Việt Nam học

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) D01; D14 20
2 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Việt Nam học D14 26.45 25.28 23
Việt Nam học C00; D01
3 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Việt Nam học C00 25.47 26.36 22.25
Việt Nam học C03; C19; D14; D65; X70
4 Trường Đại Học Thăng Long Việt Nam học C03; C04; D14; D15 22.88 23.75 22.5
Việt Nam học C00; D01
5 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội Việt Nam học D14 24.62 26.05 26.3
Việt Nam học D01; D15; D66; C00; C03; C04
6 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM Việt Nam học D14 23.4 25 25.9
Việt Nam học C00; D01; D15
7 Trường Đại Học Sài Gòn Việt Nam học C01 22.62
Việt Nam học B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
8 Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D14; C19; X70 26.87 24.25 20.5
9 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Việt Nam học C00; D01; X70; X74 26.3 25.07 16.4
10 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế Việt Nam học C00; D01; D14; D15; D66; X78 15 15 15
11 Trường Đại Học Công Đoàn Việt Nam học D01; D11; D12; D14; D15; X79 23.03 22.5 16
12 Trường Đại Học Vinh Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C00; C03; C19; D14 22 18 19
13 Trường Đại Học An Giang Việt Nam học C03 20.75 23.95 21.18
Việt Nam học C00; D01; D14; D15
14 Trường Đại Học Đồng Tháp Việt Nam học X74 23.02 23.93 15
Việt Nam học C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70
15 Trường Đại Học Quy Nhơn Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D15; X70 23.5 18 15
16 Trường Đại Học Quảng Nam Việt Nam học (VH-DL) C00; X70; X74 14 14 14
Việt Nam học (VH-DL) D15
17 Trường Đại Học Phú Yên Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15 15
18 Trường Đại học Khánh Hòa Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 20.8 20
19 Đại Học Duy Tân Ngành Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15 15 16 17
20 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Việt Nam học C00; D01; D14; D15; X71 15 18 17
Việt Nam học X75
21 Trường Đại học Thành Đô Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) A00; A01; C0G; C00; D01; D09 16 17 16.5
22 Trường Đại Học Văn Hiến Việt Nam học C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 15 18.75 18
23 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Việt Nam học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16
24 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Việt Nam học A16; B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24; C25; C26; D01; D04; D06; D11; D12; D13; D14; D15; D43; D45; D48; D50; D53; D55; D58; D60; D63; D65; D66; D69; D71; D72 15 15 15
25 Trường Đại Học Đà Lạt Việt Nam học D01; C03; C04; X02; X01; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 16.5 17 16
Việt Nam học B03; D14; D13; C12; C13; X67; X66

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====