Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Thông tin tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển ngành Xã hội học
Dưới đây là danh sách chi tiết các trường đại học đào tạo ngành Xã hội học cùng điểm chuẩn và khối thi tương ứng. Nếu thí sinh chưa nắm rõ các mã khối thi, có thể xem chi tiết tại bài viết tổng hợp các tổ hợp xét tuyển đại học để chuẩn bị hồ sơ tốt nhất.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 13 trường đào tạo ngành Xã hội học với 14 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15,5 đến 24,01 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: D01, C00, D14, X70.
Điểm chuẩn ngành Xã hội học 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 17 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Xã hội học7310301 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D01, X70, X74 | 24,01 | 26,12−2,11 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Xã hội họcQHX28 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 23,93 | – |
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Xã hội học7310301 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D14, X70 | 23,75 | – |
| Học Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHBT · Hà Nội | Xã hội họcXH7310301 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C03, C04, D01, X01 | 23,32 | – |
| Học Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHBT · Hà Nội | Xã hội họcXH7310301 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 22,82 | – |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Xã hội họcQHX28 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01 | 22,43 | – |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Xã hội họcQHX28 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D09, D10, D11 +2 | 22,43 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: C00, D01, D02, D03, D04, D05 +23 | 22,25 | 24−1,75 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN · Hà Nội | Xã hội họcHVN12 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +5 | 16 | 22−6 |
| Đại Học Công ĐoànLDA · Hà Nội | Xã hội học7310301 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C07, D01, D14, X70 +1 | 15,5 | 23,7−8,2 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · Huế | Xã hội học7310301 · 31 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D01, D14, X70 | 15,5 | 15,5 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301Tổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, D01 +1 | – | 27,61 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, D01 +1 | – | 31,76/40 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: A00, C00, D01, D14 | – | 23,4 |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Xã hội học7310301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D09, D15 +9 | – | 17 |
| Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: A00, C01, C03, C04, C14, D01 | – | 15 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: A00, C00, C04, C16, D01, X01 +2 | – | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Xã hội học 2026 – Học bạ
Thang 100 · 15 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Xã hội học7310301 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D01, X70, X74 | 24,01/30 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: C00, D01, D02, D03, D04, D05 +23 | 22,25/30 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, D01 +1 | 70,2 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, D01 +1 | 69,7 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: D14 | 68,95 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, D01 +1 | 68,7 | – |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN · Hà Nội | Xã hội họcHVN12 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14 +5 | 19/30 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301Tổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, D01 +1 | 62,3 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301Tổ hợp: C00 | 61,8 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · Huế | Xã hội học7310301 · 31 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D01, D14, X70 | 18,37/30 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301Tổ hợp: D14 | 61,05 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301Tổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, D01 +1 | 60,8 | – |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Xã hội học7310301 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D09, D15 +9 | – | 20/30 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: A00, C00, C04, C16, D01, X01 +2 | – | 18/30 |
| Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: A00, C01, C03, C04, C14, D01 | – | 16/30 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Xã hội học 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 3 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · Huế | Xã hội học7310301 · 31 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 53 | – |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Xã hội họcQHX28 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: Q21 | 22,43 | – |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Xã hội học7310301 · 30 chỉ tiêu | – | 70 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Xã hội học 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 7 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301 | 845 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301 | 807,78 | – |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301 | 664,53 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · Huế | Xã hội học7310301 · 31 chỉ tiêu | 518 | – |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Xã hội học7310301 · 30 chỉ tiêu | – | 650 |
| Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: A00, C01, C03, C04, C14, D01 | – | 600 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301 | – | 600 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Xã hội học 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Xã hội học7310301 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D14, X70 | 23,75 |
| Đại Học Công ĐoànLDA · Hà Nội | Xã hội học7310301 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C07, D01, D14, X70 +1 | 9,54 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Xã hội học 2026 – V-SAT
Thang 30 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Xã hội học7310301 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01 | 24,01 |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301 | 22,25 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Xã hội học 2026 – Kết hợp
Thang 100 · 13 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Học Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHBT · Hà Nội | Xã hội họcXH7310301 · 50 chỉ tiêu | 25,01/30 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).Tổ hợp: A00, C00, D01, D14 | 77,9 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.Tổ hợp: A00, C00, D01, D14 | 76,5 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả th…Tổ hợp: A00, C00, D01, D14 | 76,5 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, D01 +1 | 70,2 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, D01 +1 | 69,7 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: D14 | 68,95 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301Tổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, D01 +1 | 68,7 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301Tổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, D01 +1 | 62,3 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301Tổ hợp: C00 | 61,8 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301Tổ hợp: D14 | 61,05 |
| Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301Tổ hợp: C00, C01, C02, C03, C04, D01 +1 | 60,8 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếDHT · Huế | Xã hội học7310301 · 31 chỉ tiêu | 15,5/30 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Xã hội học 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Xã hội học7310301 | 22,25 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Xã hội học 2026 – Xét thẳng / ƯTXT
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Xã hội học7310301 · 80 chỉ tiêuXét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG · Tổ hợp: Ngữ văn Lịch sử Ngoại ngữ Tất cả c… | 23,75 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Xã hội học
Nói một cách đơn giản nhất, Xã hội học là ngành học giúp bạn “giải mã” những gì đang diễn ra trong cuộc sống thông qua việc nghiên cứu cách con người tương tác, kết nối và hành động trong các nhóm hội. Thay vì nhìn nhận một sự việc theo cảm tính cá nhân, bạn sẽ học cách dùng dữ liệu để trả lời câu hỏi: “Tại sao đám đông lại cư xử như vậy và xu hướng tiếp theo sẽ là gì?”. Thực chất, người làm xã hội học là những chuyên gia phân tích dữ liệu về con người để giúp doanh nghiệp hoặc tổ chức đưa ra các chiến lược phát triển đúng đắn.
Ngành Xã hội học học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên ngành này sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức thực tế: Phương pháp nghiên cứu định lượng (lập bảng hỏi, khảo sát số đông), Kỹ năng phỏng vấn sâu và quan sát, Tâm lý học xã hội và Phân tích dữ liệu trên các phần mềm chuyên dụng. Ngành này không đòi hỏi bạn phải giỏi các môn tự nhiên như Toán hay Lý để giải bài tập phức tạp, nhưng yêu cầu một tư duy logic cực kỳ tốt để kết nối các con số khô khan thành một câu chuyện có ý nghĩa. Đây là sự giao thoa giữa tư duy phân tích sắc bén và khả năng cảm thụ, thấu hiểu tâm lý con người một cách tinh tế.
Bạn có thực sự hợp với ngành Xã hội học?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự tò mò và nhạy bén: Bạn không bao giờ chấp nhận những gì hiện ra trước mắt mà luôn muốn đào sâu vào bản chất, căn nguyên của các vấn đề trong xã hội.
- Kỹ năng quan sát và lắng nghe: Khả năng “đọc” được những ẩn ý đằng sau hành vi và lời nói của người khác là vũ khí quan trọng nhất của dân Xã hội học.
- Tư duy phản biện (Critical Thinking): Bạn cần một cái đầu lạnh để nhìn nhận sự việc từ nhiều chiều, không bị cuốn theo định kiến đám đông hay cảm xúc cá nhân khi đánh giá vấn đề.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động hiện nay không “sốt ảo” như các ngành công nghệ nhưng nhu cầu nhân lực chất lượng cao lại rất ổn định, đặc biệt là trong khối doanh nghiệp tư nhân cần thấu hiểu khách hàng. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Nghiên cứu thị trường (Market Research/Consumer Insight): Thực hiện các cuộc khảo sát, phỏng vấn để tìm hiểu thói quen người tiêu dùng, giúp doanh nghiệp cải thiện sản phẩm – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 13 triệu/tháng.
- Quản trị nhân sự hoặc Điều phối dự án: Làm việc trong các bộ phận tuyển dụng, xây dựng văn hóa doanh nghiệp hoặc điều phối các dự án phát triển cộng đồng tại các tổ chức phi chính phủ (NGO) – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng.