Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Các trường đào tạo và khối xét tuyển ngành Chính trị học
Cập nhật mới nhất danh sách các trường đại học, học viện tuyển sinh ngành Chính trị học trên toàn quốc. Thí sinh có thể đối chiếu điểm chuẩn các năm trước và click vào bài viết tổng hợp tổ hợp môn này để tra cứu chi tiết các khối xét tuyển.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 16 trường đào tạo ngành Chính trị học với 17 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 25,08 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: C00, D01, X70, D14.
Điểm chuẩn ngành Chính trị học 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 21 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Chính trị học7310201 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70 | 25,08 | 26,29−1,21 |
| Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)HCH · Hà Nội | Chính trị học73121HN · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 24,7 | 25,35−0,65 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Chính trị họcQHX02 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 24,2 | 25,86−1,66 |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Chính trị học7310201 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X78 | 23,72 | 25,5−1,78 |
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Chính trị học7310201 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: X70, X74, X78 | 23,56 | 25,1−1,54 |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Chính trị họcQHX02 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D09, D10, D11, D14 +1 | 22,7 | 25,86−3,16 |
| Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)HCH · Hà Nội | Chính trị học73121HN · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01 | 22,7 | 25,35−2,65 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Chính trị học7310201 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: X01 | 22,6 | – |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Chính trị học7310201 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: C14, C19, D66, X01, X70, X78 | 22,35 | – |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Chính trị học7310201 · 25 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 18,25 | 21−2,75 |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Chính trị học7310201 · 25 chỉ tiêuTổ hợp: X70 | 18 | 21−3 |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Chính trị học7310201 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C07, D14, X70 | 15 | 16−1 |
| Đại Học Thái BìnhDTB · Hưng Yên | Chính trị học7310201 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C14, D01, D14 +5 | 15 | 16−1 |
| Học viện cán bộ TPHCMHVC · TP. Hồ Chí Minh | Chính trị học7310201 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, C03, C04, C14, D01 | – | 22,5 |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Chính trị học7310201 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C19, D01, D14 +4 | – | 19,6 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Chính trị học7310201 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C20, D01, X74, Y07, Y08 +1 | – | 16,52 |
| Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Chính trị học7310201Tổ hợp: A00, C00, C03, C04, C14, D01 +1 | – | 15 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Chính trị học7310201Tổ hợp: C03, C14, C19, C20, D01, D09 +6 | – | 14 |
| Đại Học An GiangTAG · An Giang | Chính trị học7310201 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D01, D14, D15, X70 | – | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Chính trị học7310201TC · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C14, C19, C20, D01 +9 | – | – |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Chính trị học7340120Tổ hợp: C00, C19, D14, D15 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Chính trị học 2026 – Học bạ
Thang 30 · 16 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Chính trị học7310201 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D01, D14, X78 | 27,13 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Chính trị học7310201 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70 | 25,08 | – |
| Đại Học VinhTDV · Nghệ An | Chính trị học7310201 · 25 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | 21,25 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Chính trị học7310201 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C07, D14, X70 | 16,88 | – |
| Đại Học Thái BìnhDTB · Hưng Yên | Chính trị học7310201 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C14, D01, D14 +5 | 15 | – |
| Học viện cán bộ TPHCMHVC · TP. Hồ Chí Minh | Chính trị học7310201 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, C03, C04, C14, D01 | – | 26,02 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Chính trị học7310201 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | – | 19,97 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Chính trị học7310201 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: Y08 | – | 19,77 |
| Đại học Tân TràoTQU · Tuyên Quang | Chính trị học7310201 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, C19, D01, D14 +4 | – | 19,6 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Chính trị học7310201 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C20 | – | 19,29 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Chính trị học7310201 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: X74 | – | 18,7 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Chính trị học7310201 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: Y07 | – | 18,6 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Chính trị học7310201 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: Y09 | – | 18,14 |
| Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Chính trị học7310201Tổ hợp: A00, C00, C04, C14, D01 | – | 18 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Chính trị học7310201Tổ hợp: C03, C14, C19, C20, D01, D09 +6 | – | 18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Chính trị học7310201 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00 | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Chính trị học 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 6 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Chính trị học7310201 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 50 | – |
