chọn giống, chăm sóc trong môi trường nước tiêu chuẩn cho đến khi thu hoạch thành thương phẩm sạch. Công việc thực tế là sự kết hợp giữa kỹ thuật chăn nuôi hiện đại, quản lý môi trường sinh thái và ứng dụng công nghệ để tối ưu hóa năng suất thu hoạch.
Ngành Nuôi trồng thủy sản học những môn gì? Có khó không?
Bạn sẽ tập trung vào các nhóm kiến thức trọng tâm: Kỹ thuật sản xuất giống, Dinh dưỡng và chế biến thức ăn thủy sản, Quản lý môi trường ao nuôi và Chẩn đoán – phòng trị bệnh. Ngành này không quá nặng nề về tư duy Toán/Lý trừu tượng, nhưng đòi hỏi tư duy logic trong việc xử lý các chỉ số hóa lý của nguồn nước và khả năng quan sát thực tế nhạy bén. Độ khó của ngành nằm ở việc bạn phải ghi nhớ đặc tính sinh học của nhiều loài khác nhau, còn lại chủ yếu thiên về kỹ thuật thực hành và thao tác thực địa.
Bạn có thực sự hợp với ngành Nuôi trồng thủy sản?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự bền bỉ và sức khỏe tốt: Đặc thù công việc thường gắn liền với các trang trại, vùng ven biển hoặc trạm giống, đòi hỏi bạn không ngại nắng gió và có thể thích nghi với môi trường làm việc xa trung tâm.
- Khả năng quan sát tỉ mỉ: Những biến đổi nhỏ của màu nước hay hành vi của tôm cá chính là “ngôn ngữ” báo hiệu sức khỏe vật nuôi, đòi hỏi người làm nghề phải cực kỳ nhạy cảm và cẩn trọng.
- Tư duy thực tế và ham học hỏi: Công nghệ nuôi trồng (như Biofloc, nuôi tuần hoàn RAS) thay đổi rất nhanh, bạn cần sự linh hoạt để cập nhật các kỹ thuật mới nhằm giảm thiểu rủi ro dịch bệnh.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động ngành Nuôi trồng thủy sản hiện nay đang trong tình trạng “khát” nhân lực chất lượng cao trầm trọng, đặc biệt khi Việt Nam đang đẩy mạnh xuất khẩu tôm và cá tra ra thế giới. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Kỹ thuật viên tại các trang trại nuôi trồng công nghệ cao: Trực tiếp vận hành quy trình nuôi, kiểm soát môi trường và xử lý dịch bệnh cho các tập đoàn lớn – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng (thường được hỗ trợ toàn bộ chi phí ăn ở tại trang trại).
- Nhân viên kinh doanh và tư vấn kỹ thuật (Sales): Làm việc cho các công ty sản xuất thức ăn, thuốc thú y thủy sản, đi thị trường tư vấn giải pháp cho nông dân – Mức lương khởi điểm tham khảo: 12 – 20 triệu/tháng (bao gồm lương cứng và hoa hồng theo doanh số, thường có thưởng rất đậm nếu đạt chỉ tiêu).