Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Ngành Việt Nam học thi khối nào? Học ở trường nào?
Để giúp các bạn học sinh dễ dàng chọn trường, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn và các cơ sở giáo dục có tuyển sinh ngành Việt Nam học. Đừng quên tham khảo thêm danh sách các tổ hợp môn thi để biết chính xác mình cần ôn tập những môn học nào nhé.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 31 trường đào tạo ngành Việt Nam học với 32 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 23,61 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: C00, D01, D14, D15.
Điểm chuẩn ngành Việt Nam học 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 39 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 23,61 | 22,62+0,99 |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Việt Nam học7310630 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14, X70 | 23,6 | 25,47−1,87 |
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 23,39 | 22,62+0,77 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Việt Nam họcQHX27 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 23 | 24,62−1,62 |
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)7310630 · 210 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D14, X70 | 23 | 20+3 |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 22,25 | 22+0,25 |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Việt Nam học7310630 · 116 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 22,17 | 23,02−0,85 |
| Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2SP2 · Phú Thọ | Việt Nam học7310630 · 109 chỉ tiêuTổ hợp: D01, D14, D15, X78 | 22 | 26,3−4,3 |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: D14 | 22 | 22 |
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 21,63 | 22,62−0,99 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 21,57 | 26,45−4,88 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Việt Nam họcQHX27 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A01 | 21,5 | 24,62−3,12 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Việt Nam họcQHX27 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D09, D10, D11 +2 | 21,5 | 24,62−3,12 |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Việt Nam học7310630Tổ hợp: C00, C03, C04, X01, X70, X74 +1 | 21,15 | 23,5−2,35 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14 | 21,07 | 26,45−5,38 |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Việt Nam học7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 20,45 | 22,88−2,43 |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Việt Nam học7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 19,95 | 22,88−2,93 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Việt Nam học7310630 · 35 chỉ tiêuTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +44 | 18,5 | 16+2,5 |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Việt Nam họcFOS2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A07, A08, C00, C03, C19 +11 | 18 | – |
| Đại Học Công ĐoànLDA · Hà Nội | Việt Nam học7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D11, D12, D14, D15 +1 | 15,84 | 23,03−7,19 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếDHF · Huế | Việt Nam học7310630 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, D15, D66 | 15 | 15 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630 · 118 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D14, X70 | – | 26,87 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630Tổ hợp: C00, D01, D14, D15 | – | 23,4 |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, C20, D01, D14, D15 +2 | – | 20,8 |
| Đại Học An GiangTAG · An Giang | Việt Nam học7310630 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15 | – | 20,75 |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Việt Nam học7310630 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D09, D15 +9 | – | 16,5 |
| Đại học Thành ĐôTDD · Hà Nội | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D09 | – | 16 |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHPU · Hải Phòng | Việt Nam học7310630 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A16, B03, C00, C01, C02, C03 +45 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Việt Nam học7310630Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 | – | 15 |
| Đại Học Phú YênDPY · Đắk Lắk | Việt Nam học7310630 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 | – | 15 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630Tổ hợp: C00, C20, D01, D14, D15, X71 | – | 15 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Việt Nam học7310630Tổ hợp: A07, C00, C04, D01, D14, D15 +3 | – | 15 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630Tổ hợp: C00, C16, D01, D14, D15, X01 +2 | – | 15 |
| Đại Học Quảng NamDQU · Đà Nẵng | Việt Nam học7310630 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: C00, X70, X74 | – | 14 |
| Cao Đẳng Cần ThơC55 · Cần Thơ | Việt Nam học6220103 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C00, C03, D01 +2 | – | – |
| Cao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt NhậtCNC · Bắc Ninh | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)6220103 | – | – |
| Cao Đẳng Sư Phạm Hòa BìnhC23 · Phú Thọ | Việt Nam họcC340101Tổ hợp: C00, D01, D15 | – | – |
| Đại Học Cửu LongDCL · Vĩnh Long | Việt Nam học7310603 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A03, C00, C01, C03, C04 +3 | – | – |
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài)7310630_A · 10 chỉ tiêu | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Việt Nam học 2026 – Học bạ
Thang 30 · 22 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Việt Nam học7310630 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D14, X70 | 27,05 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Việt Nam học7310630 · 116 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 26,02 | – |
| Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2SP2 · Phú Thọ | Việt Nam học7310630 · 109 chỉ tiêuTổ hợp: D01, D14, D15, X78 | 24 | – |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 22,25 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Việt Nam họcFOS2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A07, A08, C00, C03, C19 +11 | 22 | – |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: D14 | 22 | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Việt Nam học7310630Tổ hợp: C00, C03, C04, X01, X70, X74 +1 | 21,15 | – |
| Đại Học Công ĐoànLDA · Hà Nội | Việt Nam học7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D11, D12, D14, D15 +1 | 20,2 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Việt Nam học7310630 · 35 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPTTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +44 | 18,5 | – |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếDHF · Huế | Việt Nam học7310630 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, D15, D66 | 18 | – |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, C20, D01, D14, D15 +2 | – | 22,8 |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Việt Nam học7310630 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D09, D15 +9 | – | 19,5 |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHPU · Hải Phòng | Việt Nam học7310630 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A16, B03, C00, C01, C02, C03 +45 | – | 18 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Việt Nam học7310630Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 | – | 18 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630Tổ hợp: C00, C20, D01, D14, D15, X71 | – | 18 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630Tổ hợp: C00, C16, D01, D14, D15, X01 +2 | – | 18 |
| Đại học Thành ĐôTDD · Hà Nội | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C0GTổ hợp: A00, A01, C00, D01, D09 | – | 18 |
| Đại Học Phú YênDPY · Đắk Lắk | Việt Nam học7310630 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 | – | 17 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Việt Nam học7310630Tổ hợp: A07, C00, C04, D01, D14, D15 +3 | – | 16,5 |
| Đại Học Quảng NamDQU · Đà Nẵng | Việt Nam học7310630 · 130 chỉ tiêuTổ hợp: D145Tổ hợp: C00, X70, X74 | – | 15 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630Điểm GPA thang 10Tổ hợp: C00, C20, D01, D14, D15, X71 | – | 5 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630Điểm GPA thang 4Tổ hợp: C00, C20, D01, D14, D15, X71 | – | 2 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Việt Nam học 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 5 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Việt Nam học7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 72,8 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Việt Nam họcFOS2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 62,56 | – |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Việt Nam họcQHX27 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: Q21 | 21,5 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Việt Nam học7310630 · 35 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT | 18,5 | – |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Việt Nam học7310630 · 20 chỉ tiêu | – | 68 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Việt Nam học 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 11 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 · 140 chỉ tiêuT�� hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 923 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Việt Nam học7310630 · 116 chỉ tiêu | 808,23 | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Việt Nam học7310630 | 21,15 | – |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630 · 60 chỉ tiêu | – | 757 |
| Đại Học Đà LạtTDL · Lâm Đồng | Việt Nam học7310630 · 20 chỉ tiêu | – | 625 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Việt Nam học7310630 | – | 600 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 | – | 600 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 | – | 600 |
| Đại Học Quảng NamDQU · Đà Nẵng | Việt Nam học7310630 · 130 chỉ tiêu | – | 510 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Việt Nam học7310630 | – | 500 |
| Đại Học Phú YênDPY · Đắk Lắk | Việt Nam học7310630 · 50 chỉ tiêu | – | 460 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Việt Nam học 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Việt Nam họcFOS2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 43,07 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Việt Nam học7310630 · 35 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT | 18,5 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Việt Nam học 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 5 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)7310630 · 210 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D14, X70 | 23 |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Việt Nam học7310630 | 21,15 |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Việt Nam học7310630 · 80 chỉ tiêu | 20,45 |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Việt Nam họcFOS2 · 50 chỉ tiêu | 11,45 |
| Đại Học Công ĐoànLDA · Hà Nội | Việt Nam học7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D11, D12, D14, D15 +1 | 9,87 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Việt Nam học 2026 – V-SAT