| Đại Học Thái BìnhDTB · Hưng Yên | Chính trị học7310201 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 50 | – |
| Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)HCH · Hà Nội | Chính trị học73121HN · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 22,7 | – |
| Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHX · Hà Nội | Chính trị họcQHX02 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: Q21 | 22,7 | – |
| Học viện cán bộ TPHCMHVC · TP. Hồ Chí Minh | Chính trị học7310201 · 100 chỉ tiêu | – | 93 |
| Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Chính trị học7310201 | – | 50 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Chính trị học 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 4 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)HCH · Hà Nội | Chính trị học73121HN · 150 chỉ tiêu | 22,7 | – |
| Học viện cán bộ TPHCMHVC · TP. Hồ Chí Minh | Chính trị học7310201 · 100 chỉ tiêu | – | 833 |
| Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Chính trị học7310201 | – | 601 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Chính trị học7310201 | – | 600 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Chính trị học 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Chính trị học7310201 | – | 34,09 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Chính trị học 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 4 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Chính trị học7310201 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: X70, X74, X78 | 23,56 | – |
| Đại Học Thái BìnhDTB · Hưng Yên | Chính trị học7310201 · 50 chỉ tiêu | 15 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Chính trị học7310201 · 50 chỉ tiêu | 10,01 | – |
| Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Chính trị học7310201Tổ hợp: C00 | – | 10,6 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Chính trị học 2026 – V-SAT
Thang 30 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Chính trị học7310201 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: C00, D14, D15 | 25,08 | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Chính trị học7310201Tổ hợp: C03, C14, C19, C20, D01, D09 +6 | – | 225/1200 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Chính trị học 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 6 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Chính trị học7310201 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: C19 | 22,85 |
| Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)HCH · Hà Nội | Chính trị học73121HN · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C03, C04, D01 | 22,7 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Chính trị học7310201 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: C14, C19, D66, X01, X70, X78 | 22,6 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Chính trị học7310201 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: X70 | 22,35 |
| Đại Học An GiangTAG · An Giang | Chính trị học7310201 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: C00, C19, D01, D14, D15, X70 | 74,3/100 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Chính trị học7310201 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: C14, C19, D66, X01, X70, X78 | 22,1 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Chính trị học 2026 – Xét thẳng / ƯTXT
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm Hà NộiSPH · Hà Nội | Chính trị học7310201 · 100 chỉ tiêuXét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG · Tổ hợp: Giáo dục KTPL Ngữ văn Ngoại ngữ Tấ… | 23,56 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Chính trị học
Nói một cách dễ hiểu nhất, Chính trị học là ngành học giúp bạn hiểu về “luật chơi” của xã hội, từ cách một chính sách được ra đời đến cách các tổ chức vận hành quyền lực để ổn định và phát triển. Thay vì những lý thuyết khô khan, thực chất bạn sẽ học cách phân tích các vấn đề thời sự, dự báo xu hướng xã hội và tìm ra cách giải quyết các mâu thuẫn lợi ích giữa các nhóm người. Làm nghề này chính là làm công việc kết nối, tư vấn và xây dựng lộ trình phát triển cho các tổ chức công hoặc các doanh nghiệp cần tầm nhìn chiến lược.
Ngành Chính trị học học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức thực tế: Hệ thống chính trị và quản lý nhà nước, Nghệ thuật lãnh đạo, Quan hệ quốc tế và Kỹ năng phân tích chính sách công. Ngành học này không đòi hỏi bạn phải giải những bài toán phức tạp như các khối kỹ thuật, nhưng cực kỳ “nặng” về tư duy logic, khả năng biện luận và nhạy bén với tin tức thời sự. Đây không phải là ngành học thuộc lòng; nếu bạn lười đọc, lười tư duy phản biện hoặc ngại tranh luận, bạn sẽ thấy nó rất khó và khô khan.
Bạn có thực sự hợp với ngành Chính trị học?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự nhạy tin và đam mê quan sát: Bạn luôn tò mò về những gì đang xảy ra trên thế giới, thích tìm hiểu nguyên nhân sâu xa của một sự kiện thay vì chỉ nhìn bề nổi của truyền thông.
- Tư duy phản biện sắc bén: Bạn không chấp nhận mọi thứ một cách hiển nhiên mà luôn đặt câu hỏi “Tại sao?” và có khả năng xâu chuỗi các sự kiện rời rạc thành một bức tranh tổng thể.
- Khả năng giao tiếp và thuyết phục: Chính trị là làm việc với con người; bạn cần một cái đầu lạnh để phân tích nhưng phải có một cái miệng khéo léo để truyền đạt và thuyết phục người khác tin vào giải pháp của mình.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động ngành Chính trị học hiện nay khá đặc thù, không ồ ạt như Marketing hay IT nhưng lại rất bền bỉ và ít bị thay thế bởi AI. Nhu cầu nhân lực hiện đang chuyển dịch mạnh sang các tổ chức phi chính phủ (NGO), các bộ phận quan hệ đối ngoại của tập đoàn lớn và các cơ quan truyền thông. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Chuyên viên quan hệ công chúng/đối ngoại (Public Affairs): Xây dựng mối quan hệ giữa doanh nghiệp với chính quyền và cộng đồng, xử lý các khủng hoảng truyền thông liên quan đến chính sách – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng.
- Phóng viên/Biên tập viên bình luận thời sự, quốc tế: Phân tích và đưa tin về các vấn đề chính trị, xã hội cho các tờ báo, đài truyền hình lớn – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng (chưa bao gồm nhuận bút).