Đông phương học

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Phenikaa Đông Phương học 17
Đông Phương học C00; C03; C19; D01; D14; D66; X70; X78
2 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội Đông phương học D04 24.5 25.8 25.75
Đông phương học D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
3 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM Đông phương học D15 22.5 25.45 24.3
Đông phương học D01; D04; D14
4 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Đông phương học D01; D06; D09; D14; D10; D15 18.25 20.88 21.81
5 Trường Đại Học Quy Nhơn Đông phương học C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90 22.3 15 15
6 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Đông phương học D01; C03; C04; X03; X04 15 15 15
7 Trường Đại Học Cửu Long Đông phương học A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 15 15 15
8 Trường Đại Học Văn Lang Đông phương học C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 15 16 16
9 Trường Đại Học Lạc Hồng Đông phương học C00; C03; C04; X01; X70; X74 15.25 15 15.75
10 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt Đông phương học C00; C03; C04; D01; D11; D14; D15; X78 15.5 17 17
11 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15 15
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15
Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00; D01; X01; X70 15
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 15 15
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc – Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01; C00; D01; X01 15 15
12 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 15 15 15
Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) K01
13 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM Đông phương học D01; A01; D06; D15; D14 15 15 15
Đông phương học DD2
14 Trường Đại Học Văn Hiến Đông phương học A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 15 16.5 17
15 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai Đông phương học C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66 17.67 15 15
16 Trường Đại Học Khoa Học Huế Đông phương học C00; C19; D01; D14; X70 15.5 16 16
17 Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn Đông phương học C00; D01; D14; D15; D63; D65 15 16 17
18 Trường Đại Học Thái Bình Dương Đông phương học C00; C14; C19; C20 15 15 15
19 Trường Đại Học Gia Định Đông phương học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 15 15 15
Đông phương học K01
20 Trường Đại Học Đà Lạt Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) D01; C03; C04; X02; X01; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 16.5 17 16.5
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) B03; D14; D13; C12; C13; X67; X66

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====