Thang 1200 · 7 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)Tổ hợp: D01 | 23,39/30 | – |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Việt Nam học7310630 · 35 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPT | 18,5/30 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Việt Nam học7310630 · 116 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 330,77 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Việt Nam họcFOS2 · 50 chỉ tiêu | 237 | – |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Việt Nam học7310630Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 | – | 225 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Việt Nam học7310630Tổ hợp: A07, C00, C04, D01, D14, D15 +3 | – | 225 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 | – | 200 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Việt Nam học 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 16 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).Tổ hợp: C00, D01, D14, D15 | 76,6/100 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.Tổ hợp: C00, D01, D14, D15 | 76/100 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSX · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả th…Tổ hợp: C00, D01, D14, D15 | 76/100 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630 · 118 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D14, X70 | 21,32 |
| Đại Học An GiangTAG · An Giang | Việt Nam học7310630 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15 | 70,5/100 |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Việt Nam học7310630Tổ hợp: C00, C03, C04, X01, X70, X74 +1 | 21,15 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 21,07 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: D14 | 20,82 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 20,57 |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Việt Nam học7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: D01, D14, D15 | 20,45 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngDDS · Đà Nẵng | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630 · 118 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D14, X70 | 20,25 |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Việt Nam học7310630 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: D15 | 19,95 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Việt Nam học7310630 · 35 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về phương thức THPTTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +44 | 18,5 |
| Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênDTZ · Thái Nguyên | Việt Nam học7310630 · 35 chỉ tiêuTổ hợp: A07, A08, A09, C00, C03, C04 +44 | 18,5 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếDHF · Huế | Việt Nam học7310630 · 30 chỉ tiêu | 18 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếDHF · Huế | Việt Nam học7310630 · 30 chỉ tiêu | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Việt Nam học 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 1200 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630Điểm SAT | – | 800 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Việt Nam học7310630Điểm IB | – | 18/30 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Việt Nam học 2026 – Xét thẳng / ƯTXT
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)7310630 · 210 chỉ tiêuXét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG · Tổ hợp: GDKT&PL Ngữ văn Ngoại ngữ Ngữ văn … | 23 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Hiểu đúng về ngành Việt Nam học
Nói một cách dân dã, học Việt Nam học là để bạn trở thành một “cuốn bách khoa toàn thư sống” về đất nước mình, từ đó biết cách “bán” những giá trị đó ra thế giới. Thay vì chỉ học vẹt lịch sử, bạn sẽ học cách biến văn hóa, ẩm thực và con người Việt Nam thành những sản phẩm dịch vụ thực tế trong du lịch, truyền thông hoặc ngoại giao. Thực chất, ngành này đào tạo bạn làm những công việc kết nối, giới thiệu và quản lý các giá trị văn hóa – xã hội cho các tổ chức trong và ngoài nước.
Ngành Việt Nam học học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức chính: Văn hóa – Lịch sử ứng dụng, Nghiệp vụ du lịch & lữ hành, Ngôn ngữ & Tiếng Việt thực hành, và Kỹ năng giao tiếp đa văn hóa. Ngành này hoàn toàn không đánh đố bạn bằng những công thức Toán, Lý khô khan mà đòi hỏi sự nhạy bén trong cảm thụ, khả năng quan sát tinh tế và tư duy sáng tạo trong cách kể chuyện. Nó chỉ “khó” với những ai ngại đọc, ngại đi và ngại tiếp xúc với cái mới, còn với người thích khám phá thì đây là một hành trình cực kỳ thú vị.
Bạn có thực sự hợp với ngành Việt Nam học?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự tò mò và ham học hỏi: Bạn luôn muốn tìm hiểu căn nguyên của mọi vấn đề, từ một món ăn lề đường đến một phong tục tập quán lâu đời.
- Kỹ năng giao tiếp và truyền cảm hứng: Bạn không chỉ nói đúng mà còn phải nói hay, biết cách biến những thông tin khô khan thành những câu chuyện chạm đến cảm xúc người nghe.
- Sự linh hoạt và thích xê dịch: Ngành này không dành cho người thích ngồi bàn giấy 8 tiếng; bạn cần sẵn sàng đi thực tế, thích nghi nhanh với các môi trường văn hóa khác nhau.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động ngành Việt Nam học hiện nay đang rất khát nhân lực chất lượng cao, đặc biệt là những người có khả năng sử dụng ngoại ngữ để làm việc với đối tác quốc tế. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Hướng dẫn viên du lịch quốc tế/Chuyên viên điều hành Tour: Thiết kế và dẫn dắt các hành trình khám phá Việt Nam cho khách nước ngoài – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 18 triệu/tháng (tùy thuộc vào tiền tip và thưởng doanh số).
- Chuyên viên truyền thông/Content Creator về văn hóa: Sáng tạo nội dung, viết bài quảng bá hình ảnh, tổ chức sự kiện cho các tạp chí, đơn vị du lịch hoặc cơ quan ngoại giao – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 14 triệu/tháng.